Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 12
Hoàn thành chuỗi từ vựng TOPIK I với 66 từ thiết thực về sức khỏe, công việc, du lịch, ẩm thực, cảm xúc và những trải nghiệm trong đời sống hằng ngày.
Giới thiệu
Tuần 12 khép lại chuỗi bài học với các từ vựng thường gặp khi nói về sức khỏe, công việc, du lịch, ẩm thực, cảm xúc và trải nghiệm cá nhân. Duy Tân Education đã hệ thống 66 từ theo bảng rõ ràng, giúp bạn dễ tra cứu, ghi nhớ và luyện tập. Hãy ôn lại theo nhóm chủ đề, đọc thành tiếng và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.
Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần
Học theo chủ đề
Nhóm từ theo sức khỏe, công việc, du lịch, ẩm thực, cảm xúc và trải nghiệm để dễ ghi nhớ.
Học theo cụm từ
Ghi nhớ theo cụm như 감기에 걸리다, 기억에 남다, 돈을 벌다 và 마음에 들다.
Tổng ôn 12 tuần
Sau khi học xong tuần 12, hãy trộn từ của các tuần và tự kiểm tra lại theo chủ đề.
Bảng 66 từ vựng TOPIK I – Tuần 12
Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 1 | 간호사 | y tá, điều dưỡng |
| 2 | 감기에 걸리다 | bị cảm |
| 3 | 감상 | cảm nhận, cảm tưởng |
| 4 | 걷기 대회 | cuộc thi đi bộ |
| 5 | 결심하다 | quyết tâm |
| 6 | 경치 | phong cảnh |
| 7 | 고추장 | tương ớt Hàn Quốc |
| 8 | 고치다 (병) | chữa bệnh |
| 9 | 구경하다 | tham quan, ngắm |
| 10 | 궁금하다 | tò mò, thắc mắc |
| 11 | 기간 | thời gian, thời hạn |
| 12 | 기분 | tâm trạng, cảm giác |
| 13 | 기억하다 | ghi nhớ |
| 14 | 기억에 남다 | để lại ấn tượng, nhớ mãi |
| 15 | 놀라다 | ngạc nhiên |
| 16 | 다양하다 | đa dạng |
| 17 | 다행히 | may mắn thay |
| 18 | 도시 | thành phố |
| 19 | 도와주다 | giúp đỡ |
| 20 | 돈을 벌다 | kiếm tiền |
| 21 | 동료 | đồng nghiệp |
| 22 | 된장 | tương đậu nành lên men |
| 23 | 드라마 | phim truyền hình |
| 24 | 마음에 들다 | vừa ý, thích |
| 25 | 말씀 | lời nói; kính ngữ của 말 |
| 26 | 맛보다 | nếm thử |
| 27 | 매일 | mỗi ngày |
| 28 | 무료 | miễn phí |
| 29 | 배송 날짜 | ngày giao hàng |
| 30 | 배송하다 | giao hàng |
| 31 | 봉사 | tình nguyện, phục vụ |
| 32 | 불다 | thổi |
| 33 | 사랑 | tình yêu |
| 34 | 새롭다 | mới mẻ |
| 35 | 설명하다 | giải thích |
| 36 | 섬 | hòn đảo |
| 37 | 속도 | tốc độ |
| 38 | 아름답다 | đẹp |
| 39 | 안내하다 | hướng dẫn |
| 40 | 역할 | vai trò |
| 41 | 예전 | ngày xưa, trước đây |
| 42 | 와인 열차 | tàu hỏa rượu vang |
| 43 | 요금 | phí, cước |
| 44 | 위치 | vị trí |
| 45 | 음식 | thức ăn, món ăn |
| 46 | 의사 | bác sĩ |
| 47 | 이유 | lý do |
| 48 | 인기가 있다 / 없다 | được yêu thích / không được yêu thích |
| 49 | 잠시 | một lát, tạm thời |
| 50 | 저희 (우리) | chúng tôi; cách nói khiêm tốn của 우리 |
| 51 | 전시회 | triển lãm |
| 52 | 조심하다 | cẩn thận |
| 53 | 직장 | nơi làm việc, công ty |
| 54 | 직접 | trực tiếp |
| 55 | 쯤 | khoảng; dùng để ước lượng thời gian, số lượng... |
| 56 | 참가 신청 | đăng ký tham gia |
| 57 | 첫사랑 | mối tình đầu |
| 58 | 체험 | trải nghiệm |
| 59 | 추천하다 | giới thiệu, đề cử |
| 60 | 치즈 | phô mai |
| 61 | 친절하다 | thân thiện, tử tế |
| 62 | 학교생활 | cuộc sống học đường |
| 63 | 할인 행사 | chương trình giảm giá, khuyến mãi |
| 64 | 혼자 | một mình |
| 65 | 홈페이지 | trang chủ, website |
| 66 | 환불하다 | hoàn tiền, hoàn trả |
Ghi nhớ nhanh
말 là lời nói thông thường; 말씀 là dạng kính ngữ dùng khi nói về lời của người cần tôn trọng.
기억하다 là ghi nhớ; 기억에 남다 là để lại ấn tượng và được nhớ lâu.
우리 nghĩa là chúng tôi, chúng ta; 저희 là cách nói khiêm tốn của 우리 trước người nghe cần tôn trọng.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Hoàn thành 12 tuần từ vựng là bước quan trọng để xây dựng nền tảng TOPIK I vững chắc. Hãy tiếp tục ôn lặp lại, luyện câu và sử dụng từ theo tình huống. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả hơn.
Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 12”.



