Cẩm nang du học

Danh sách trường Đại học Hàn Quốc được chứng nhận năm 2026

Ngày đăng: 12/02/2026 04:31 PM

Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp Hàn Quốc đã chính thức công bố danh sách các trường đại học được chứng nhận theo Hệ thống Chứng nhận Năng lực Quốc tế hóa Giáo dục (IEQAS) năm 2026. Đây là một sự kiện quan trọng nhằm đánh giá và nâng cao chất lượng giáo dục quốc tế tại Hàn Quốc, đồng thời thu hút sinh viên quốc tế tài năng.

Hệ thống IEQAS chia các trường đại học thành ba loại: Trường ưu tú (Top 1), trường được chứng nhận (Top 2) và trường bị hạn chế. Việc phân loại này dựa trên các tiêu chí nghiêm ngặt về khả năng quốc tế hóa, bao gồm:

  • Tỷ lệ sinh viên quốc tế: Số lượng và chất lượng sinh viên quốc tế đang theo học tại trường.
  • Chương trình giảng dạy quốc tế: Số lượng và chất lượng các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác.
  • Hợp tác quốc tế: Số lượng và chất lượng các thỏa thuận hợp tác với các trường đại học và tổ chức quốc tế.
  • Dịch vụ hỗ trợ sinh viên quốc tế: Chất lượng các dịch vụ hỗ trợ sinh viên quốc tế, bao gồm chỗ ở, tư vấn và hỗ trợ ngôn ngữ.

Danh sách các trường đại học được chứng nhận IEQAS năm 2025 là một nguồn thông tin quan trọng cho sinh viên quốc tế muốn du học tại Hàn Quốc. Nó cũng là một thước đo quan trọng về khả năng quốc tế hóa của các trường đại học Hàn Quốc.

 

3

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 건국대학교 Đại học Konkuk
2 건양대학교 Đại học Konyang
3 경북대학교 Đại học Quốc gia Kyungpook
4 경성대학교 Đại học Kyungsung
5 경희대학교 Đại học Kyunghee
6 계명대학교 Đại học Keimyung
7 고려대학교 Đại học Korea
8 덕성여자대학교 Đại học Nữ Dukseong
9 동국대학교 Đại học Dongguk
10 부산외국어대학교 Đại học Ngoại ngữ Busan
11 서울시립대학교 Đại học Seoul (Công lập)
12 서울신학대학교 Đại học Thần học Seoul
13 선문대학교 Đại học Sunmoon
14 성결대학교 Đại học Sungkyul
15 성균관대학교 Đại học Sungkyunkwan
16 성신여자대학교 Đại học Nữ Sungshin
17 세종대학교 Đại học Sejong
18 숙명여자대학교 Đại học Nữ Sookmyung
19 아주대학교 Đại học Ajou
20 울산과학기술원 Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan (UNIST)
21 이화여자대학교 Đại học Nữ Ewha
22 인하대학교 Đại học Inha
23 제주대학교 Đại học Quốc gia Jeju
24 충북대학교 Đại học Quốc gia Chungbuk
25 중앙대학교 Đại học Chung-Ang
26 충남대학교 Đại học Quốc gia Chungnam
27 포항공과대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH)
28 한국항공대학교 Đại học Hàng không Hàn Quốc
29 한성대학교 Đại học Hansung
30 한양대학교 Đại học Hanyang
31 한양대학교(ERICA) Đại học Hanyang (ERICA)
32 홍익대학교 Đại học Hongik
33 울산과학대학교 Cao đẳng Khoa học Ulsan
34 인하공업전문대학 Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Inha
35 개신대학원대학교 Đại học Sau đại học Gaesin
36 국암테크국제업대학원대학교 Đại học Sau đại học Công nghiệp Quốc tế Gukam Tech
37 한국전력국제원자력대학원대학교 Đại học Sau đại học Quốc tế Năng lượng Nguyên tử KEPCO
38 과학기술연합대학원대학교 Đại học Sau đại học Liên hiệp Khoa học và Công nghệ (UST)
39 한국개발연구원국제정책대학원대학교 Đại học Sau đại học Chính sách Quốc tế KDI

1.png

STT Tên tiếng Hàn Tên tiếng Việt
1 가천대학교 Đại học Gachon
2 가톨릭대학교 Đại học Công giáo
3 강원대학교 Đại học Quốc gia Kangwon
4 건국대학교 Đại học Konkuk
5 건양대학교 Đại học Konyang
6 경기대학교 Đại học Kyonggi
7 경남대학교 Đại học Kyungnam
8 경동대학교 Đại học Kyungdong
9 경북대학교 Đại học Quốc gia Kyungpook
10 경상국립대학교 Đại học Quốc gia Gyeongsang
11 경성대학교 Đại học Kyungsung
12 경운대학교 Đại học Kyungwoon
13 경일대학교 Đại học Kyungil
14 경희대학교 Đại học Kyunghee
15 계명대학교 Đại học Keimyung
16 고려대학교 Đại học Korea
17 고려대학교(세종) Đại học Korea (Cơ sở Sejong)
18 광운대학교 Đại học Kwangwoon
19 광주대학교 Đại học Gwangju
20 국립강릉원주대학교 Đại học Quốc gia Gangneung–Wonju
21 국립경국대학교 Đại học Quốc gia Gyeongguk
22 국립공주대학교 Đại học Quốc gia Kongju
23 국립군산대학교 Đại học Quốc gia Gunsan
24 국립부경대학교 Đại học Quốc gia Pukyong
25 국립순천대학교 Đại học Quốc gia Sunchon
26 국립창원대학교 Đại học Quốc gia Changwon
27 국립한국교통대학교 Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc
28 국립한밭대학교 Đại học Quốc gia Hanbat
29 국민대학교 Đại học Kookmin
30 나사렛대학교 Đại học Nazarene
31 남서울대학교 Đại học Namseoul
32 대구가톨릭대학교 Đại học Công giáo Daegu
33 대구대학교 Đại học Daegu
34 대신대학교 Đại học Daeshin
35 대전대학교 Đại học Daejeon
36 덕성여자대학교 Đại học Nữ Dukseong
37 동국대학교 Đại học Dongguk
38 동국대학교(WISE) Đại học Dongguk (WISE)
39 동명대학교 Đại học Tongmyong
40 동서대학교 Đại học Dongseo
41 동아대학교 Đại học Dong-A
42 명지대학교 Đại học Myongji
43 목원대학교 Đại học Mokwon
44 배재대학교 Đại học Pai Chai
45 백석대학교 Đại học Baekseok
46 부산대학교 Đại học Quốc gia Busan
47 부산외국어대학교 Đại học Ngoại ngữ Busan
48 삼육대학교 Đại học Sahmyook
49 서강대학교 Đại học Sogang
50 서경대학교 Đại học Seokyeong
51 서울과학기술대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Seoul
52 서울대학교 Đại học Quốc gia Seoul
53 서울시립대학교 Đại học Seoul (Công lập)
54 서울신학대학교 Đại học Thần học Seoul
55 서울여자대학교 Đại học Nữ Seoul
56 선문대학교 Đại học Sunmoon
57 단국대학교 Đại học Dankook
58 성결대학교 Đại học Sungkyul
59 성균관대학교 Đại học Sungkyunkwan
60 성신여자대학교 Đại học Nữ Sungshin
61 세명대학교 Đại học Semyung
62 세종대학교 Đại học Sejong
63 숙명여자대학교 Đại học Nữ Sookmyung
64 순천향대학교 Đại học Soonchunhyang
65 숭실대학교 Đại học Soongsil
66 신라대학교 Đại học Silla
67 신한대학교 Đại học Shinhan
68 아주대학교 Đại học Ajou
69 연세대학교 Đại học Yonsei
70 연세대학교(미래) Đại học Yonsei (Cơ sở Mirae)
71 영남대학교 Đại học Yeungnam
72 영산대학교 Đại học Youngsan
73 우송대학교 Đại học Woosong
74 울산대학교 Đại học Ulsan
75 원광대학교 Đại học Wonkwang
76 위덕대학교 Đại học Uiduk
77 이화여자대학교 Đại học Nữ Ewha
78 인제대학교 Đại học Inje
79 인천대학교 Đại học Incheon
80 인하대학교 Đại học Inha
81 전남대학교 Đại học Quốc gia Chonnam
82 전북대학교 Đại học Quốc gia Jeonbuk
83 제주대학교 Đại học Quốc gia Jeju
84 조선대학교 Đại học Chosun
85 중부대학교 Đại học Joongbu
86 중앙대학교 Đại học Chung-Ang
87 창신대학교 Đại học Changshin
88 청주대학교 Đại học Cheongju
89 충남대학교 Đại học Quốc gia Chungnam
90 충북대학교 Đại học Quốc gia Chungbuk
91 평택대학교 Đại học Pyeongtaek
92 한국기술교육대학교 Đại học Giáo dục Công nghệ Hàn Quốc
93 한국성서대학교 Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc
94 한국외국어대학교 Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
95 한남대학교 Đại học Hannam
96 한서대학교 Đại học Hanseo
97 한성대학교 Đại học Hansung
98 한양대학교 Đại học Hanyang
99 한양대학교(ERICA) Đại học Hanyang (ERICA)
100 호서대학교 Đại học Hoseo
101 홍익대학교 Đại học Hongik
102 경남정보대학교 Cao đẳng Thông tin Kyungnam
103 경복대학교 Cao đẳng Kyungbok
104 경인여자대학교 Cao đẳng Nữ Kyungin
105 동의과학대학교 Cao đẳng Khoa học Dong-Eui
106 동원대학교 Cao đẳng Dongwon
107 명지전문대학 Cao đẳng Myongji
108 부산과학기술대학교 Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Busan
109 부천대학교 Cao đẳng Bucheon
110 안산대학교 Cao đẳng Ansan
111 영남이공대학교 Cao đẳng Kỹ thuật Yeungnam
112 영진전문대학교 Cao đẳng Yeungjin
113 오산대학교 Cao đẳng Osan
114 용인예술과학대학교 Cao đẳng Nghệ thuật và Khoa học Yongin
115 울산과학대학교 Cao đẳng Khoa học Ulsan
116 원광보건대학교 Cao đẳng Y tế Wonkwang
117 인덕대학교 Cao đẳng Induk
118 전북과학대학교 Cao đẳng Khoa học Jeonbuk
119 제주한라대학교 Cao đẳng Halla Jeju
120 한국영상대학교 Cao đẳng Hình ảnh Hàn Quốc
121 한양여자대학교 Cao đẳng Nữ Hanyang
122 국제언어대학원대학교 Đại học Sau đại học Ngôn ngữ Quốc tế
123 선학유피대학원대학교 Đại học Sau đại học Sunhak UP

 

Danh sách trường đại học (Top 2) có chương trình học ngoại ngữ (D4) Được chứng nhận năm 2026

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 가천대학교
Đại học Gachon
2 가톨릭대학교 Đại học Công giáo Hàn Quốc
3 강남대학교 Đại học Kangnam
4 강서대학교 Đại học Gangseo
5 강원대학교 Đại học Quốc gia Kangwon
6 건국대학교(글로컬) Đại học Konkuk (Cơ sở Glocal)
7 경기대학교 Đại học Kyonggi
8 경남대학교 Đại học Kyungnam
9 경동대학교 Đại học Kyungdong
10 경상국립대학교 Đại học Quốc gia Gyeongsang
11 경운대학교 Đại học Kyungwoon
12 경일대학교 Đại học Kyungil
13 고려대학교(세종) Đại học Korea (Cơ sở Sejong)
14 고신대학교 Đại học Kosin
15 광운대학교 Đại học Kwangwoon
16 광주과학기술원 Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju
17 광주대학교 Đại học Gwangju
18 광주여자대학교 Đại học Nữ Gwangju
19 국립강릉원주대학교 Đại học Quốc gia Gangneung–Wonju
20 국립경국대학교 Đại học Quốc gia Gyeongguk
21 국립공주대학교 Đại học Quốc gia Kongju
22 국립군산대학교 Đại học Quốc gia Kunsan
23 국립금오공과대학교 Đại học Quốc gia Công nghệ Kumoh
24 국립목포대학교 Đại học Quốc gia Mokpo
25 국립부경대학교 Đại học Quốc gia Pukyong
26 국립순천대학교 Đại học Quốc gia Suncheon
27 국립창원대학교 Đại học Quốc gia Changwon
28 국립한국교통대학교 Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc
29 국립한국해양대학교 Đại học Quốc gia Hàng hải Hàn Quốc
30 국립한밭대학교 Đại học Quốc gia Hanbat
31 국민대학교 Đại học Kookmin
32 김천대학교 Đại học Gimcheon
33 나사렛대학교 Đại học Nazarene
34 남서울대학교 Đại học Namseoul
35 단국대학교 Đại học Dankook
36 대구가톨릭대학교 Đại học Công giáo Daegu
37 대구대학교 Đại học Daegu
38 대구한의대학교 Đại học Y học Cổ truyền Daegu
39 대신대학교 Đại học Daeshin
40 대전대학교 Đại học Daejeon
41 대진대학교 Đại học Daejin
42 동국대학교(WISE) Đại học Dongguk (Cơ sở WISE)
43 동덕여자대학교 Đại học Nữ Dongduk
44 동명대학교 Đại học Dongmyung
45 동서대학교 Đại học Dongseo
46 동아대학교 Đại học Dong-A
47 동의대학교 Đại học Dong-Eui
48 명지대학교 Đại học Myongji
49 목원대학교 Đại học Mokwon
50 배재대학교 Đại học Paichai
51 백석대학교 Đại học Baekseok
52 부산대학교 Đại học Quốc gia Pusan
53 삼육대학교 Đại học Sahmyook
54 상명대학교 Đại học Sangmyung
55 서강대학교 Đại học Sogang
56 서경대학교 Đại học Seokyeong
57 서울과학기술대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Seoul
58 서울기독대학교 Đại học Cơ Đốc Seoul
59 서울대학교 Đại học Quốc gia Seoul
60 서울여자대학교 Đại học Nữ Seoul
61 선문대학교 Đại học Sunmoon
62 세명대학교 Đại học Semyung
63 순천향대학교 Đại học Soonchunhyang
64 숭실대학교 Đại học Soongsil
65 신라대학교 Đại học Silla
66 신한대학교 Đại học Shinhan
67 안양대학교 Đại học Anyang
68 연세대학교 Đại học Yonsei
69 연세대학교(미래) Đại học Yonsei (Cơ sở Mirae)
70 영남대학교 Đại học Yeungnam
71 영산대학교 Đại học Youngsan
72 우석대학교 Đại học Woosuk
73 우송대학교 Đại học Woosong
74 울산대학교 Đại học Ulsan
75 원광대학교 Đại học Wonkwang
76 위덕대학교 Đại học Widuk
77 을지대학교 Đại học Eulji
78 인제대학교 Đại học Inje
79 인천대학교 Đại học Quốc gia Incheon
80 전남대학교 Đại học Chonnam
81 전북대학교 Đại học Quốc gia Jeonbuk
82 전주대학교 Đại học Jeonju
83 조선대학교 Đại học Chosun
84 중부대학교 Đại học Joongbu
85 중원대학교 Đại học Jungwon
86 차의과학대학교 Đại học Khoa học Y tế CHA
87 청주대학교 Đại học Cheongju
88 총신대학교 Đại học Chongshin
89 평택대학교 Đại học Pyeongtaek
90 한국과학기술원 Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc
91 한국교원대학교 Đại học Sư phạm Quốc gia Hàn Quốc
92 한국기술교육대학교 Đại học Giáo dục Công nghệ Hàn Quốc
93 한국성서대학교 Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc
94 한국외국어대학교 Đại học Ngoại ngữ Hankuk
95 한남대학교 Đại học Hannam
96 한동대학교 Đại học Handong
97 한라대학교 Đại học Halla
98 한림대학교 Đại học Hallym
99 한서대학교 Đại học Hanseo
100 호서대학교 Đại học Hoseo
101 경남도립거창대학 Cao đẳng Tỉnh Gyeongnam Geochang
102 경남도립남해대학 Cao đẳng Tỉnh Gyeongnam Namhae
103 경남정보대학교 Đại học Thông tin Gyeongnam
104 경복대학교 Đại học Kyungbok
105 경인여자대학교 Đại học Nữ Gyeongin
106 계명문화대학교 Đại học Văn hóa Keimyung
107 군장대학교 Đại học Kunjang
108 동원과학기술대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon
109 동원대학교 Đại học Dongwon
110 동의과학대학교 Đại học Khoa học Dong-Eui
111 명지전문대학 Cao đẳng Myongji
112 목포과학대학교 Đại học Khoa học Mokpo
113 부산과학기술대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Busan
114 부천대학교 Đại học Bucheon
115 서울예술대학교 Đại học Nghệ thuật Seoul
116 서정대학교 Đại học Seojeong
117 안산대학교 Đại học Ansan
118 영남이공대학교 Đại học Yeungnam I-Công
119 영진전문대학교 Đại học Chuyên môn Yeungjin
120 오산대학교 Đại học Osan
121 용인예술과학대학교 Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yongin
122 원광보건대학교 Đại học Y tế Wonkwang
123 인덕대학교 Đại học Induk
124 장안대학교 Đại học Jangan
125 전북과학대학교 Đại học Khoa học Jeonbuk
126 전주비전대학교 Đại học Vision Jeonju
127 제주관광대학교 Đại học Du lịch Jeju
128 제주한라대학교 Đại học Halla Jeju
129 한국영상대학교 Đại học Điện ảnh và Truyền hình Hàn Quốc
130 한양여자대학교 Đại học Nữ Hanyang
131 국립암센터국제암대학원대학교 Đại học Sau đại học Quốc tế Ung thư thuộc Trung tâm Ung thư Quốc gia
132 국제언어대학원대학교 Đại học Sau đại học Ngôn ngữ Quốc tế
133 동방문화대학원대학교 Đại học Sau đại học Văn hóa Phương Đông
134 서울과학종합대학원대학교 Đại học Sau đại học Khoa học Tổng hợp Seoul
135 서울미디어대학원대학교 Đại học Sau đại học Truyền thông Seoul
136 서울외국어대학원대학교 Đại học Sau đại học Ngoại ngữ Seoul
137 선학유피대학원대학교 Đại học Sau đại học Sunhak UP
138 수도국제대학원대학교 Đại học Sau đại học Quốc tế Thủ đô
139 예명대학원대학교 Đại học Sau đại học Yemyung
140 온석대학원대학교 Đại học Sau đại học Onseok
141 한국학대학원 Viện Sau đại học Nghiên cứu Hàn Quốc
142 햇불트리니티신학대학원대학교 Đại học Sau đại học Thần học Torch Trinity

 4

Bài viết liên quan