Tự Học Tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề cuộc sống sinh hoạt | Duy Tân Education

Ngày đăng: 27/07/2026 02:41 PM

50 từ vựng tiếng Hàn chủ đề cuộc sống sinh hoạt

Từ vựng về cuộc sống sinh hoạt xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày và trong các bài đọc, bài nghe tiếng Hàn cơ bản. Duy Tân Education tổng hợp 50 từ và cụm từ thông dụng, đi kèm câu ví dụ để người học dễ ghi nhớ và vận dụng.

Khi học tiếng Hàn, bạn nên đọc thành tiếng từng từ, quan sát cách từ được sử dụng trong câu và tự đặt thêm ví dụ gắn với lịch sinh hoạt của bản thân. Phương pháp này giúp tăng khả năng phản xạ, đồng thời hỗ trợ quá trình ôn thi TOPIK hiệu quả hơn.

Gợi ý học nhanh: Chia danh sách thành từng nhóm 10 từ, học theo hoạt động buổi sáng, học tập - làm việc, giải trí, việc nhà và di chuyển. Sau mỗi nhóm, hãy che phần nghĩa tiếng Việt để tự kiểm tra khả năng ghi nhớ.

Bảng từ vựng chủ đề cuộc sống sinh hoạt

STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Ví dụ minh họa
1 일어나다 Thức dậy 저는 아침 6시에 일어납니다. Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
2 자다 Ngủ 매일 밤 11시에 잡니다. Mỗi tối tôi ngủ lúc 11 giờ.
3 세수하다 Rửa mặt 아침에 먼저 세수합니다. Buổi sáng tôi rửa mặt trước.
4 양치하다 Đánh răng 식사 후에 양치하세요. Hãy đánh răng sau khi ăn.
5 샤워하다 Tắm 저녁에 샤워합니다. Tôi tắm vào buổi tối.
6 옷을 입다 Mặc quần áo 따뜻한 옷을 입으세요. Hãy mặc quần áo ấm.
7 아침을 먹다 Ăn sáng 아침을 꼭 먹습니다. Tôi luôn ăn sáng.
8 점심을 먹다 Ăn trưa 친구와 점심을 먹어요. Tôi ăn trưa cùng bạn.
9 저녁을 먹다 Ăn tối 가족과 저녁을 먹습니다. Tôi ăn tối cùng gia đình.
10 물을 마시다 Uống nước 물을 많이 마시세요. Hãy uống nhiều nước.
11 커피를 마시다 Uống cà phê 아침마다 커피를 마십니다. Mỗi sáng tôi uống cà phê.
12 출근하다 Đi làm 아버지는 8시에 출근합니다. Bố tôi đi làm lúc 8 giờ.
13 퇴근하다 Tan làm 저는 6시에 퇴근합니다. Tôi tan làm lúc 6 giờ.
14 등교하다 Đến trường 학생들이 학교에 등교합니다. Học sinh đến trường.
15 공부하다 Học 한국어를 공부합니다. Tôi học tiếng Hàn.
16 숙제하다 Làm bài tập 집에서 숙제합니다. Tôi làm bài tập ở nhà.
17 책을 읽다 Đọc sách 도서관에서 책을 읽습니다. Tôi đọc sách ở thư viện.
18 신문을 읽다 Đọc báo 아버지는 신문을 읽습니다. Bố tôi đọc báo.
19 글을 쓰다 Viết 공책에 글을 씁니다. Tôi viết vào vở.
20 음악을 듣다 Nghe nhạc 음악을 자주 듣습니다. Tôi thường nghe nhạc.
21 텔레비전을 보다 Xem TV 저녁에 텔레비전을 봅니다. Buổi tối tôi xem TV.
22 영화를 보다 Xem phim 주말에 영화를 봅니다. Cuối tuần tôi xem phim.
23 운동하다 Tập thể dục 매일 운동합니다. Tôi tập thể dục mỗi ngày.
24 산책하다 Đi dạo 공원에서 산책합니다. Tôi đi dạo ở công viên.
25 쇼핑하다 Đi mua sắm 백화점에서 쇼핑합니다. Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại.
26 시장에 가다 Đi chợ 어머니는 시장에 갑니다. Mẹ tôi đi chợ.
27 은행에 가다 Đi ngân hàng 은행에 돈을 찾으러 갑니다. Tôi đến ngân hàng để rút tiền.
28 병원에 가다 Đi bệnh viện 아파서 병원에 갑니다. Tôi đến bệnh viện vì bị bệnh.
29 약국에 가다 Đi nhà thuốc 약을 사러 약국에 갑니다. Tôi đến nhà thuốc để mua thuốc.
30 회사에 가다 Đến công ty 회사에 일찍 갑니다. Tôi đến công ty sớm.
31 학교에 가다 Đến trường 매일 학교에 갑니다. Mỗi ngày tôi đến trường.
32 친구를 만나다 Gặp bạn 주말에 친구를 만납니다. Cuối tuần tôi gặp bạn.
33 이야기하다 Nói chuyện 친구와 이야기합니다. Tôi nói chuyện với bạn.
34 전화하다 Gọi điện 어머니께 전화합니다. Tôi gọi điện cho mẹ.
35 문자를 보내다 Gửi tin nhắn 친구에게 문자를 보냅니다. Tôi gửi tin nhắn cho bạn.
36 청소하다 Dọn dẹp 방을 청소합니다. Tôi dọn phòng.
37 빨래하다 Giặt quần áo 주말에 빨래합니다. Cuối tuần tôi giặt quần áo.
38 요리하다 Nấu ăn 저녁을 요리합니다. Tôi nấu bữa tối.
39 설거지하다 Rửa chén 식사 후에 설거지합니다. Tôi rửa chén sau bữa ăn.
40 쓰레기를 버리다 Đổ rác 쓰레기를 밖에 버립니다. Tôi đổ rác ra ngoài.
41 집에 오다 Về nhà 저녁에 집에 옵니다. Buổi tối tôi về nhà.
42 쉬다 Nghỉ ngơi 주말에는 쉽니다. Cuối tuần tôi nghỉ ngơi.
43 컴퓨터를 하다 Sử dụng máy tính 컴퓨터를 자주 합니다. Tôi thường dùng máy tính.
44 인터넷을 하다 Lên Internet 인터넷으로 공부합니다. Tôi học qua Internet.
45 게임을 하다 Chơi game 동생은 게임을 좋아합니다. Em tôi thích chơi game.
46 사진을 찍다 Chụp ảnh 여행에서 사진을 찍었습니다. Tôi chụp ảnh trong chuyến du lịch.
47 여행하다 Đi du lịch 여름에 제주도로 여행합니다. Mùa hè tôi đi du lịch Jeju.
48 버스를 타다 Đi xe buýt 학교에 버스를 탑니다. Tôi đi xe buýt đến trường.
49 지하철을 타다 Đi tàu điện ngầm 회사까지 지하철을 탑니다. Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty.
50 잠을 자다 Đi ngủ 피곤해서 일찍 잠을 잡니다. Tôi đi ngủ sớm vì mệt.

Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn - ôn thi TOPIK

Việc duy trì thói quen học từ vựng mỗi ngày sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng tiếng Hàn vững chắc. Hãy tiếp tục theo dõi chuyên mục Tự học tiếng Hàn của Duy Tân Education để cập nhật thêm bài học từ vựng, ngữ pháp và kinh nghiệm ôn thi TOPIK phù hợp với nhiều trình độ.