Tự Học Tiếng Hàn

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 7 | Duy Tân Education

Ngày đăng: 20/07/2026 10:30 AM
TỰ HỌC TIẾNG HÀN · TOPIK I

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 7

Tiếp tục mở rộng vốn từ TOPIK I với 64 từ vựng thiết thực về văn hóa, lễ hội, giao thông công cộng, phép lịch sự, thiên nhiên và các hoạt động hằng ngày.

Giới thiệu

Tuần 7 tập trung vào những từ thường gặp khi nói về văn hóa, lễ hội, phương tiện công cộng, cách ứng xử và các hoạt động ngoài trời. Duy Tân Education đã hệ thống 64 từ vựng theo bảng rõ ràng để bạn dễ tra cứu, ghi nhớ và luyện tập. Hãy học theo từng nhóm chủ đề, đọc thành tiếng và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.

64Từ vựng trọng tâm
TOPIK ITrình độ sơ cấp
7 ngàyKhoảng 9 từ mỗi ngày

Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần

1

Học theo chủ đề

Nhóm từ theo văn hóa, lễ hội, giao thông, phép lịch sự và hoạt động ngoài trời.

2

So sánh từ gần nghĩa

Phân biệt 아이들, 어린이, 어르신 và 웃어른 để hiểu đúng sắc thái khi sử dụng.

3

Ôn bằng tình huống

Tạo câu với các tình huống như nhường ghế, đi bưu điện, tham gia lễ hội hoặc đi tàu điện ngầm.

Bảng 64 từ vựng TOPIK I – Tuần 7

Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.

Hiển thị 64/64 từ
STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 그림 안내판 biển chỉ dẫn bằng hình ảnh
2 금지하다 cấm
3 기르다 nuôi; trồng
4 꽃구경 ngắm hoa
5 나라 đất nước, quốc gia
6 나비 축제 lễ hội bướm
7 낚시하다 câu cá
8 노력하다 cố gắng, nỗ lực
9 노약자석 ghế ưu tiên cho người cao tuổi, người yếu, phụ nữ mang thai...
10 눈싸움 trò ném tuyết
11 단풍 lá đỏ mùa thu
12 따라하다 làm theo, bắt chước
13 뛰어다니다 chạy nhảy khắp nơi
14 만들다 làm, tạo ra
15 멀다 xa
16 모든 mọi, tất cả
17 몸이 약하다 cơ thể yếu, sức khỏe yếu
18 문화 văn hóa
19 문화 차이 sự khác biệt văn hóa
20 물건을 보내다 gửi hàng hóa, gửi đồ
21 발표하다 phát biểu, thuyết trình
22 그림 안내판 biển chỉ dẫn bằng hình ảnh
23 금지하다 cấm
24 기르다 nuôi; trồng
25 꽃구경 ngắm hoa
26 방법 phương pháp, cách
27 소중하다 quý giá, quý báu
28 손 / 발 tay / chân
29 rượu, đồ uống có cồn
30 쉬다 nghỉ ngơi
31 스키 trượt tuyết
32 실수하다 mắc lỗi, sai sót
33 아이들 trẻ em
34 안내판 biển chỉ dẫn
35 앉다 ngồi
36 알려주다 cho biết, báo cho
37 양보하다 nhường nhịn, nhường chỗ
38 어르신 người lớn tuổi, bậc cao niên
39 어린이 trẻ em
40 열리다 được mở; được tổ chức, diễn ra
41 예절 lễ nghi, phép lịch sự
42 우리 집 nhà của chúng tôi, nhà tôi
43 우체국 bưu điện
44 운동 방법 cách tập thể dục
45 웃어른 bề trên, người lớn tuổi
46 의자 cái ghế
47 이것 / 그것 / 저것 cái này / cái đó / cái kia
48 이해하다 hiểu
49 인도 vỉa hè
50 자리 chỗ ngồi; vị trí
51 자연 thiên nhiên
52 작년 / 올해 / 내년 năm ngoái / năm nay / năm sau
53 잡다 bắt; cầm; nắm
54 젊다 trẻ, trẻ tuổi
55 조깅하다 chạy bộ
56 줄넘기하다 nhảy dây
57 지키다 giữ gìn; tuân thủ; bảo vệ
58 지하철 tàu điện ngầm
59 채소 rau, rau củ
60 축제 lễ hội
61 축하하다 chúc mừng
62 편리하다 tiện lợi
63 편지 lá thư
64 행사장 địa điểm, hội trường tổ chức sự kiện

Ghi nhớ nhanh

어르신 – 웃어른
어르신 là cách gọi kính trọng người lớn tuổi; 웃어른 chỉ bề trên hoặc người lớn tuổi trong quan hệ gia đình, xã hội.
이것 – 그것 – 저것
이것 dùng cho vật gần người nói; 그것 dùng cho vật gần người nghe hoặc đã được nhắc đến; 저것 dùng cho vật ở xa cả hai.
열리다
열리다 có thể nghĩa là “được mở” hoặc “được tổ chức, diễn ra”, tùy theo danh từ đi kèm.

Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK

Học từ vựng theo tuần, kết hợp ôn lặp lại và luyện câu theo tình huống sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu và sử dụng tiếng Hàn tự nhiên hơn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả.

Duy Tân Education Học tiếng Hàn Ôn thi TOPIK Từ vựng TOPIK I

Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 7”.

Bài viết liên quan