Danh sách trường Đại học Hàn Quốc được chứng nhận năm 2026
Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp Hàn Quốc đã chính thức công bố danh sách các trường đại học được chứng nhận theo Hệ thống Chứng nhận Năng lực Quốc tế hóa Giáo dục (IEQAS) năm 2026. Đây là một sự kiện quan trọng nhằm đánh giá và nâng cao chất lượng giáo dục quốc tế tại Hàn Quốc, đồng thời thu hút sinh viên quốc tế tài năng.
Hệ thống IEQAS chia các trường đại học thành ba loại: Trường ưu tú (Top 1), trường được chứng nhận (Top 2) và trường bị hạn chế. Việc phân loại này dựa trên các tiêu chí nghiêm ngặt về khả năng quốc tế hóa, bao gồm:
- Tỷ lệ sinh viên quốc tế: Số lượng và chất lượng sinh viên quốc tế đang theo học tại trường.
- Chương trình giảng dạy quốc tế: Số lượng và chất lượng các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác.
- Hợp tác quốc tế: Số lượng và chất lượng các thỏa thuận hợp tác với các trường đại học và tổ chức quốc tế.
- Dịch vụ hỗ trợ sinh viên quốc tế: Chất lượng các dịch vụ hỗ trợ sinh viên quốc tế, bao gồm chỗ ở, tư vấn và hỗ trợ ngôn ngữ.
Danh sách các trường đại học được chứng nhận IEQAS năm 2025 là một nguồn thông tin quan trọng cho sinh viên quốc tế muốn du học tại Hàn Quốc. Nó cũng là một thước đo quan trọng về khả năng quốc tế hóa của các trường đại học Hàn Quốc.

| STT | Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1 | 건국대학교 | Đại học Konkuk |
| 2 | 건양대학교 | Đại học Konyang |
| 3 | 경북대학교 | Đại học Quốc gia Kyungpook |
| 4 | 경성대학교 | Đại học Kyungsung |
| 5 | 경희대학교 | Đại học Kyunghee |
| 6 | 계명대학교 | Đại học Keimyung |
| 7 | 고려대학교 | Đại học Korea |
| 8 | 덕성여자대학교 | Đại học Nữ Dukseong |
| 9 | 동국대학교 | Đại học Dongguk |
| 10 | 부산외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Busan |
| 11 | 서울시립대학교 | Đại học Seoul (Công lập) |
| 12 | 서울신학대학교 | Đại học Thần học Seoul |
| 13 | 선문대학교 | Đại học Sunmoon |
| 14 | 성결대학교 | Đại học Sungkyul |
| 15 | 성균관대학교 | Đại học Sungkyunkwan |
| 16 | 성신여자대학교 | Đại học Nữ Sungshin |
| 17 | 세종대학교 | Đại học Sejong |
| 18 | 숙명여자대학교 | Đại học Nữ Sookmyung |
| 19 | 아주대학교 | Đại học Ajou |
| 20 | 울산과학기술원 | Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan (UNIST) |
| 21 | 이화여자대학교 | Đại học Nữ Ewha |
| 22 | 인하대학교 | Đại học Inha |
| 23 | 제주대학교 | Đại học Quốc gia Jeju |
| 24 | 충북대학교 | Đại học Quốc gia Chungbuk |
| 25 | 중앙대학교 | Đại học Chung-Ang |
| 26 | 충남대학교 | Đại học Quốc gia Chungnam |
| 27 | 포항공과대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) |
| 28 | 한국항공대학교 | Đại học Hàng không Hàn Quốc |
| 29 | 한성대학교 | Đại học Hansung |
| 30 | 한양대학교 | Đại học Hanyang |
| 31 | 한양대학교(ERICA) | Đại học Hanyang (ERICA) |
| 32 | 홍익대학교 | Đại học Hongik |
| 33 | 울산과학대학교 | Cao đẳng Khoa học Ulsan |
| 34 | 인하공업전문대학 | Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Inha |
| 35 | 개신대학원대학교 | Đại học Sau đại học Gaesin |
| 36 | 국암테크국제업대학원대학교 | Đại học Sau đại học Công nghiệp Quốc tế Gukam Tech |
| 37 | 한국전력국제원자력대학원대학교 | Đại học Sau đại học Quốc tế Năng lượng Nguyên tử KEPCO |
| 38 | 과학기술연합대학원대학교 | Đại học Sau đại học Liên hiệp Khoa học và Công nghệ (UST) |
| 39 | 한국개발연구원국제정책대학원대학교 | Đại học Sau đại học Chính sách Quốc tế KDI |

| STT | Tên tiếng Hàn | Tên tiếng Việt |
| 1 | 가천대학교 | Đại học Gachon |
| 2 | 가톨릭대학교 | Đại học Công giáo |
| 3 | 강원대학교 | Đại học Quốc gia Kangwon |
| 4 | 건국대학교 | Đại học Konkuk |
| 5 | 건양대학교 | Đại học Konyang |
| 6 | 경기대학교 | Đại học Kyonggi |
| 7 | 경남대학교 | Đại học Kyungnam |
| 8 | 경동대학교 | Đại học Kyungdong |
| 9 | 경북대학교 | Đại học Quốc gia Kyungpook |
| 10 | 경상국립대학교 | Đại học Quốc gia Gyeongsang |
| 11 | 경성대학교 | Đại học Kyungsung |
| 12 | 경운대학교 | Đại học Kyungwoon |
| 13 | 경일대학교 | Đại học Kyungil |
| 14 | 경희대학교 | Đại học Kyunghee |
| 15 | 계명대학교 | Đại học Keimyung |
| 16 | 고려대학교 | Đại học Korea |
| 17 | 고려대학교(세종) | Đại học Korea (Cơ sở Sejong) |
| 18 | 광운대학교 | Đại học Kwangwoon |
| 19 | 광주대학교 | Đại học Gwangju |
| 20 | 국립강릉원주대학교 | Đại học Quốc gia Gangneung–Wonju |
| 21 | 국립경국대학교 | Đại học Quốc gia Gyeongguk |
| 22 | 국립공주대학교 | Đại học Quốc gia Kongju |
| 23 | 국립군산대학교 | Đại học Quốc gia Gunsan |
| 24 | 국립부경대학교 | Đại học Quốc gia Pukyong |
| 25 | 국립순천대학교 | Đại học Quốc gia Sunchon |
| 26 | 국립창원대학교 | Đại học Quốc gia Changwon |
| 27 | 국립한국교통대학교 | Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc |
| 28 | 국립한밭대학교 | Đại học Quốc gia Hanbat |
| 29 | 국민대학교 | Đại học Kookmin |
| 30 | 나사렛대학교 | Đại học Nazarene |
| 31 | 남서울대학교 | Đại học Namseoul |
| 32 | 대구가톨릭대학교 | Đại học Công giáo Daegu |
| 33 | 대구대학교 | Đại học Daegu |
| 34 | 대신대학교 | Đại học Daeshin |
| 35 | 대전대학교 | Đại học Daejeon |
| 36 | 덕성여자대학교 | Đại học Nữ Dukseong |
| 37 | 동국대학교 | Đại học Dongguk |
| 38 | 동국대학교(WISE) | Đại học Dongguk (WISE) |
| 39 | 동명대학교 | Đại học Tongmyong |
| 40 | 동서대학교 | Đại học Dongseo |
| 41 | 동아대학교 | Đại học Dong-A |
| 42 | 명지대학교 | Đại học Myongji |
| 43 | 목원대학교 | Đại học Mokwon |
| 44 | 배재대학교 | Đại học Pai Chai |
| 45 | 백석대학교 | Đại học Baekseok |
| 46 | 부산대학교 | Đại học Quốc gia Busan |
| 47 | 부산외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Busan |
| 48 | 삼육대학교 | Đại học Sahmyook |
| 49 | 서강대학교 | Đại học Sogang |
| 50 | 서경대학교 | Đại học Seokyeong |
| 51 | 서울과학기술대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Seoul |
| 52 | 서울대학교 | Đại học Quốc gia Seoul |
| 53 | 서울시립대학교 | Đại học Seoul (Công lập) |
| 54 | 서울신학대학교 | Đại học Thần học Seoul |
| 55 | 서울여자대학교 | Đại học Nữ Seoul |
| 56 | 선문대학교 | Đại học Sunmoon |
| 57 | 단국대학교 | Đại học Dankook |
| 58 | 성결대학교 | Đại học Sungkyul |
| 59 | 성균관대학교 | Đại học Sungkyunkwan |
| 60 | 성신여자대학교 | Đại học Nữ Sungshin |
| 61 | 세명대학교 | Đại học Semyung |
| 62 | 세종대학교 | Đại học Sejong |
| 63 | 숙명여자대학교 | Đại học Nữ Sookmyung |
| 64 | 순천향대학교 | Đại học Soonchunhyang |
| 65 | 숭실대학교 | Đại học Soongsil |
| 66 | 신라대학교 | Đại học Silla |
| 67 | 신한대학교 | Đại học Shinhan |
| 68 | 아주대학교 | Đại học Ajou |
| 69 | 연세대학교 | Đại học Yonsei |
| 70 | 연세대학교(미래) | Đại học Yonsei (Cơ sở Mirae) |
| 71 | 영남대학교 | Đại học Yeungnam |
| 72 | 영산대학교 | Đại học Youngsan |
| 73 | 우송대학교 | Đại học Woosong |
| 74 | 울산대학교 | Đại học Ulsan |
| 75 | 원광대학교 | Đại học Wonkwang |
| 76 | 위덕대학교 | Đại học Uiduk |
| 77 | 이화여자대학교 | Đại học Nữ Ewha |
| 78 | 인제대학교 | Đại học Inje |
| 79 | 인천대학교 | Đại học Incheon |
| 80 | 인하대학교 | Đại học Inha |
| 81 | 전남대학교 | Đại học Quốc gia Chonnam |
| 82 | 전북대학교 | Đại học Quốc gia Jeonbuk |
| 83 | 제주대학교 | Đại học Quốc gia Jeju |
| 84 | 조선대학교 | Đại học Chosun |
| 85 | 중부대학교 | Đại học Joongbu |
| 86 | 중앙대학교 | Đại học Chung-Ang |
| 87 | 창신대학교 | Đại học Changshin |
| 88 | 청주대학교 | Đại học Cheongju |
| 89 | 충남대학교 | Đại học Quốc gia Chungnam |
| 90 | 충북대학교 | Đại học Quốc gia Chungbuk |
| 91 | 평택대학교 | Đại học Pyeongtaek |
| 92 | 한국기술교육대학교 | Đại học Giáo dục Công nghệ Hàn Quốc |
| 93 | 한국성서대학교 | Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc |
| 94 | 한국외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc |
| 95 | 한남대학교 | Đại học Hannam |
| 96 | 한서대학교 | Đại học Hanseo |
| 97 | 한성대학교 | Đại học Hansung |
| 98 | 한양대학교 | Đại học Hanyang |
| 99 | 한양대학교(ERICA) | Đại học Hanyang (ERICA) |
| 100 | 호서대학교 | Đại học Hoseo |
| 101 | 홍익대학교 | Đại học Hongik |
| 102 | 경남정보대학교 | Cao đẳng Thông tin Kyungnam |
| 103 | 경복대학교 | Cao đẳng Kyungbok |
| 104 | 경인여자대학교 | Cao đẳng Nữ Kyungin |
| 105 | 동의과학대학교 | Cao đẳng Khoa học Dong-Eui |
| 106 | 동원대학교 | Cao đẳng Dongwon |
| 107 | 명지전문대학 | Cao đẳng Myongji |
| 108 | 부산과학기술대학교 | Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Busan |
| 109 | 부천대학교 | Cao đẳng Bucheon |
| 110 | 안산대학교 | Cao đẳng Ansan |
| 111 | 영남이공대학교 | Cao đẳng Kỹ thuật Yeungnam |
| 112 | 영진전문대학교 | Cao đẳng Yeungjin |
| 113 | 오산대학교 | Cao đẳng Osan |
| 114 | 용인예술과학대학교 | Cao đẳng Nghệ thuật và Khoa học Yongin |
| 115 | 울산과학대학교 | Cao đẳng Khoa học Ulsan |
| 116 | 원광보건대학교 | Cao đẳng Y tế Wonkwang |
| 117 | 인덕대학교 | Cao đẳng Induk |
| 118 | 전북과학대학교 | Cao đẳng Khoa học Jeonbuk |
| 119 | 제주한라대학교 | Cao đẳng Halla Jeju |
| 120 | 한국영상대학교 | Cao đẳng Hình ảnh Hàn Quốc |
| 121 | 한양여자대학교 | Cao đẳng Nữ Hanyang |
| 122 | 국제언어대학원대학교 | Đại học Sau đại học Ngôn ngữ Quốc tế |
| 123 | 선학유피대학원대학교 | Đại học Sau đại học Sunhak UP |

| STT | Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1 | 가천대학교 |
Đại học Gachon
|
| 2 | 가톨릭대학교 | Đại học Công giáo Hàn Quốc |
| 3 | 강남대학교 | Đại học Kangnam |
| 4 | 강서대학교 | Đại học Gangseo |
| 5 | 강원대학교 | Đại học Quốc gia Kangwon |
| 6 | 건국대학교(글로컬) | Đại học Konkuk (Cơ sở Glocal) |
| 7 | 경기대학교 | Đại học Kyonggi |
| 8 | 경남대학교 | Đại học Kyungnam |
| 9 | 경동대학교 | Đại học Kyungdong |
| 10 | 경상국립대학교 | Đại học Quốc gia Gyeongsang |
| 11 | 경운대학교 | Đại học Kyungwoon |
| 12 | 경일대학교 | Đại học Kyungil |
| 13 | 고려대학교(세종) | Đại học Korea (Cơ sở Sejong) |
| 14 | 고신대학교 | Đại học Kosin |
| 15 | 광운대학교 | Đại học Kwangwoon |
| 16 | 광주과학기술원 | Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju |
| 17 | 광주대학교 | Đại học Gwangju |
| 18 | 광주여자대학교 | Đại học Nữ Gwangju |
| 19 | 국립강릉원주대학교 | Đại học Quốc gia Gangneung–Wonju |
| 20 | 국립경국대학교 | Đại học Quốc gia Gyeongguk |
| 21 | 국립공주대학교 | Đại học Quốc gia Kongju |
| 22 | 국립군산대학교 | Đại học Quốc gia Kunsan |
| 23 | 국립금오공과대학교 | Đại học Quốc gia Công nghệ Kumoh |
| 24 | 국립목포대학교 | Đại học Quốc gia Mokpo |
| 25 | 국립부경대학교 | Đại học Quốc gia Pukyong |
| 26 | 국립순천대학교 | Đại học Quốc gia Suncheon |
| 27 | 국립창원대학교 | Đại học Quốc gia Changwon |
| 28 | 국립한국교통대학교 | Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc |
| 29 | 국립한국해양대학교 | Đại học Quốc gia Hàng hải Hàn Quốc |
| 30 | 국립한밭대학교 | Đại học Quốc gia Hanbat |
| 31 | 국민대학교 | Đại học Kookmin |
| 32 | 김천대학교 | Đại học Gimcheon |
| 33 | 나사렛대학교 | Đại học Nazarene |
| 34 | 남서울대학교 | Đại học Namseoul |
| 35 | 단국대학교 | Đại học Dankook |
| 36 | 대구가톨릭대학교 | Đại học Công giáo Daegu |
| 37 | 대구대학교 | Đại học Daegu |
| 38 | 대구한의대학교 | Đại học Y học Cổ truyền Daegu |
| 39 | 대신대학교 | Đại học Daeshin |
| 40 | 대전대학교 | Đại học Daejeon |
| 41 | 대진대학교 | Đại học Daejin |
| 42 | 동국대학교(WISE) | Đại học Dongguk (Cơ sở WISE) |
| 43 | 동덕여자대학교 | Đại học Nữ Dongduk |
| 44 | 동명대학교 | Đại học Dongmyung |
| 45 | 동서대학교 | Đại học Dongseo |
| 46 | 동아대학교 | Đại học Dong-A |
| 47 | 동의대학교 | Đại học Dong-Eui |
| 48 | 명지대학교 | Đại học Myongji |
| 49 | 목원대학교 | Đại học Mokwon |
| 50 | 배재대학교 | Đại học Paichai |
| 51 | 백석대학교 | Đại học Baekseok |
| 52 | 부산대학교 | Đại học Quốc gia Pusan |
| 53 | 삼육대학교 | Đại học Sahmyook |
| 54 | 상명대학교 | Đại học Sangmyung |
| 55 | 서강대학교 | Đại học Sogang |
| 56 | 서경대학교 | Đại học Seokyeong |
| 57 | 서울과학기술대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Seoul |
| 58 | 서울기독대학교 | Đại học Cơ Đốc Seoul |
| 59 | 서울대학교 | Đại học Quốc gia Seoul |
| 60 | 서울여자대학교 | Đại học Nữ Seoul |
| 61 | 선문대학교 | Đại học Sunmoon |
| 62 | 세명대학교 | Đại học Semyung |
| 63 | 순천향대학교 | Đại học Soonchunhyang |
| 64 | 숭실대학교 | Đại học Soongsil |
| 65 | 신라대학교 | Đại học Silla |
| 66 | 신한대학교 | Đại học Shinhan |
| 67 | 안양대학교 | Đại học Anyang |
| 68 | 연세대학교 | Đại học Yonsei |
| 69 | 연세대학교(미래) | Đại học Yonsei (Cơ sở Mirae) |
| 70 | 영남대학교 | Đại học Yeungnam |
| 71 | 영산대학교 | Đại học Youngsan |
| 72 | 우석대학교 | Đại học Woosuk |
| 73 | 우송대학교 | Đại học Woosong |
| 74 | 울산대학교 | Đại học Ulsan |
| 75 | 원광대학교 | Đại học Wonkwang |
| 76 | 위덕대학교 | Đại học Widuk |
| 77 | 을지대학교 | Đại học Eulji |
| 78 | 인제대학교 | Đại học Inje |
| 79 | 인천대학교 | Đại học Quốc gia Incheon |
| 80 | 전남대학교 | Đại học Chonnam |
| 81 | 전북대학교 | Đại học Quốc gia Jeonbuk |
| 82 | 전주대학교 | Đại học Jeonju |
| 83 | 조선대학교 | Đại học Chosun |
| 84 | 중부대학교 | Đại học Joongbu |
| 85 | 중원대학교 | Đại học Jungwon |
| 86 | 차의과학대학교 | Đại học Khoa học Y tế CHA |
| 87 | 청주대학교 | Đại học Cheongju |
| 88 | 총신대학교 | Đại học Chongshin |
| 89 | 평택대학교 | Đại học Pyeongtaek |
| 90 | 한국과학기술원 | Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc |
| 91 | 한국교원대학교 | Đại học Sư phạm Quốc gia Hàn Quốc |
| 92 | 한국기술교육대학교 | Đại học Giáo dục Công nghệ Hàn Quốc |
| 93 | 한국성서대학교 | Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc |
| 94 | 한국외국어대학교 | Đại học Ngoại ngữ Hankuk |
| 95 | 한남대학교 | Đại học Hannam |
| 96 | 한동대학교 | Đại học Handong |
| 97 | 한라대학교 | Đại học Halla |
| 98 | 한림대학교 | Đại học Hallym |
| 99 | 한서대학교 | Đại học Hanseo |
| 100 | 호서대학교 | Đại học Hoseo |
| 101 | 경남도립거창대학 | Cao đẳng Tỉnh Gyeongnam Geochang |
| 102 | 경남도립남해대학 | Cao đẳng Tỉnh Gyeongnam Namhae |
| 103 | 경남정보대학교 | Đại học Thông tin Gyeongnam |
| 104 | 경복대학교 | Đại học Kyungbok |
| 105 | 경인여자대학교 | Đại học Nữ Gyeongin |
| 106 | 계명문화대학교 | Đại học Văn hóa Keimyung |
| 107 | 군장대학교 | Đại học Kunjang |
| 108 | 동원과학기술대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon |
| 109 | 동원대학교 | Đại học Dongwon |
| 110 | 동의과학대학교 | Đại học Khoa học Dong-Eui |
| 111 | 명지전문대학 | Cao đẳng Myongji |
| 112 | 목포과학대학교 | Đại học Khoa học Mokpo |
| 113 | 부산과학기술대학교 | Đại học Khoa học và Công nghệ Busan |
| 114 | 부천대학교 | Đại học Bucheon |
| 115 | 서울예술대학교 | Đại học Nghệ thuật Seoul |
| 116 | 서정대학교 | Đại học Seojeong |
| 117 | 안산대학교 | Đại học Ansan |
| 118 | 영남이공대학교 | Đại học Yeungnam I-Công |
| 119 | 영진전문대학교 | Đại học Chuyên môn Yeungjin |
| 120 | 오산대학교 | Đại học Osan |
| 121 | 용인예술과학대학교 | Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yongin |
| 122 | 원광보건대학교 | Đại học Y tế Wonkwang |
| 123 | 인덕대학교 | Đại học Induk |
| 124 | 장안대학교 | Đại học Jangan |
| 125 | 전북과학대학교 | Đại học Khoa học Jeonbuk |
| 126 | 전주비전대학교 | Đại học Vision Jeonju |
| 127 | 제주관광대학교 | Đại học Du lịch Jeju |
| 128 | 제주한라대학교 | Đại học Halla Jeju |
| 129 | 한국영상대학교 | Đại học Điện ảnh và Truyền hình Hàn Quốc |
| 130 | 한양여자대학교 | Đại học Nữ Hanyang |
| 131 | 국립암센터국제암대학원대학교 | Đại học Sau đại học Quốc tế Ung thư thuộc Trung tâm Ung thư Quốc gia |
| 132 | 국제언어대학원대학교 | Đại học Sau đại học Ngôn ngữ Quốc tế |
| 133 | 동방문화대학원대학교 | Đại học Sau đại học Văn hóa Phương Đông |
| 134 | 서울과학종합대학원대학교 | Đại học Sau đại học Khoa học Tổng hợp Seoul |
| 135 | 서울미디어대학원대학교 | Đại học Sau đại học Truyền thông Seoul |
| 136 | 서울외국어대학원대학교 | Đại học Sau đại học Ngoại ngữ Seoul |
| 137 | 선학유피대학원대학교 | Đại học Sau đại học Sunhak UP |
| 138 | 수도국제대학원대학교 | Đại học Sau đại học Quốc tế Thủ đô |
| 139 | 예명대학원대학교 | Đại học Sau đại học Yemyung |
| 140 | 온석대학원대학교 | Đại học Sau đại học Onseok |
| 141 | 한국학대학원 | Viện Sau đại học Nghiên cứu Hàn Quốc |
| 142 | 햇불트리니티신학대학원대학교 | Đại học Sau đại học Thần học Torch Trinity |

Bài viết liên quan
- Tìm Hiểu Về Kỳ Thi TOPIK PBT và TOPIK IBT: So Sánh, Ưu Nhược Điểm Và Lựa Chọn Phù Hợp
- Bí quyết sống tối giản khi du học Hàn Quốc – Cách cắt giảm chi phí hợp lý nhất
- Những nguyên tắc vàng giúp du học sinh tìm nhà trọ tiết kiệm, an toàn
- Danh sách trường Đại học Hàn Quốc được chứng nhận năm 2025
- [QUIZZ] Thành phố nào ở Mỹ phù hợp với bạn nhất?
- Kỳ thi Đánh giá năng lực tiếng Hàn do GNU x DTE tổ chức
- Hành trang du học Úc: 5 điều quan trọng giúp bạn không chật vật nơi xứ sở chuột túi
- Tìm hiểu về các loại Trường Đại học Hàn Quốc Phần 1 - TRƯỜNG TOP 1
- Tìm hiểu về các loại Trường Đại học Hàn Quốc Phần 2 - TRƯỜNG TOP 2
- Tìm hiểu về các loại Trường Đại học Hàn Quốc Phần 3 - TRƯỜNG TOP 3
- Chương trình học chuyển tiếp lấy bằng cử nhân tại Hàn Quốc cho sinh viên cao đẳng
- NHỮNG LÝ DO CÓ THỂ KHIẾN BẠN TRƯỢT VISA DU HỌC HÀN QUỐC 2023
- Không biết tiếng Hàn liệu có thể đi du học Hàn Quốc?
- Những điều cần biết khi phỏng vấn Visa du học F1 Mỹ (Joint-Program) – update 2023
- Chương trình du học thạc sĩ đặc biệt tại Hàn Quốc
- Danh sách Trường đại học Hàn Quốc được chứng nhận năm 2024
- Danh sách Trường Đại học Hàn Quốc bị giới hạn tuyển sinh năm 2024
- Vì sao Halloween được yêu thích ở Hàn Quốc dù là lễ hội phương Tây?
- QUY TRÌNH, THỦ TỤC ĐI DU HỌC HÀN QUỐC
- Các dạng câu hỏi khi phỏng vấn lãnh sự Hàn Quốc



