Livestream đang được sử dụng rộng rãi trong hoạt động giải trí, sáng tạo nội dung, tiếp thị và bán hàng trực tuyến. Khi làm việc với các nền tảng Hàn Quốc hoặc theo dõi nội dung bằng tiếng Hàn, người học thường gặp những thuật ngữ liên quan đến người xem, bình luận, đăng ký, chất lượng hình ảnh, thanh toán và giao hàng.
Việc học từ vựng theo chủ đề Livestream giúp bạn hiểu các thao tác trên nền tảng, giao tiếp tốt hơn trong môi trường truyền thông số và mở rộng vốn từ phục vụ học tập cũng như ôn thi TOPIK. Dưới đây là 50 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Livestream, đi kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ song ngữ theo đúng nội dung tài liệu gốc.
Danh sách 50 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Livestream
Toàn bộ từ vựng, nghĩa và câu ví dụ được giữ nguyên theo tài liệu gốc. Bảng sử dụng toàn bộ chiều rộng trang, nội dung dài tự động xuống dòng và không tạo thanh cuộn ngang.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa (Câu tiếng Hàn và dịch tiếng Việt) |
|---|---|---|---|
| 1 | 라이브 방송 | Livestream | 라이브 방송을 시작했습니다. Tôi đã xác nhận bắt đầu livestream. |
| 2 | 실시간 방송 | Phát trực tiếp | 실시간 방송을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận phát trực tiếp. |
| 3 | 스트리머 | Streamer | 스트리머을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận streamer. |
| 4 | 시청자 | Người xem | 시청자을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận người xem. |
| 5 | 채팅 | Trò chuyện | 채팅을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận trò chuyện. |
| 6 | 댓글 | Bình luận | 댓글을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận bình luận. |
| 7 | 좋아요 | Lượt thích | 좋아요를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận lượt thích. |
| 8 | 구독 | Đăng ký | 구독을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận đăng ký. |
| 9 | 팔로우 | Theo dõi | 팔로우를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận theo dõi. |
| 10 | 알림 설정 | Bật thông báo | 알림 설정을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận bật thông báo. |
| 11 | 공유 | Chia sẻ | 공유를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận chia sẻ. |
| 12 | 후원 | Ủng hộ | 후원을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận ủng hộ. |
| 13 | 별풍선 | Quà tặng ảo | 별풍선을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận quà tặng ảo. |
| 14 | 슈퍼챗 | Super Chat | 슈퍼챗을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận super chat. |
| 15 | 실시간 | Thời gian thực | 실시간을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận thời gian thực. |
| 16 | 방송 시작 | Bắt đầu phát | 방송 시작을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận bắt đầu phát. |
| 17 | 방송 종료 | Kết thúc phát | 방송 종료를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận kết thúc phát. |
| 18 | 카메라 | Máy quay | 카메라를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận máy quay. |
| 19 | 마이크 | Micro | 마이크를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận micro. |
| 20 | 조명 | Đèn chiếu | 조명을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận đèn chiếu. |
| 21 | 화질 | Chất lượng hình | 화질을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận chất lượng hình. |
| 22 | 음질 | Chất lượng âm thanh | 음질을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận chất lượng âm thanh. |
| 23 | 인터넷 연결 | Kết nối Internet | 인터넷 연결을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận kết nối internet. |
| 24 | 끊기다 | Bị gián đoạn | 방송이 끊기다. Tôi đã xác nhận bị gián đoạn. |
| 25 | 진행자 | Người dẫn | 진행자를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận người dẫn. |
| 26 | 게스트 | Khách mời | 게스트를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận khách mời. |
| 27 | 상품 소개 | Giới thiệu sản phẩm | 상품 소개를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận giới thiệu sản phẩm. |
| 28 | 판매 | Bán hàng | 판매를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận bán hàng. |
| 29 | 주문 | Đặt hàng | 주문을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận đặt hàng. |
| 30 | 결제 | Thanh toán | 결제를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận thanh toán. |
| 31 | 할인 | Giảm giá | 할인을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận giảm giá. |
| 32 | 쿠폰 | Phiếu giảm giá | 쿠폰을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận phiếu giảm giá. |
| 33 | 이벤트 | Sự kiện | 이벤트를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận sự kiện. |
| 34 | 경품 | Quà tặng | 경품을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận quà tặng. |
| 35 | 시청 시간 | Thời lượng xem | 시청 시간을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận thời lượng xem. |
| 36 | 동시 시청자 | Người xem đồng thời | 동시 시청자를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận người xem đồng thời. |
| 37 | 조회수 | Lượt xem | 조회수를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận lượt xem. |
| 38 | 알고리즘 | Thuật toán | 알고리즘을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận thuật toán. |
| 39 | 추천 | Đề xuất | 추천을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận đề xuất. |
| 40 | 광고 | Quảng cáo | 광고를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận quảng cáo. |
| 41 | 협찬 | Tài trợ | 협찬을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận tài trợ. |
| 42 | 콘텐츠 | Nội dung | 콘텐츠를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận nội dung. |
| 43 | 브랜드 | Thương hiệu | 브랜드를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận thương hiệu. |
| 44 | 인플루언서 | Người ảnh hưởng | 인플루언서를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận người ảnh hưởng. |
| 45 | 판매자 | Người bán | 판매자를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận người bán. |
| 46 | 고객 | Khách hàng | 고객을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận khách hàng. |
| 47 | 재고 | Hàng tồn kho | 재고를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận hàng tồn kho. |
| 48 | 배송 | Giao hàng | 배송을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận giao hàng. |
| 49 | 환불 | Hoàn tiền | 환불을 확인했습니다. Tôi đã xác nhận hoàn tiền. |
| 50 | 리뷰 | Đánh giá | 리뷰를 확인했습니다. Tôi đã xác nhận đánh giá. |
Các nhóm từ vựng nổi bật trong bài
- Phát trực tiếp: Livestream, phát trực tiếp, bắt đầu phát, kết thúc phát và thời gian thực.
- Tương tác cộng đồng: người xem, trò chuyện, bình luận, lượt thích, đăng ký và theo dõi.
- Thiết bị và kỹ thuật: máy quay, micro, đèn chiếu, chất lượng hình, âm thanh và kết nối Internet.
- Livestream bán hàng: giới thiệu sản phẩm, bán hàng, đặt hàng, thanh toán, giảm giá và phiếu giảm giá.
- Phân tích hiệu quả: thời lượng xem, người xem đồng thời, lượt xem, thuật toán và đề xuất.
- Quảng bá và vận hành: quảng cáo, tài trợ, nội dung, thương hiệu, hàng tồn kho, giao hàng và hoàn tiền.
Cách học từ vựng Livestream bằng tiếng Hàn hiệu quả
- Chia từ vựng thành các nhóm nhỏ như tương tác, thiết bị, bán hàng, dữ liệu và vận hành đơn hàng.
- Đọc thành tiếng câu ví dụ để luyện phát âm và ghi nhớ từ trong ngữ cảnh.
- Quan sát một buổi phát trực tiếp và thử gọi tên các nút, chỉ số hoặc thao tác bằng tiếng Hàn.
- Tự xây dựng một kịch bản Livestream ngắn, sử dụng các từ về giới thiệu sản phẩm, giảm giá và đặt hàng.
- Ôn lại từ theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày để ghi nhớ lâu hơn.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Học từ vựng theo các chủ đề hiện đại giúp người học mở rộng khả năng giao tiếp, đọc hiểu nội dung số và sử dụng tiếng Hàn linh hoạt hơn trong học tập cũng như công việc.
Đồng hành cùng Duy Tân Education để tiếp tục cập nhật các bài học tiếng Hàn, tài liệu từ vựng, ngữ pháp và nội dung ôn thi TOPIK phù hợp với nhiều trình độ.
Từ khóa: Duy Tân Education, học tiếng Hàn, ôn thi TOPIK, từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Livestream.



