ĐẠI HỌC NAMSEOUL HÀN QUỐC – NAMSEOUL UNIVERSITY

남서울대학교

Đại học Namseoul – 남서울대학교

1. Thông tin chung

Website: https://www.nsu.ac.kr/

Tên tiếng Anh: Namseoul University (NSU)

Tên tiếng Hàn: 남서울대학교

Số lượng giảng viên: 627

Số lượng sinh viên: 15.337 sinh viên, 1.030 sinh viên quốc tế

Địa chỉ: 91 Taehak-Ro, Seonghwan-Eup, SeoBuk-Ku, CheonAn-Si, ChungCheongNam

TEL 041-580-2000

Email: webmaster@nsu.ac.kr

2. Tổng quan

Đại học Namseoul Hàn Quốc là trường đại học tư thục khá nổi tiếng tại Chungcheongnam, Hàn Quốc. Được thành lập năm 1994, tuy chỉ có lịch sử  hơn 20 năm nhưng trường đã nằm trong danh sách các trường đại học hàng đầu khu vực miền Trung Hàn Quốc.

Thế mạnh đào tạo của Namseoul University là khối ngành Khoa học máy tính, Truyền thông và Kiến trúc.

Hiện trường có hệ đào tạo dành cho cả sinh viên Hàn Quốc và sinh viên nước ngoài. Đặc biệt, trường liên kết với 129 trường Đại học thuộc 21 quốc gia khác nhau trên thế giới, 1000 doanh nghiệp lớn nhỏ khác nhau trong nước và quốc tế. Vì thế sinh viên thường xuyên được giao lưu, trao đổi cũng như có cơ hội thực tập tại các doanh nghiệp này.

3. Đại học Namseoul với các đặc điểm nổi bật

  • Namseoul được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chọn là Trường Đại Học Tổ Chức Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Hàn (TOPIK).
  • NSU nằm trong TOP những trường Đại học tốt nhất miền Trung Hàn Quốc.
  • Chương trình trải nghiệm văn hóa để giúp sinh viên hiểu rõ hơn về văn hóa Hàn Quốc và cải thiện kĩ năng giao tiếp. Đặc biệt, Chương trình “Buddy” & “Mentoring” người Hàn Quốc giúp đỡ các du học sinh học tiếng Hàn tại Đại học Namseoul.

4. Điều kiện du học tại Đại học Namseoul

    • Điều kiện tuyển sinh hệ tiếng

  • Học vấn: Điểm tốt nghiệp trung bình 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: KHÔNG yêu cầu TOPIK
    • Điều kiện tuyển sinh hệ Đại học

  • Học vấn: Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3

5. Chương trình hệ tiếng của Đại học Namseoul

Học phí 5,000,000 KRW/ năm
Phí nhập học 100,000 KRW
Phí Ký túc xá 1,240,500 KRW/ 6 tháng (đã bao gồm tiền ăn)
Phí bảo hiểm 140,000 KRW
Phí trải nghiệm văn hóa 300,000 KRW

 

6. Các chuyên ngành đào tạo của trường Đại học Namseoul

Giảng đường Đại học Namseoul

Giảng đường Đại học Namseoul

Các chuyên ngành đào tạo trường Đại học Namseoul

Khoa Chuyên ngành
Kỹ thuật công nghiệp Công nghệ phần mềm máy tính

– Điện tử công nghiệp

– Kỹ thuật thông tin truyền thông

– Kiến trúc (5 năm)

– Kỹ thuật kiến trúc

– Truyền thông đa phương tiện

– Kinh tế công nghiệp

– Kỹ thuật thông tin không gian

Kinh tế toàn cầu – Lưu thông quốc tế

– Thương mại toàn cầu

– Kinh doanh

– Truyền thông quảng cáo

– Quản trị khách sạn & du lịch

– Thuế

– Bất động sản

– Kinh doanh thể thao

Văn hóa khu vực toàn cầu – Văn hóa Anh Mỹ

– Nhật Bản học

– Trung Quốc học

Sáng tạo văn hóa nghệ thuật – Thiết kế thông tin thị giác

– Thiết kế tạo hình kính

– Thiết kế nghệ thuật quay phim

– Âm nhạc thực hành

Phúc lợi y tế – Hành chính y tế

– Sức khỏe làm đẹp

– Quản lý sức khỏe thể thao

– Phúc lợi trẻ em

– Phúc lợi người già

– Vật lý trị liệu

– Điều dưỡng

7. Học phí Đại học Namseoul

Chuyên ngành Học kỳ đầu (giảm 30%) Từ học kỳ thứ 2
Kỹ thuật công nghiệp 2,926,000 KRW Miễn giảm học phí theo thành tích học tập của kỳ trước (30~100%)
Nghệ thuật 3,066,000 KRW
Thể dục thể thao 2,828,700 KRW
Kinh doanh 2,522,800 KRW
Nhân văn

(Bao gồm Hành chính y tế)

2,431,100 KRW
Y tế làm đẹp 2,877,000 KRW
Âm nhạc thực hành 3,150,000 KRW
Vật lý trị liệu, Y tá 3,155,600 KRW

 

8. Chuyên ngành sau Đại học

Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ
Kỹ thuật công nghiệp – Kiến trúc

– Kỹ thuật kiến trúc

– Khoa Kỹ thuật Thông tin Địa lý

– Phòng thực tế ảo/ Tăng cường

– Khoa kiến trúc

– Khoa Kỹ thuật quản lý Công nghiệp

Nghệ thuật – Thiết kế tạo hình kính

– Thiết kế gốm

– Thiết kế tạo hình kính
Khoa học xã hội và Nhân văn – Phòng phân phối

– Phòng thương mại quốc tế

– Phòng phúc lợi trẻ em (Tư vấn trẻ em/ Tâm lý trị liệu)

– Phòng phúc lợi trẻ em (Quản lý chăm sóc trẻ em)

– Quản trị kinh doanh (Tổ chức nhân sự, Marketing, quản lý tài chính, quản lý sản xuất và công nghệ, Thông tin quản lý)

 

– Bất động sản (Phát triển bất động sản, Quản lý bất động sản, Tài chính bất động sản)

 

– Phúc lợi trẻ em (Tư vấn trẻ em, tâm lý trị liệu, Quản lý chăm sóc trẻ em)

Khoa học tự nhiên – Khoa vệ sinh răng miệng

– Khoa bệnh lý lâm sàng

– Khoa vệ sinh răng miệng

 

9. Học bổng Đại học Namseoul

Đại học Namseoul vào mùa thu

 

Loại học bổng Điều kiện

Học bổng nhập học

– TOPIK 5 trở lên : giảm 50% học phí

– TOPIK 4 trở lên : giảm 40% học phi

– TOPIK cấp 3 trở xuống : Giảm 30% học phí

Học bổng thành tích cho sinh viên đang theo học

1. Thành tích

– Đứng vị trí 1 (GPA > 4.0) : 100%

– Đứng vị trí 2 (GPA > 4.0) : 70%

– Đứng vị trí 3 (GPA > 4.0) : 50%

– GPA > 4 : 40%

– GPA 3.5 ~ 3.99 : 35%

– GPA 3.0 ~ 3.49 : 30%

* lưu ý : Sau khi nhập học nếu trong HK2 không đậu topik 3, HK4 không đậu topik 4 thì chỉ có thể nhận học bổng 10%

2. GPA > 3 & Topik 3 : Phí quản lý KTX

3. TOPIK (chỉ nhận 1 lần trong quá trình học tại trường)

– Topik6 : 1.500.000 won

– Topik 5:  1.000.000 won

– Topik 4: 800.000 won

* lưu ý : Chỉ trao cho SV đạt topik trước khi nhập học ĐH, sau HK7 trong thời gian học tại trường nếu đăng ký học bổng sẽ không được công nhận)

4. Hỗ trợ phí bảo hiểm cho DHS nước ngoài : 140.000 won (1 năm 1 lần)

5. Hỗ trợ lệ phí đăng ký thi TOPIK : 40.000 won (1 năm 1 lần)

Học bổng khác

1. Học bổng chính phủ cho sinh viên ĐH và sau ĐH : 100% học phí & phí sinh hoạt

2. Học bổng DHS xuất sắc GKS

– HB dành cho DHS có thành tích học tập tốt & tích cực tham gia các hoạt động tình nguyện nước ngoài được Hiệu trưởng tiến cử : 500.000 won/ 12 tháng (6.000.000 won/năm)

 

10. Ký túc xá

Kí túc xá Đại học Namseoul gồm 2 tòa có tên gọi là Elim 1 và Elim 2

Chi phí ở ký túc xá: 1.240.500 KRW/ 6 tháng ~ 24.810.000 VNĐ (đã bao gồm tiền ăn)

Mỗi phòng được trang bị đầy đủ trang thiết bị. Sinh viên chỉ cần xách vali vào, ký túc xá sẽ chu cấp tất cả đồ dùng cần thiết.

KTX có nhiều không gian và khu vực sinh hoạt chung như: Phòng tự học, Phòng bếp, phòng ăn, phòng giặt, phòng tập Gym và phòng máy tính,…

11. Hoạt động ngoài giờ

Câu lạc bộ: Câu lạc bộ tiếng Hàn, Câu lạc bộ tham quan văn hóa, Câu lạc bộ thể dục, Câu lạc bộ khiêu vũ Hàn Quốc, Câu lạc bộ kịch, v.v.

Tham quan thực tế: Cung điện cổ, Bảo tàng, Làng dân gian, Đảo Ganghwa, Núi Seorak, Everland, v.v.

Trải nghiệm vă hóa: Làm kim chi, làm đồ gốm, kịch dân gian, các buổi biểu diễn v.v.

Các chương trình, cuộc thi: Thi kịch nói, thi hùng biện, đóng vai, thi tài năng, thi hát, v.v.

 

MỌI THẮC MẮC XIN LIÊN HỆ

Fanpage: Tổ Chức Giáo Dục Duy Tân
☎ 028 383 318 71
📞Hotline/zalo: 0903 989 841 – 090 9966 036 – 093 4005 885
🏫 Add: Prime Building 3D Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
✉ Email: studyduytan@gmail.com

 

5/5 - (1 vote)


Để lại bình luận