Tự Học Tiếng Hàn

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 10 | Duy Tân Education

Ngày đăng: 20/07/2026 11:02 AM
TỰ HỌC TIẾNG HÀN · TOPIK I

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 10

Củng cố vốn từ TOPIK I với 60 từ vựng thiết thực về công việc, giao thông, thể thao, gia đình, ăn uống và các hoạt động trong đời sống hằng ngày.

Giới thiệu

Tuần 10 tập trung vào những từ thường gặp khi nói về công việc, phương tiện đi lại, thể thao, các buổi gặp mặt và sinh hoạt trong gia đình. Duy Tân Education đã hệ thống 60 từ vựng theo bảng rõ ràng, giúp bạn dễ tra cứu, ghi nhớ và luyện tập. Hãy học theo nhóm chủ đề, đọc thành tiếng và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.

60Từ vựng trọng tâm
TOPIK ITrình độ sơ cấp
7 ngàyKhoảng 8–9 từ mỗi ngày

Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần

1

Học theo tình huống

Nhóm từ theo các tình huống đi làm, đi họp, đi du lịch, chơi thể thao và sinh hoạt gia đình.

2

Phân biệt từ gần nghĩa

So sánh 끝나다 với 마치다, 편하다 với 괜찮다 và 출발하다 với 다녀오다.

3

Ôn bằng cặp từ

Ghi nhớ theo cặp 이기다–지다, 경찰–경찰서, 빵–빵집 và 산–등산.

Bảng 60 từ vựng TOPIK I – Tuần 10

Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.

Lưu ý: 끝나다 là “kết thúc” theo nghĩa một sự việc tự kết thúc; 마치다 là “hoàn thành, kết thúc” khi chủ thể chủ động hoàn tất công việc. 들다 có nhiều nghĩa, trong mục này dùng với 가방 để chỉ “cầm, mang túi”.
Hiển thị 60/60 từ
STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 결혼식 lễ cưới, đám cưới
2 경기 trận đấu, cuộc thi đấu
3 경찰 cảnh sát
4 경찰서 đồn cảnh sát
5 관심 sự quan tâm, hứng thú
6 괜찮다 ổn, không sao
7 금요일 thứ Sáu
8 끝나다 kết thúc
9 남녀 nam và nữ
10 내일 ngày mai
11 노트북 máy tính xách tay, laptop
12 놓다 đặt, để
13 다녀오다 đi rồi về
14 도둑 kẻ trộm
15 독일 Đức
16 돕다 giúp đỡ
17 동아리 câu lạc bộ
18 들다 (가방) cầm, mang túi xách
19 등산 leo núi
20 마치다 hoàn thành, kết thúc
21 맛있다 ngon
22 모임 buổi họp, buổi gặp mặt
23 무겁다 nặng
24 반지 nhẫn
25 복잡하다 phức tạp; đông đúc
26 부동산 bất động sản; văn phòng môi giới nhà đất
27 부탁하다 nhờ vả, yêu cầu
28 비행기 máy bay
29 bánh mì
30 빵집 tiệm bánh
31 núi
32 새집 nhà mới
33 설거지 rửa bát, rửa chén
34 수업 buổi học, giờ học
35 식빵 bánh mì gối
36 식사 bữa ăn; ăn cơm
37 식탁 bàn ăn
38 아르바이트 việc làm thêm
39 언제쯤 khoảng khi nào
40 nhà ga
41 요리하다 nấu ăn
42 응원하다 cổ vũ, động viên
43 이기다 ≠ 지다 thắng ≠ thua
44 인터넷 Internet
45 잃어버리다 làm mất
46 재미있다 thú vị
47 전화하다 gọi điện
48 줍다 nhặt
49 준비하다 chuẩn bị
50 집들이 tiệc tân gia
51 축구 bóng đá
52 출발하다 xuất phát, khởi hành
53 취소하다 hủy
54 친해지다 trở nên thân thiết
55 탁구 bóng bàn
56 텔레비전 tivi
57 편의점 cửa hàng tiện lợi
58 편하다 thoải mái, tiện lợi
59 피곤하다 mệt
60 회의 cuộc họp

Ghi nhớ nhanh

끝나다 – 마치다
끝나다 diễn tả sự việc tự kết thúc; 마치다 diễn tả một người hoàn thành hoặc kết thúc việc gì.
이기다 – 지다
이기다 là thắng; 지다 là thua. Hai từ thường xuất hiện trong ngữ cảnh thi đấu và thể thao.
빵 – 식빵 – 빵집
빵 là bánh mì nói chung; 식빵 là bánh mì gối; 빵집 là tiệm bánh.

Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK

Học từ vựng theo từng nhóm chủ đề và luyện đặt câu theo tình huống sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu, hiểu cách dùng và phản xạ tốt hơn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả.

Duy Tân Education Học tiếng Hàn Ôn thi TOPIK Từ vựng TOPIK I

Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 10”.

Bài viết liên quan