Cẩm nang du học

Danh sách Trường Đại học Hàn Quốc bị giới hạn tuyển sinh năm 2024

Ngày đăng: 15/02/2024 04:14 PM

Các trường đại học không đáp ứng các tiêu chuẩn khảo sát tình trạng được chỉ định là các trường đại học được xem xét cấp thị thực nâng cao và sẽ tự động được cho thôi học mà không cần xem xét cấp phép riêng sau khi thời hạn xử phạt (1 năm) được duy trì và phải chịu cuộc khảo sát tình trạng cho năm tiếp theo.

.

 

STT

Trường Đại học – Chương trình học chuyên ngành

1

남부대학교

Đại học Nambu

2

위덕대학교

Đại học Widuk

3

중앙승가대학교

Đại học Chung Ang Seung Ga

4

한신대학교

Đại học Hanshin

5

수원대학교

Đại học Suwon

6

예원예술대학교

Đại học nghệ thuật Yewon

7

전주대학교

Đại học Jeonju

8

고신대학교

Đại học Kosin

9

금강대학교

Đại học Geumgang

10

한라대학교

Đại học Halla

11

대구공업대학교

Viện Công nghệ Daegu

12

우송정보대학

Đại học Thông tin Woosong

13

동원과학기술대학교

Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon

14

영남이공대학교

Đại học Bách khoa Yeungnam

15

전주기전대학

Đại học Công nghệ Jeonju

16

제주한라대학교

Đại học Jeju Halla

17

강원관광대학교

Đại học Du lịch Gangwon

18

한국승강기대학교

Đại học Thang máy Hàn Quốc

19

국제법률경영대학원대학교

Trường Cao học Luật và Quản lý Quốc tế

20

에스라성경대학원대학교

Đại học Kinh thánh Ezra

STT

Trường Đại học – Chương trình học tiếng

1

순천향대학교

Đại học Soonchunhyang

2

금오공과대학교

Viện Công nghệ Kumoh

3

경북과학대학교

Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Kyungpook

4

동의대학교

Đại học Dongeui

5

용인대학교

Đại học Yongin

6

가톨릭상지대학교

Đại học Công giáo Sangji

7

동덕여자대학교

Đại học nữ sinh Dongduk

8

목포대학교

Đại học Quốc gia Mokpo

9

상지대학교

Đại học Sangji

10

예원예술대학교

Đại học nghệ thuật Yewon

11

유원대학교

Đại học Yuwon

12

창원대학교

Đại học Quốc gia Changwon

13

초당대학교

Đại học Chodang

14

한라대학교 총신대학교

Đại học Halla Đại học Chongshin

15

대구보건대학교

Đại học Y tế Daegu

16

동원과학기술대학교

Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon

17

계명문화대학교

Đại học Văn hóa Keimyung

18

청암대학교

Đại học Cheongam

19

국제법률경영대학원대학교

Trường Cao học Luật và Quản lý Quốc tế