Tự Học Tiếng Hàn

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 2 | Duy Tân Education

Ngày đăng: 20/07/2026 09:42 AM
TỰ HỌC TIẾNG HÀN · TOPIK I

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 2

Tiếp tục hành trình chinh phục TOPIK I với 73 từ vựng thiết thực về địa điểm, mua sắm, ẩm thực, trường học và các hoạt động hằng ngày.

Giới thiệu

Sau khi hoàn thành tuần đầu tiên, người học cần tiếp tục mở rộng vốn từ theo từng chủ đề quen thuộc. Trong tuần 2, Duy Tân Education tổng hợp 73 từ vựng TOPIK I liên quan đến mua sắm, địa điểm công cộng, ẩm thực, trường học và giao tiếp hằng ngày. Hãy chia nhỏ danh sách, học đều mỗi ngày và kết hợp đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.

73Từ vựng trọng tâm
TOPIK ITrình độ sơ cấp
7 ngàyKhoảng 10–11 từ mỗi ngày

Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần

1

Học theo chủ đề

Nhóm các từ về mua sắm, địa điểm, trường học và ẩm thực để tạo liên kết ghi nhớ.

2

Ôn lại có khoảng cách

Ôn sau 1 ngày, 3 ngày và cuối tuần; đánh dấu riêng những từ dễ nhầm để học lại.

3

Đặt câu ngắn

Dùng từ mới trong câu đơn giản, sau đó đọc thành tiếng để luyện cả từ vựng và phản xạ.

Bảng 73 từ vựng TOPIK I – Tuần 2

Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.

Hiển thị 73/73 từ
STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 같이 cùng nhau
2 가게 / 시장 cửa hàng / chợ
3 가구 đồ nội thất
4 건강 sức khỏe
5 검은색 / 까만색 màu đen
6 결제하다 thanh toán
7 đường
8 은행 ngân hàng
9 관광 du lịch, tham quan
10 교실 lớp học
11 깎다 cắt, gọt; giảm giá
12 노래 bài hát
13 노래하다 hát
14 다시 lại, một lần nữa
15 다르다 khác
16 남은 음식 đồ ăn thừa, thức ăn còn lại
17
18 레슨 buổi học, buổi hướng dẫn (lesson)
19 덥다 nóng (thời tiết)
20 동물원 vườn thú
21 읽다 đọc
22 좋은 일입니다 đó là một việc tốt
23 맛있다 ngon
24 모두 tất cả, mọi người
25 머리 đầu; tóc
26 마시다 uống
27 바다 biển
28 vị
29 맛있다 ngon
30 맵다 cay
31 모이다 tụ tập
32 박물관 bảo tàng
33 mùa xuân
34 부모님 bố mẹ, phụ huynh
35 사무실 văn phòng
36 사용기간 thời hạn sử dụng
37 삼계탕 gà hầm sâm
38 선배 tiền bối, đàn anh/chị
39 신문 báo
40 신입생 tân sinh viên
41 ông/bà/anh/chị (hậu tố xưng hô)
42 아직 vẫn chưa
43 어디 ở đâu
44 여러 종류 nhiều loại
45 음료 đồ uống
46 예매하다 đặt trước (vé)
47 오래간 lâu dài
48 유학생활 cuộc sống du học
49 오전 buổi sáng (AM)
50 오후 buổi chiều (PM)
51 우리 chúng ta, của chúng tôi
52 운동장 sân vận động, sân chơi
53 phía trên
54 이 / 그 / 저 này / đó / kia
55 이미 đã, rồi
56 이야기해 주다 kể, nói cho (ai)
57 인사 chào hỏi
58 일시 thời gian (tạm thời, thời điểm)
59 입장권 vé vào cửa
60 자기소개 tự giới thiệu
61 제주도 đảo Jeju
62 주말 cuối tuần
63 중고마켓 chợ đồ cũ
64 친절 sự tử tế, thân thiện
65 취향 sở thích, gu
66 취미 sở thích (hobby)
67 쿠폰 phiếu giảm giá, coupon
68 크기 kích thước
69 피자 pizza
70 학생증 thẻ học sinh/sinh viên
71 할인하다 giảm giá
72 현금 tiền mặt
73 환영회 tiệc chào mừng

Ghi nhớ nhanh

이 – 그 – 저
이 dùng cho vật ở gần người nói; 그 dùng cho vật gần người nghe hoặc đã được nhắc đến; 저 dùng cho vật ở xa cả hai người.
오전 – 오후
오전 là khoảng thời gian trước 12 giờ trưa; 오후 là khoảng thời gian sau 12 giờ trưa.
검은색 – 까만색
Cả hai đều có nghĩa là màu đen. 검은색 trung tính hơn; 까만색 thường mang sắc thái khẩu ngữ.

Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK

Việc duy trì thói quen học từ vựng theo tuần sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc và sử dụng tiếng Hàn tự nhiên hơn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả hơn.

Duy Tân Education Học tiếng Hàn Ôn thi TOPIK Từ vựng TOPIK I

Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 2”.

Bài viết liên quan