Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 3
Mở rộng vốn từ TOPIK I với 69 từ vựng thiết thực về hoạt động, du lịch, cảm xúc, thời tiết và đời sống hằng ngày.
Giới thiệu
Bước sang tuần 3, người học tiếp tục củng cố nền tảng bằng những từ vựng xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp và đề thi TOPIK I. Duy Tân Education đã hệ thống 69 từ thuộc các nhóm hoạt động, du lịch, cảm xúc, thời tiết và đời sống. Hãy học theo từng cụm nhỏ, đọc thành tiếng và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả và ghi nhớ lâu hơn.
Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần
Chia từ theo chủ đề
Nhóm các từ về du lịch, cảm xúc, thời tiết và hoạt động để tạo liên kết ghi nhớ.
Ôn theo chu kỳ
Ôn sau 1 ngày, 3 ngày và cuối tuần; đánh dấu những từ dễ nhầm để học lại.
Luyện với câu ngắn
Dùng từ mới trong câu đơn giản và đọc thành tiếng để tăng phản xạ sử dụng.
Bảng 69 từ vựng TOPIK I – Tuần 3
Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 1 | 1등 | hạng nhất, giải nhất |
| 2 | 가능하다 | có thể |
| 3 | 강하다 | mạnh |
| 4 | 게임 | trò chơi, game |
| 5 | 계속 | tiếp tục, liên tục |
| 6 | 고장나다 | bị hỏng |
| 7 | 국 | canh, súp |
| 8 | 나가다 / 나오다 | đi ra / bước ra |
| 9 | 내년 | năm sau |
| 10 | 다니다 | đi lại thường xuyên; đi học, đi làm |
| 11 | 다른 | khác |
| 12 | 다치다 | bị thương |
| 13 | 대회 | cuộc thi, giải đấu |
| 14 | 더 + 명사 | thêm, nhiều hơn |
| 15 | 도로 | đường, con đường |
| 16 | 돌아보다 | ngoảnh lại, nhìn lại |
| 17 | 마시다 | uống |
| 18 | 말 | lời nói; ngôn ngữ |
| 19 | 방학 | kỳ nghỉ |
| 20 | 비우다 | làm trống, để trống |
| 21 | 비 | mưa |
| 22 | 변하다 | thay đổi |
| 23 | 보여주기 / 갈아입기 | cho xem / thay quần áo |
| 24 | 사람 | người |
| 25 | 사진 | ảnh |
| 26 | 살다 | sống |
| 27 | 수리하다 | sửa chữa |
| 28 | 수영 | bơi lội |
| 29 | 신나다 | hứng khởi, hào hứng |
| 30 | 짧다 | ngắn |
| 31 | 아침 / 점심 / 저녁 | buổi sáng / buổi trưa / buổi tối |
| 32 | 안전하다 | an toàn |
| 33 | 어리다 | trẻ |
| 34 | 없다 | không có |
| 35 | 여행 | du lịch, chuyến đi |
| 36 | 연습하다 | luyện tập |
| 37 | 열심히 | chăm chỉ |
| 38 | 오래 | lâu |
| 39 | 유명하다 | nổi tiếng |
| 40 | 외국 | nước ngoài |
| 41 | 운전하다 | lái xe |
| 42 | 운동하다 | tập thể dục |
| 43 | 유학 | du học |
| 44 | 음식 | món ăn, thức ăn |
| 45 | 의약 | thuốc men, y dược |
| 46 | 이사하다 | chuyển nhà |
| 47 | 자전거 | xe đạp |
| 48 | 적다 | ít |
| 49 | 정도 | mức độ; khoảng |
| 50 | 정말 | thật sự, thực sự |
| 51 | 조용하다 | yên tĩnh |
| 52 | 좀 (조금) | một chút |
| 53 | 좋다 | tốt |
| 54 | 주변 | xung quanh |
| 55 | 지나다 | đi qua |
| 56 | 짓다 | xây, làm (nhà, cơm...) |
| 57 | 작아지다 | trở nên nhỏ |
| 58 | 춤 | điệu nhảy, múa |
| 59 | 춥다 | lạnh |
| 60 | 평일 | ngày thường |
| 61 | 풍경 | phong cảnh |
| 62 | 피아노 | đàn piano |
| 63 | 한강 | sông Hàn |
| 64 | 행복 | hạnh phúc |
| 65 | 형 | anh trai (nam gọi anh) |
| 66 | 행복하다 | hạnh phúc, cảm thấy hạnh phúc |
| 67 | 화원 | vườn hoa; cửa hàng hoa |
| 68 | 확진하다 | xác nhận chẩn đoán |
| 69 | 후회하다 | hối hận |
Ghi nhớ nhanh
Cả hai đều liên quan đến việc đi ra. 나가다 nhấn mạnh rời khỏi nơi đang ở; 나오다 thường diễn tả đi ra và tiến về phía người nói.
행복 là danh từ “hạnh phúc”; 행복하다 là tính từ “hạnh phúc, cảm thấy hạnh phúc”.
Cả hai đều có nghĩa là “một chút”. 좀 thường được dùng nhiều hơn trong giao tiếp và lời nhờ vả.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Duy trì việc học từ vựng theo tuần, kết hợp ôn lặp lại và luyện đặt câu sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Hàn tự nhiên hơn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả.
Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 3”.



