Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 7
Tiếp tục mở rộng vốn từ TOPIK I với 64 từ vựng thiết thực về văn hóa, lễ hội, giao thông công cộng, phép lịch sự, thiên nhiên và các hoạt động hằng ngày.
Giới thiệu
Tuần 7 tập trung vào những từ thường gặp khi nói về văn hóa, lễ hội, phương tiện công cộng, cách ứng xử và các hoạt động ngoài trời. Duy Tân Education đã hệ thống 64 từ vựng theo bảng rõ ràng để bạn dễ tra cứu, ghi nhớ và luyện tập. Hãy học theo từng nhóm chủ đề, đọc thành tiếng và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.
Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần
Học theo chủ đề
Nhóm từ theo văn hóa, lễ hội, giao thông, phép lịch sự và hoạt động ngoài trời.
So sánh từ gần nghĩa
Phân biệt 아이들, 어린이, 어르신 và 웃어른 để hiểu đúng sắc thái khi sử dụng.
Ôn bằng tình huống
Tạo câu với các tình huống như nhường ghế, đi bưu điện, tham gia lễ hội hoặc đi tàu điện ngầm.
Bảng 64 từ vựng TOPIK I – Tuần 7
Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 1 | 그림 안내판 | biển chỉ dẫn bằng hình ảnh |
| 2 | 금지하다 | cấm |
| 3 | 기르다 | nuôi; trồng |
| 4 | 꽃구경 | ngắm hoa |
| 5 | 나라 | đất nước, quốc gia |
| 6 | 나비 축제 | lễ hội bướm |
| 7 | 낚시하다 | câu cá |
| 8 | 노력하다 | cố gắng, nỗ lực |
| 9 | 노약자석 | ghế ưu tiên cho người cao tuổi, người yếu, phụ nữ mang thai... |
| 10 | 눈싸움 | trò ném tuyết |
| 11 | 단풍 | lá đỏ mùa thu |
| 12 | 따라하다 | làm theo, bắt chước |
| 13 | 뛰어다니다 | chạy nhảy khắp nơi |
| 14 | 만들다 | làm, tạo ra |
| 15 | 멀다 | xa |
| 16 | 모든 | mọi, tất cả |
| 17 | 몸이 약하다 | cơ thể yếu, sức khỏe yếu |
| 18 | 문화 | văn hóa |
| 19 | 문화 차이 | sự khác biệt văn hóa |
| 20 | 물건을 보내다 | gửi hàng hóa, gửi đồ |
| 21 | 발표하다 | phát biểu, thuyết trình |
| 22 | 그림 안내판 | biển chỉ dẫn bằng hình ảnh |
| 23 | 금지하다 | cấm |
| 24 | 기르다 | nuôi; trồng |
| 25 | 꽃구경 | ngắm hoa |
| 26 | 방법 | phương pháp, cách |
| 27 | 소중하다 | quý giá, quý báu |
| 28 | 손 / 발 | tay / chân |
| 29 | 술 | rượu, đồ uống có cồn |
| 30 | 쉬다 | nghỉ ngơi |
| 31 | 스키 | trượt tuyết |
| 32 | 실수하다 | mắc lỗi, sai sót |
| 33 | 아이들 | trẻ em |
| 34 | 안내판 | biển chỉ dẫn |
| 35 | 앉다 | ngồi |
| 36 | 알려주다 | cho biết, báo cho |
| 37 | 양보하다 | nhường nhịn, nhường chỗ |
| 38 | 어르신 | người lớn tuổi, bậc cao niên |
| 39 | 어린이 | trẻ em |
| 40 | 열리다 | được mở; được tổ chức, diễn ra |
| 41 | 예절 | lễ nghi, phép lịch sự |
| 42 | 우리 집 | nhà của chúng tôi, nhà tôi |
| 43 | 우체국 | bưu điện |
| 44 | 운동 방법 | cách tập thể dục |
| 45 | 웃어른 | bề trên, người lớn tuổi |
| 46 | 의자 | cái ghế |
| 47 | 이것 / 그것 / 저것 | cái này / cái đó / cái kia |
| 48 | 이해하다 | hiểu |
| 49 | 인도 | vỉa hè |
| 50 | 자리 | chỗ ngồi; vị trí |
| 51 | 자연 | thiên nhiên |
| 52 | 작년 / 올해 / 내년 | năm ngoái / năm nay / năm sau |
| 53 | 잡다 | bắt; cầm; nắm |
| 54 | 젊다 | trẻ, trẻ tuổi |
| 55 | 조깅하다 | chạy bộ |
| 56 | 줄넘기하다 | nhảy dây |
| 57 | 지키다 | giữ gìn; tuân thủ; bảo vệ |
| 58 | 지하철 | tàu điện ngầm |
| 59 | 채소 | rau, rau củ |
| 60 | 축제 | lễ hội |
| 61 | 축하하다 | chúc mừng |
| 62 | 편리하다 | tiện lợi |
| 63 | 편지 | lá thư |
| 64 | 행사장 | địa điểm, hội trường tổ chức sự kiện |
Ghi nhớ nhanh
어르신 là cách gọi kính trọng người lớn tuổi; 웃어른 chỉ bề trên hoặc người lớn tuổi trong quan hệ gia đình, xã hội.
이것 dùng cho vật gần người nói; 그것 dùng cho vật gần người nghe hoặc đã được nhắc đến; 저것 dùng cho vật ở xa cả hai.
열리다 có thể nghĩa là “được mở” hoặc “được tổ chức, diễn ra”, tùy theo danh từ đi kèm.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Học từ vựng theo tuần, kết hợp ôn lặp lại và luyện câu theo tình huống sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu và sử dụng tiếng Hàn tự nhiên hơn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả.
Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 7”.



