Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 11
Tiếp tục hoàn thiện nền tảng TOPIK I với 50 từ vựng thiết thực về giao thông, mua sắm, công việc, du lịch, thanh toán và sinh hoạt hằng ngày.
Giới thiệu
Tuần 11 tập trung vào các từ thường gặp khi đi lại, mua sắm, đổi hàng, thanh toán, đi công tác và xử lý những tình huống trong đời sống. Duy Tân Education đã hệ thống 50 từ vựng theo bảng rõ ràng, giúp bạn dễ tra cứu, ghi nhớ và luyện tập. Hãy học theo nhóm tình huống, đọc thành tiếng và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.
Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần
Học theo tình huống
Nhóm từ theo các tình huống đi lại, mua sắm, thanh toán, công tác và sử dụng dịch vụ.
Phân biệt từ thời gian
So sánh 나중에, 이따가 và 잠깐 để hiểu đúng sắc thái “sau này”, “lát nữa” và “một lát”.
Ôn theo cặp đối lập
Ghi nhớ 쉽다–어렵다, 비싸다–싸다 và 편하다–불편하다 để tăng khả năng liên tưởng.
Bảng 50 từ vựng TOPIK I – Tuần 11
Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 1 | 가장 | nhất |
| 2 | 가져가다 | mang đi |
| 3 | 걸리다 (시간) | mất thời gian |
| 4 | 계산하다 | thanh toán, tính tiền |
| 5 | 고르다 | chọn |
| 6 | 교통편 | phương tiện giao thông |
| 7 | 교환하다 | đổi, trao đổi |
| 8 | 근처 | gần, khu vực gần |
| 9 | 까만색 | màu đen |
| 10 | 꽃병 | bình hoa |
| 11 | 나중에 | sau này, lát nữa |
| 12 | 내다 | đưa ra, nộp, trả tiền |
| 13 | 늦다 | muộn, trễ |
| 14 | 도움 | sự giúp đỡ |
| 15 | 드리다 | biếu, tặng, đưa; kính ngữ của 주다 |
| 16 | 막히다 | bị tắc, bị kẹt |
| 17 | 맞다 | đúng |
| 18 | 먼저 | trước, trước tiên |
| 19 | 문제 | vấn đề, câu hỏi |
| 20 | 물건 | đồ vật, hàng hóa |
| 21 | 불편하다 | bất tiện, không thoải mái |
| 22 | 비싸다 | đắt |
| 23 | 빌리다 | mượn |
| 24 | 살펴보다 | xem xét, quan sát |
| 25 | 새로 | mới; lại một lần nữa |
| 26 | 생각하다 | suy nghĩ |
| 27 | 쉽다 | dễ |
| 28 | 시티투어버스 | xe buýt tham quan thành phố |
| 29 | 씻다 | rửa, tắm |
| 30 | 쓰레기 | rác |
| 31 | 어렵다 | khó |
| 32 | 운전 | lái xe |
| 33 | 운전면허증 | bằng lái xe |
| 34 | 이따가 | lát nữa |
| 35 | 자동차 | ô tô |
| 36 | 자주 | thường xuyên |
| 37 | 잠깐 | một lát, một chút |
| 38 | 죄송하다 | xin lỗi; lịch sự, trang trọng |
| 39 | 주스 | nước ép |
| 40 | 찾다 | tìm |
| 41 | 추석 | Tết Trung Thu Chuseok |
| 42 | 출장 | chuyến công tác |
| 43 | 카드 | thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng... |
| 44 | 특별하다 | đặc biệt |
| 45 | 판매하다 | bán |
| 46 | 필요하다 | cần, cần thiết |
| 47 | 홍삼 | hồng sâm |
| 48 | 화장실 | nhà vệ sinh |
| 49 | 확인하다 | xác nhận, kiểm tra |
| 50 | 휴일 | ngày nghỉ |
Ghi nhớ nhanh
나중에 là sau này hoặc lát nữa nói chung; 이따가 là lát nữa trong cùng ngày; 잠깐 là một lát rất ngắn.
주다 là cho; 드리다 là dạng kính ngữ dùng khi đưa, biếu hoặc tặng cho người cần tôn trọng.
쉽다 nghĩa là dễ; 어렵다 nghĩa là khó. Đây là cặp từ đối lập thường gặp trong TOPIK I.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Học từ vựng theo từng tình huống và ôn lại bằng các cặp từ đối lập sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu, hiểu đúng sắc thái và phản xạ tốt hơn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả.
Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 11”.



