Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 6
Củng cố nền tảng TOPIK I với 63 từ vựng thiết thực về sức khỏe, mua sắm, âm nhạc, trường học, công việc và sinh hoạt hằng ngày.
Giới thiệu
Tuần 6 tập trung vào những từ thường gặp trong các tình huống như đi bệnh viện, mua sắm, đặt hàng, nghe nhạc, tốt nghiệp và giao tiếp hằng ngày. Duy Tân Education đã hệ thống 63 từ vựng theo bảng rõ ràng, giúp bạn dễ tra cứu, ôn tập và ghi nhớ. Hãy học đều mỗi ngày, luyện phát âm và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.
Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần
Học theo tình huống
Nhóm từ theo các tình huống bệnh viện, mua sắm, trường học, âm nhạc và hoạt động hằng ngày.
Học theo cặp từ
So sánh 졸업식 với 졸업하다, 활동 với 활발하다 và 제 với 저의 để ghi nhớ cách dùng.
Ôn bằng phản xạ
Che nghĩa tiếng Việt, đọc từ tiếng Hàn rồi tự nói nghĩa và đặt một câu ngắn.
Bảng 63 từ vựng TOPIK I – Tuần 6
Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 1 | 받다 | nhận |
| 2 | 부장 | trưởng phòng, trưởng bộ phận |
| 3 | 마신 (사람) | người đã uống; đã uống |
| 4 | 돌보다 | chăm sóc |
| 5 | 동아리 | câu lạc bộ |
| 6 | 듣다 | nghe |
| 7 | 마스크 | khẩu trang |
| 8 | 만들기 | việc làm, việc tạo ra |
| 9 | 말 / 말하다 | lời nói / nói |
| 10 | 매우 | rất |
| 11 | 몇 분쯤 | khoảng mấy phút |
| 12 | 밟다 | giẫm, đạp |
| 13 | 병원 | bệnh viện |
| 14 | 보건소 | trạm y tế, trung tâm y tế |
| 15 | 보내다 | gửi; tiễn; trải qua thời gian |
| 16 | 부탁하다 | nhờ vả, yêu cầu |
| 17 | 비슷하다 | giống, tương tự |
| 18 | 비용 | chi phí |
| 19 | 시키다 | bảo, sai khiến; gọi món |
| 20 | 사이즈 | kích cỡ, size |
| 21 | 상담하다 | tư vấn, trao đổi |
| 22 | 생활하다 | sinh hoạt, sống |
| 23 | 소개하다 | giới thiệu |
| 24 | 시작하다 | bắt đầu |
| 25 | 책 | sách |
| 26 | 아기 | em bé |
| 27 | 올라가다 | đi lên |
| 28 | 음반 | album, đĩa nhạc |
| 29 | 음악 | âm nhạc |
| 30 | 에어프라이어 | nồi chiên không dầu |
| 31 | 옷 | quần áo |
| 32 | 영화 | phim |
| 33 | 우유 | sữa |
| 34 | 운동 방법 | cách tập thể dục |
| 35 | 운동선수 | vận động viên |
| 36 | 적당히 | vừa phải, thích hợp |
| 37 | 전화하다 | gọi điện |
| 38 | 제 / 저의 | của tôi, cách nói khiêm nhường |
| 39 | 제발 | xin hãy, làm ơn |
| 40 | 졸업식 | lễ tốt nghiệp |
| 41 | 좋아하다 | thích |
| 42 | 주말 | cuối tuần |
| 43 | 주문 방법 | cách đặt hàng |
| 44 | 졸업하다 | tốt nghiệp |
| 45 | 지갑 | ví tiền |
| 46 | 책 | sách |
| 47 | 지루하다 | buồn chán |
| 48 | 치마 | váy |
| 49 | 친구 | bạn bè |
| 50 | 커피 | cà phê |
| 51 | 코로나바이러스 | vi-rút Corona |
| 52 | 테이블 | cái bàn |
| 53 | 토요일 | thứ Bảy |
| 54 | 튼튼하다 | khỏe mạnh, chắc chắn |
| 55 | 팔다 | bán |
| 56 | 하루 종일 | suốt cả ngày |
| 57 | 하루 / 이틀 / 사흘 | một ngày / hai ngày / ba ngày |
| 58 | 환불 | hoàn tiền |
| 59 | 합격하다 | đỗ, đạt |
| 60 | 행사 | sự kiện |
| 61 | 허리 | thắt lưng, eo |
| 62 | 활동 | hoạt động |
| 63 | 활발하다 | hoạt bát, năng động |
Ghi nhớ nhanh
보내다 có thể mang nghĩa gửi, tiễn hoặc trải qua thời gian. Nghĩa cụ thể phụ thuộc vào tân ngữ đi kèm.
졸업식 là danh từ “lễ tốt nghiệp”; 졸업하다 là động từ “tốt nghiệp”.
Đây là cách đếm ngày thuần Hàn: 하루 là một ngày, 이틀 là hai ngày và 사흘 là ba ngày.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Học từ vựng theo tuần, kết hợp tra cứu, luyện phát âm và đặt câu theo tình huống sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu và sử dụng tiếng Hàn tự nhiên hơn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả.
Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 6”.



