Tự Học Tiếng Hàn

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 4 | Duy Tân Education

Ngày đăng: 20/07/2026 10:20 AM
TỰ HỌC TIẾNG HÀN · TOPIK I

Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 4

Tiếp tục mở rộng vốn từ TOPIK I với 72 từ vựng thiết thực về sức khỏe, ẩm thực, màu sắc, cảm xúc, địa điểm và các hoạt động hằng ngày.

Giới thiệu

Ở tuần 4, người học sẽ gặp nhiều từ vựng quen thuộc trong giao tiếp và đề thi TOPIK I, từ sức khỏe, ẩm thực đến màu sắc, cảm xúc và sinh hoạt thường ngày. Duy Tân Education đã hệ thống lại 72 từ theo bảng rõ ràng, giúp bạn dễ tra cứu, ghi nhớ và luyện tập. Hãy học đều mỗi ngày, đọc thành tiếng và đặt câu để học tiếng Hàn hiệu quả hơn.

72Từ vựng trọng tâm
TOPIK ITrình độ sơ cấp
7 ngàyKhoảng 10 từ mỗi ngày

Cách học từ vựng hiệu quả trong tuần

1

Học theo nhóm nghĩa

Chia từ thành các nhóm sức khỏe, ẩm thực, màu sắc và cảm xúc để ghi nhớ có hệ thống.

2

So sánh từ dễ nhầm

Đặt các từ gần nghĩa cạnh nhau và ghi rõ ngữ cảnh sử dụng để tránh nhầm lẫn.

3

Ôn bằng câu ngắn

Mỗi từ nên được dùng trong một câu đơn giản, sau đó đọc lại nhiều lần trong tuần.

Bảng 72 từ vựng TOPIK I – Tuần 4

Nhập từ tiếng Hàn hoặc nghĩa tiếng Việt vào ô tìm kiếm để tra nhanh trong danh sách.

Hiển thị 72/72 từ
STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt
1 잘나다 giỏi giang, xuất sắc
2 가능 khả năng; có thể, khả thi
3 건강 sức khỏe
4 관광지 địa điểm du lịch
5 구하다 tìm kiếm; cứu; kiếm được
6 국수 mì sợi
7 quýt
8 나다 / 생기다 xảy ra, xuất hiện, phát sinh
9 낮음 sự thấp; mức thấp
10 다르다 khác
11 덥다 nóng
12 발견하다 phát hiện
13 불안하다 bất an, lo lắng
14 부탁하다 nhờ vả, yêu cầu
15 불기 việc thổi; thổi
16 빌리다 mượn
17 비트 củ dền
18 위하다 vì, dành cho
19 반지 nhẫn
20 머리 đầu; tóc
21 멀리 xa
22 모양 hình dạng
23 목소리 giọng nói
24 문구 văn phòng phẩm; câu chữ
25 바뀌다 bị thay đổi, được đổi
26 방송 phát sóng; chương trình truyền hình
27 부엌 nhà bếp
28 부드럽다 mềm mại
29 부산 Busan
30 분위기 bầu không khí
31 빨간색 màu đỏ
32 사계절 bốn mùa
33 사과 quả táo; lời xin lỗi
34 사용하다 sử dụng
35 색깔 màu sắc
36 서로 lẫn nhau
37 설탕 đường
38 섭섭하다 buồn, hụt hẫng
39 세일하다 giảm giá, khuyến mãi
40 소금 muối
41 소화 sự tiêu hóa
42 수박 dưa hấu
43 순서 thứ tự
44 습관 thói quen
45 thơ
46 시장 chợ
47 시간 thời gian
48 신선하다 tươi
49 실행하다 thực hiện
50 정리하다 sắp xếp, dọn dẹp
51 쓰다 / 사용하다 viết; sử dụng
52 찍다 chụp ảnh; quay
53 약속하다 hứa, hẹn
54 양념 gia vị
55 얼굴 gương mặt
56 연결하다 kết nối
57 열정 đam mê, nhiệt huyết
58 외모 ngoại hình
59 유명하다 nổi tiếng
60 이층 / 계단 tầng hai / cầu thang
61 이용하다 sử dụng
62 재료 nguyên liệu
63 졸업하다 tốt nghiệp
64 중요하다 quan trọng
65 지나다 đi qua, trôi qua
66 직원 nhân viên
67 짜다 mặn; lập kế hoạch
68 차갑다 lạnh, lạnh buốt (đồ vật)
69 처음 lần đầu, ban đầu
70 초등학교 trường tiểu học
71 친하다 thân thiết
72 혹시 lỡ như; có lẽ; xin hỏi

Ghi nhớ nhanh

나다 – 생기다
Cả hai đều có thể diễn tả sự xuất hiện hoặc phát sinh. 나다 thường đi với sự việc, âm thanh, mùi hoặc cảm giác; 생기다 nhấn mạnh việc một thứ mới xuất hiện.
사용하다 – 이용하다
Đều có nghĩa là “sử dụng”. 사용하다 dùng rộng với đồ vật, công cụ; 이용하다 thường dùng với phương tiện, dịch vụ, cơ sở hoặc cơ hội.
덥다 – 차갑다
덥다 diễn tả thời tiết hoặc cơ thể nóng; 차갑다 diễn tả đồ vật, nước hoặc thái độ lạnh.

Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK

Học từ vựng theo tuần, kết hợp ôn lặp lại và luyện câu theo ngữ cảnh sẽ giúp bạn nâng cao khả năng ghi nhớ và sử dụng tiếng Hàn. Đồng hành cùng Duy Tân Education để học tiếng Hàn bài bản và ôn thi TOPIK hiệu quả hơn.

Duy Tân Education Học tiếng Hàn Ôn thi TOPIK Từ vựng TOPIK I

Nội dung biên soạn lại từ tài liệu “Học từ vựng TOPIK I theo tuần – Tuần 4”.

Bài viết liên quan