BẢNG GIÁ CHƯƠNG TRÌNH TRỌN GÓI

Chúng tôi có thể giúp gì cho bạn?

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí

Em rất cảm ơn trung tâm, nhờ có trung tâm mà em mới được qua Hàn Quốc du học, lại còn được học ở 1 trường tốt như Dongguk. Nhờ có cô và chị tư vấn nhiệt tình và giúp đỡ em rất nhiều nên khi qua đây em không bị bỡ ngỡ. Trung tâm đã tạo điều kiện tốt nhất để e được thực hiện ước mơ của mình.
Chi phí bên trung tâm rất hợp lí và rõ ràng nên trong quá trình làm hồ sơ e rất yên tâm. Qua bên này e gặp nhiều bạn đi trung tâm khác thấy chi phí đa số là cao hơn bên trung tâm mình mà lại không được rõ ràng. Bản thân e cảm thấy rất may mắn vì đã tìm được trung tâm uy tín

TRẦN THỊ KIM DUNG – sinh viên trường Đại học DONGGUK

BẢNG GIÁ CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRỌN GÓI

Chi phí trọn gói bao gồm:

  1. Hóa đơn của trường: học phí, ký túc xá, bảo hiểm… (tùy trường mà thời gian khác nhau)
  2. Phí dịch vụ của Duy Tân
  • Phí hướng dẫn hồ sơ, dịch thuật công chứng
  • Viết giấy giới thiệu bản thân và xây dựng kế hoạch học tập cho học sinh
  • Hiệu chỉnh và hoàn tất hồ sơ
  • Phí xin tem Sở ngoại vụ và Dấu tím Lãnh sự quán.
  • Phí gửi hồ sơ sang Hàn Quốc
  • Phí xin thư mời (mã code) của trường đại học Hàn Quốc
  • Phí khám sức khỏe, Phí xin visa

Ghi chú: ko bao gồm vé máy bay (vé máy bay mua riêng từ 5-8 triệu)

BẢNG GIÁ CHI PHÍ TRỌN GÓI

STT TÊN TRƯỜNG KHU VỰC TỔNG PHÍ (VND)
1 ĐH SUNGKYUL Gyeonggi-do 85,000,000
2 ĐH SEOJEONG Gyeonggi-do 128,000,000
3 ĐH DAEGU TECH Daegu 128,000,000
4 ĐH DONG- A Busan 130,000,000
5 ĐH KHKT GYEONGGI Gyeonggi-do 135,000,000
6 ĐH GWANGJU Gwangju 137,000,000
7 ĐH NỮ SINH KWANGJU Gwangju 142,000,000
8 ĐH BUCHEON Seoul 145,000,000
9 ĐHQG CHONNAM Gwangju 145,000,000
10 ĐH HANNAM Daejeon 145,000,000
11 ĐH GACHON Gyeonggi-do 146,000,000
12 ĐH YOUNGSAN Gyeongsangnam-do 146,000,000
13 ĐH CHUNGWOON Chungcheongnam-do 151,000,000
14 ĐH DEAGU Gyeongsangbuk-do 152,000,000
15 ĐH NAM SEOUL Chungcheongnam-do 152,000,000
16 ĐH NAZARENE Chungcheongnam-do 155,000,000
17 ĐH KEIMYUNG Daegu 156,000,000
18 ĐH HANSUNG Seoul 157,000,000
19 ĐH SEOKYEONG Seoul 157,000,000
20 ĐH NỮ SUNGSHIN Seoul 158,000,000
21 ĐHQG CHUNGNAM Daejeon 159,000,000
22 ĐH UNIVERSITY OF SEOUL Seoul 161,000,000
23 ĐH JEONJU Jeollabuk-do 162,000,000
24 ĐH DONGYANG Gyeongsangbuk-do 164,000,000
25 ĐH AJOU Gyeonggi-do 166,000,000
26 ĐH NỮ DUKSUNG Seoul 169,000,000
27 ĐH MYONGJI Seoul 170,000,000
28 ĐH SUNMOON Chungcheongnam-do 170,000,000
29 ĐHQG HANBAT Daejeon 170,000,000
30 ĐH SANGMYUNG Seoul 173,000,000
31 ĐH CHUNG ANG Seoul 174,000,000
32 ĐH SEJONG Seoul 175,000,000
33 ĐH KWANGWOON Seoul 177,000,000
34 ĐH INHA Incheon 179,000,000
35 ĐH SAHMYOOK Seoul 184,000,000
36 ĐH KYONGGI Seoul 184,000,000
37 ĐH HUFS Seoul 186,000,000
38 ĐH DONGGUK Seoul 187,000,000
39 ĐH HANYANG Seoul 187,000,000
40 ĐH QUỐC GIA SEOUL Seoul 191,000,000
41 ĐH KOREA Seoul 192,000,000
42 ĐH SOGANG Seoul 197,000,000
43 ĐH YONSEI Seoul 198,000,000
44 ĐH KYUNGHEE Seoul 201,000,000
45 ĐH EWHA Seoul 205,000,000
46 ĐH KONKUK Seoul 225,000,000