Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 4
Tiếp tục mở rộng vốn từ TOPIK I với 72 từ vựng thiết thực về sức khỏe, ẩm thực, màu sắc, cảm xúc, địa điểm và các hoạt động hằng ngày.
Giới thiệu
Ở tuần 4, người học sẽ gặp nhiều từ vựng quen thuộc trong giao tiếp và đề thi TOPIK I, từ sức khỏe, ẩm thực đến màu sắc, cảm xúc và sinh hoạt thường ngày. Duy Tân Education đã hệ thống lại 72 từ theo bảng rõ ràng, giúp bạn dễ tra cứu, ghi nhớ và luyện tập. Hãy học đều mỗi ngày, đọc thành tiếng và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.
Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần
Học theo nhóm nghĩa
Chia từ thành các nhóm sức khỏe, ẩm thực, màu sắc và cảm xúc để ghi nhớ có hệ thống.
So sánh từ dễ nhầm
Đặt các từ gần nghĩa cạnh nhau và ghi rõ ngữ cảnh sử dụng để tránh nhầm lẫn.
Ôn bằng câu ngắn
Mỗi từ nên được dùng trong một câu đơn giản, sau đó đọc lại nhiều lần trong tuần.
Bảng 72 từ vựng TOPIK I – Tuần 4
Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 1 | 잘나다 | giỏi giang, xuất sắc |
| 2 | 가능 | khả năng; có thể, khả thi |
| 3 | 건강 | sức khỏe |
| 4 | 관광지 | địa điểm du lịch |
| 5 | 구하다 | tìm kiếm; cứu; kiếm được |
| 6 | 국수 | mì sợi |
| 7 | 귤 | quýt |
| 8 | 나다 / 생기다 | xảy ra, xuất hiện, phát sinh |
| 9 | 낮음 | sự thấp; mức thấp |
| 10 | 다르다 | khác |
| 11 | 덥다 | nóng |
| 12 | 발견하다 | phát hiện |
| 13 | 불안하다 | bất an, lo lắng |
| 14 | 부탁하다 | nhờ vả, yêu cầu |
| 15 | 불기 | việc thổi; thổi |
| 16 | 빌리다 | mượn |
| 17 | 비트 | củ dền |
| 18 | 위하다 | vì, dành cho |
| 19 | 반지 | nhẫn |
| 20 | 머리 | đầu; tóc |
| 21 | 멀리 | xa |
| 22 | 모양 | hình dạng |
| 23 | 목소리 | giọng nói |
| 24 | 문구 | văn phòng phẩm; câu chữ |
| 25 | 바뀌다 | bị thay đổi, được đổi |
| 26 | 방송 | phát sóng; chương trình truyền hình |
| 27 | 부엌 | nhà bếp |
| 28 | 부드럽다 | mềm mại |
| 29 | 부산 | Busan |
| 30 | 분위기 | bầu không khí |
| 31 | 빨간색 | màu đỏ |
| 32 | 사계절 | bốn mùa |
| 33 | 사과 | quả táo; lời xin lỗi |
| 34 | 사용하다 | sử dụng |
| 35 | 색깔 | màu sắc |
| 36 | 서로 | lẫn nhau |
| 37 | 설탕 | đường |
| 38 | 섭섭하다 | buồn, hụt hẫng |
| 39 | 세일하다 | giảm giá, khuyến mãi |
| 40 | 소금 | muối |
| 41 | 소화 | sự tiêu hóa |
| 42 | 수박 | dưa hấu |
| 43 | 순서 | thứ tự |
| 44 | 습관 | thói quen |
| 45 | 시 | thơ |
| 46 | 시장 | chợ |
| 47 | 시간 | thời gian |
| 48 | 신선하다 | tươi |
| 49 | 실행하다 | thực hiện |
| 50 | 정리하다 | sắp xếp, dọn dẹp |
| 51 | 쓰다 / 사용하다 | viết; sử dụng |
| 52 | 찍다 | chụp ảnh; quay |
| 53 | 약속하다 | hứa, hẹn |
| 54 | 양념 | gia vị |
| 55 | 얼굴 | gương mặt |
| 56 | 연결하다 | kết nối |
| 57 | 열정 | đam mê, nhiệt huyết |
| 58 | 외모 | ngoại hình |
| 59 | 유명하다 | nổi tiếng |
| 60 | 이층 / 계단 | tầng hai / cầu thang |
| 61 | 이용하다 | sử dụng |
| 62 | 재료 | nguyên liệu |
| 63 | 졸업하다 | tốt nghiệp |
| 64 | 중요하다 | quan trọng |
| 65 | 지나다 | đi qua, trôi qua |
| 66 | 직원 | nhân viên |
| 67 | 짜다 | mặn; lập kế hoạch |
| 68 | 차갑다 | lạnh, lạnh buốt (đồ vật) |
| 69 | 처음 | lần đầu, ban đầu |
| 70 | 초등학교 | trường tiểu học |
| 71 | 친하다 | thân thiết |
| 72 | 혹시 | lỡ như; có lẽ; xin hỏi |
Ghi nhớ nhanh
Cả hai đều có thể diễn tả sự xuất hiện hoặc phát sinh. 나다 thường đi với sự việc, âm thanh, mùi hoặc cảm giác; 생기다 nhấn mạnh việc một thứ mới xuất hiện.
Đều có nghĩa là “sử dụng”. 사용하다 dùng rộng với đồ vật, công cụ; 이용하다 thường dùng với phương tiện, dịch vụ, cơ sở hoặc cơ hội.
덥다 diễn tả thời tiết hoặc cơ thể nóng; 차갑다 diễn tả đồ vật, nước hoặc thái độ lạnh.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Học từ vựng theo tuần, kết hợp ôn lặp lại và luyện câu theo ngữ cảnh sẽ giúp bạn nâng cao khả năng ghi nhớ và sử dụng tiếng Hàn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả hơn.
Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 4”.



