Tự Học Tiếng Hàn

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 12 | Duy Tân Education

Ngày đăng: 20/07/2026 11:04 AM
TỰ HỌC TIẾNG HÀN · TOPIK I

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 12

Hoàn thành chuỗi từ vựng TOPIK I với 66 từ thiết thực về sức khỏe, công việc, du lịch, ẩm thực, cảm xúc và những trải nghiệm trong đời sống hằng ngày.

Giới thiệu

Tuần 12 khép lại chuỗi bài học với các từ vựng thường gặp khi nói về sức khỏe, công việc, du lịch, ẩm thực, cảm xúc và trải nghiệm cá nhân. Duy Tân Education đã hệ thống 66 từ theo bảng rõ ràng, giúp bạn dễ tra cứu, ghi nhớ và luyện tập. Hãy ôn lại theo nhóm chủ đề, đọc thành tiếng và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.

66Từ vựng trọng tâm
TOPIK ITrình độ sơ cấp
7 ngàyKhoảng 9–10 từ mỗi ngày

Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần

1

Học theo chủ đề

Nhóm từ theo sức khỏe, công việc, du lịch, ẩm thực, cảm xúc và trải nghiệm để dễ ghi nhớ.

2

Học theo cụm từ

Ghi nhớ theo cụm như 감기에 걸리다, 기억에 남다, 돈을 벌다 và 마음에 들다.

3

Tổng ôn 12 tuần

Sau khi học xong tuần 12, hãy trộn từ của các tuần và tự kiểm tra lại theo chủ đề.

Bảng 66 từ vựng TOPIK I – Tuần 12

Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.

Lưu ý: 말씀 là dạng kính ngữ của 말. 저희 là cách nói khiêm tốn của 우리 khi nói với người cần tôn trọng. 쯤 được đặt sau mốc thời gian hoặc số lượng để diễn tả ý “khoảng”.
Hiển thị 66/66 từ
STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 간호사 y tá, điều dưỡng
2 감기에 걸리다 bị cảm
3 감상 cảm nhận, cảm tưởng
4 걷기 대회 cuộc thi đi bộ
5 결심하다 quyết tâm
6 경치 phong cảnh
7 고추장 tương ớt Hàn Quốc
8 고치다 (병) chữa bệnh
9 구경하다 tham quan, ngắm
10 궁금하다 tò mò, thắc mắc
11 기간 thời gian, thời hạn
12 기분 tâm trạng, cảm giác
13 기억하다 ghi nhớ
14 기억에 남다 để lại ấn tượng, nhớ mãi
15 놀라다 ngạc nhiên
16 다양하다 đa dạng
17 다행히 may mắn thay
18 도시 thành phố
19 도와주다 giúp đỡ
20 돈을 벌다 kiếm tiền
21 동료 đồng nghiệp
22 된장 tương đậu nành lên men
23 드라마 phim truyền hình
24 마음에 들다 vừa ý, thích
25 말씀 lời nói; kính ngữ của 말
26 맛보다 nếm thử
27 매일 mỗi ngày
28 무료 miễn phí
29 배송 날짜 ngày giao hàng
30 배송하다 giao hàng
31 봉사 tình nguyện, phục vụ
32 불다 thổi
33 사랑 tình yêu
34 새롭다 mới mẻ
35 설명하다 giải thích
36 hòn đảo
37 속도 tốc độ
38 아름답다 đẹp
39 안내하다 hướng dẫn
40 역할 vai trò
41 예전 ngày xưa, trước đây
42 와인 열차 tàu hỏa rượu vang
43 요금 phí, cước
44 위치 vị trí
45 음식 thức ăn, món ăn
46 의사 bác sĩ
47 이유 lý do
48 인기가 있다 / 없다 được yêu thích / không được yêu thích
49 잠시 một lát, tạm thời
50 저희 (우리) chúng tôi; cách nói khiêm tốn của 우리
51 전시회 triển lãm
52 조심하다 cẩn thận
53 직장 nơi làm việc, công ty
54 직접 trực tiếp
55 khoảng; dùng để ước lượng thời gian, số lượng...
56 참가 신청 đăng ký tham gia
57 첫사랑 mối tình đầu
58 체험 trải nghiệm
59 추천하다 giới thiệu, đề cử
60 치즈 phô mai
61 친절하다 thân thiện, tử tế
62 학교생활 cuộc sống học đường
63 할인 행사 chương trình giảm giá, khuyến mãi
64 혼자 một mình
65 홈페이지 trang chủ, website
66 환불하다 hoàn tiền, hoàn trả

Ghi nhớ nhanh

말 – 말씀
말 là lời nói thông thường; 말씀 là dạng kính ngữ dùng khi nói về lời của người cần tôn trọng.
기억하다 – 기억에 남다
기억하다 là ghi nhớ; 기억에 남다 là để lại ấn tượng và được nhớ lâu.
우리 – 저희
우리 nghĩa là chúng tôi, chúng ta; 저희 là cách nói khiêm tốn của 우리 trước người nghe cần tôn trọng.

Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK

Hoàn thành 12 tuần từ vựng là bước quan trọng để xây dựng nền tảng TOPIK I vững chắc. Hãy tiếp tục ôn lặp lại, luyện câu và sử dụng từ theo tình huống. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả hơn.

Duy Tân Education Học tiếng Hàn Ôn thi TOPIK Từ vựng TOPIK I

Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 12”.

Bài viết liên quan