Tự Học Tiếng Hàn

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 6 | Duy Tân Education

Ngày đăng: 20/07/2026 10:27 AM
TỰ HỌC TIẾNG HÀN · TOPIK I

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 6

Củng cố nền tảng TOPIK I với 63 từ vựng thiết thực về sức khỏe, mua sắm, âm nhạc, trường học, công việc và sinh hoạt hằng ngày.

Giới thiệu

Tuần 6 tập trung vào những từ thường gặp trong các tình huống như đi bệnh viện, mua sắm, đặt hàng, nghe nhạc, tốt nghiệp và giao tiếp hằng ngày. Duy Tân Education đã hệ thống 63 từ vựng theo bảng rõ ràng, giúp bạn dễ tra cứu, ôn tập và ghi nhớ. Hãy học đều mỗi ngày, luyện phát âm và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.

63Từ vựng trọng tâm
TOPIK ITrình độ sơ cấp
7 ngàyKhoảng 9 từ mỗi ngày

Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần

1

Học theo tình huống

Nhóm từ theo các tình huống bệnh viện, mua sắm, trường học, âm nhạc và hoạt động hằng ngày.

2

Học theo cặp từ

So sánh 졸업식 với 졸업하다, 활동 với 활발하다 và 제 với 저의 để ghi nhớ cách dùng.

3

Ôn bằng phản xạ

Che nghĩa tiếng Việt, đọc từ tiếng Hàn rồi tự nói nghĩa và đặt một câu ngắn.

Bảng 63 từ vựng TOPIK I – Tuần 6

Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.

Hiển thị 63/63 từ
STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 받다 nhận
2 부장 trưởng phòng, trưởng bộ phận
3 마신 (사람) người đã uống; đã uống
4 돌보다 chăm sóc
5 동아리 câu lạc bộ
6 듣다 nghe
7 마스크 khẩu trang
8 만들기 việc làm, việc tạo ra
9 말 / 말하다 lời nói / nói
10 매우 rất
11 몇 분쯤 khoảng mấy phút
12 밟다 giẫm, đạp
13 병원 bệnh viện
14 보건소 trạm y tế, trung tâm y tế
15 보내다 gửi; tiễn; trải qua thời gian
16 부탁하다 nhờ vả, yêu cầu
17 비슷하다 giống, tương tự
18 비용 chi phí
19 시키다 bảo, sai khiến; gọi món
20 사이즈 kích cỡ, size
21 상담하다 tư vấn, trao đổi
22 생활하다 sinh hoạt, sống
23 소개하다 giới thiệu
24 시작하다 bắt đầu
25 sách
26 아기 em bé
27 올라가다 đi lên
28 음반 album, đĩa nhạc
29 음악 âm nhạc
30 에어프라이어 nồi chiên không dầu
31 quần áo
32 영화 phim
33 우유 sữa
34 운동 방법 cách tập thể dục
35 운동선수 vận động viên
36 적당히 vừa phải, thích hợp
37 전화하다 gọi điện
38 제 / 저의 của tôi, cách nói khiêm nhường
39 제발 xin hãy, làm ơn
40 졸업식 lễ tốt nghiệp
41 좋아하다 thích
42 주말 cuối tuần
43 주문 방법 cách đặt hàng
44 졸업하다 tốt nghiệp
45 지갑 ví tiền
46 sách
47 지루하다 buồn chán
48 치마 váy
49 친구 bạn bè
50 커피 cà phê
51 코로나바이러스 vi-rút Corona
52 테이블 cái bàn
53 토요일 thứ Bảy
54 튼튼하다 khỏe mạnh, chắc chắn
55 팔다 bán
56 하루 종일 suốt cả ngày
57 하루 / 이틀 / 사흘 một ngày / hai ngày / ba ngày
58 환불 hoàn tiền
59 합격하다 đỗ, đạt
60 행사 sự kiện
61 허리 thắt lưng, eo
62 활동 hoạt động
63 활발하다 hoạt bát, năng động

Ghi nhớ nhanh

보내다
보내다 có thể mang nghĩa gửi, tiễn hoặc trải qua thời gian. Nghĩa cụ thể phụ thuộc vào tân ngữ đi kèm.
졸업식 – 졸업하다
졸업식 là danh từ “lễ tốt nghiệp”; 졸업하다 là động từ “tốt nghiệp”.
하루 – 이틀 – 사흘
Đây là cách đếm ngày thuần Hàn: 하루 là một ngày, 이틀 là hai ngày và 사흘 là ba ngày.

Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK

Học từ vựng theo tuần, kết hợp tra cứu, luyện phát âm và đặt câu theo tình huống sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu và sử dụng tiếng Hàn tự nhiên hơn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả.

Duy Tân Education Học tiếng Hàn Ôn thi TOPIK Từ vựng TOPIK I

Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 6”.

Bài viết liên quan