Tự Học Tiếng Hàn

50 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Dân Số Và Già Hóa | Duy Tân Education

Ngày đăng: 16/07/2026 11:03 AM

50 từ vựng tiếng Hàn về dân số và già hóa

Tổng hợp những từ vựng quan trọng về dân số, mức sinh, già hóa, phúc lợi người cao tuổi, lực lượng lao động và chính sách xã hội, kèm câu ví dụ song ngữ giúp người học dễ ghi nhớ và vận dụng.

Dân số và già hóa là chủ đề thường xuất hiện trong các bản tin, bài đọc học thuật và nội dung thảo luận về xã hội Hàn Quốc. Những vấn đề như tỷ lệ sinh thấp, tuổi thọ tăng, thiếu lao động, phúc lợi người cao tuổi và thay đổi cơ cấu dân số ngày càng được quan tâm.

Việc học nhóm từ vựng này giúp người học hiểu tốt hơn các bài đọc, bài nghe và chủ đề nghị luận trong kỳ thi TOPIK, đồng thời mở rộng khả năng trình bày quan điểm về những vấn đề xã hội. Dưới đây là 50 từ vựng tiếng Hàn về dân số và già hóa, đi kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ song ngữ theo đúng nội dung tài liệu gốc.

Danh sách 50 từ vựng tiếng Hàn về dân số và già hóa

Toàn bộ từ vựng, nghĩa và câu ví dụ được giữ nguyên theo tài liệu gốc. Bảng sử dụng toàn bộ chiều rộng trang, nội dung dài tự động xuống dòng và không tạo thanh cuộn ngang.

STT Tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Ví dụ minh họa
(Câu tiếng Hàn và dịch tiếng Việt)
1 인구 Dân số 한국의 인구가 감소하고 있습니다. Dân số Hàn Quốc đang giảm.
2 고령화 Già hóa dân số 고령화가 빠르게 진행되고 있습니다. Già hóa dân số đang diễn ra nhanh chóng.
3 고령 사회 Xã hội già hóa 한국은 고령 사회에 진입했습니다. Hàn Quốc đã bước vào xã hội già hóa.
4 초고령 사회 Xã hội siêu già 초고령 사회가 큰 문제입니다. Xã hội siêu già là vấn đề lớn.
5 출생률 Tỷ lệ sinh 출생률이 계속 낮아지고 있습니다. Tỷ lệ sinh tiếp tục giảm.
6 사망률 Tỷ lệ tử vong 사망률이 증가했습니다. Tỷ lệ tử vong tăng.
7 출산 Sinh con 출산을 장려해야 합니다. Cần khuyến khích sinh con.
8 저출산 Tỷ lệ sinh thấp 저출산 문제가 심각합니다. Vấn đề sinh ít rất nghiêm trọng.
9 출산율 Mức sinh 출산율이 세계 최저 수준입니다. Mức sinh thấp nhất thế giới.
10 출생아 Trẻ sơ sinh 출생아 수가 감소했습니다. Số trẻ sơ sinh giảm.
11 노인 Người cao tuổi 노인을 위한 복지가 필요합니다. Cần phúc lợi cho người cao tuổi.
12 노년층 Nhóm người cao tuổi 노년층 인구가 늘어나고 있습니다. Nhóm người cao tuổi tăng.
13 평균 수명 Tuổi thọ trung bình 평균 수명이 길어졌습니다. Tuổi thọ trung bình tăng.
14 기대수명 Tuổi thọ kỳ vọng 기대수명이 높아졌습니다. Tuổi thọ kỳ vọng tăng.
15 출산 장려 정책 Chính sách khuyến sinh 정부는 출산 장려 정책을 시행했습니다. Chính phủ thực hiện chính sách khuyến sinh.
16 인구 감소 Suy giảm dân số 인구 감소가 계속되고 있습니다. Dân số tiếp tục giảm.
17 인구 증가 Gia tăng dân số 인구 증가 속도가 느려졌습니다. Tốc độ tăng dân số chậm lại.
18 인구 밀도 Mật độ dân số 서울의 인구 밀도가 높습니다. Mật độ dân số Seoul cao.
19 도시화 Đô thị hóa 도시화가 빠르게 진행되고 있습니다. Đô thị hóa diễn ra nhanh.
20 지방 소멸 Suy giảm địa phương 지방 소멸이 사회 문제가 되었습니다. Suy giảm địa phương thành vấn đề xã hội.
21 독거노인 Người già sống một mình 독거노인을 지원해야 합니다. Cần hỗ trợ người già sống một mình.
22 노인 복지 Phúc lợi người cao tuổi 노인 복지를 확대해야 합니다. Cần mở rộng phúc lợi người cao tuổi.
23 복지 정책 Chính sách phúc lợi 복지 정책이 강화되었습니다. Chính sách phúc lợi được tăng cường.
24 연금 Lương hưu 연금을 받고 있습니다. Đang nhận lương hưu.
25 국민연금 Bảo hiểm hưu trí 국민연금에 가입했습니다. Đã tham gia bảo hiểm hưu trí.
26 노후 Tuổi già 노후를 준비하고 있습니다. Đang chuẩn bị tuổi già.
27 노후 생활 Cuộc sống tuổi già 노후 생활이 안정적입니다. Cuộc sống tuổi già ổn định.
28 부양 Phụng dưỡng 부모를 부양해야 합니다. Cần phụng dưỡng cha mẹ.
29 부양 부담 Gánh nặng phụng dưỡng 부양 부담이 커지고 있습니다. Gánh nặng phụng dưỡng tăng.
30 생산 가능 인구 Dân số trong độ tuổi lao động 생산 가능 인구가 감소했습니다. Dân số lao động giảm.
31 경제활동인 구 Lực lượng lao động 경제활동인구가 줄고 있습니다. Lực lượng lao động giảm.
32 노동력 부족 Thiếu lao động 노동력 부족이 심각합니다. Thiếu lao động nghiêm trọng.
33 이민 Nhập cư 이민 정책이 바뀌었습니다. Chính sách nhập cư thay đổi.
34 외국인 노동자 Lao động nước ngoài 외국인 노동자가 늘어나고 있습니다. Lao động nước ngoài tăng.
35 다문화 가정 Gia đình đa văn hóa 다문화 가정이 증가하고 있습니다. Gia đình đa văn hóa tăng.
36 가구 Hộ gia đình 1인 가구가 늘고 있습니다. Hộ một người tăng.
37 1인 가구 Hộ độc thân 1인 가구가 사회 현상이 되었습니다. Hộ độc thân là hiện tượng xã hội.
38 혼인율 Tỷ lệ kết hôn 혼인율이 감소했습니다. Tỷ lệ kết hôn giảm.
39 이혼율 Tỷ lệ ly hôn 이혼율이 높아졌습니다. Tỷ lệ ly hôn tăng.
40 결혼 Kết hôn 결혼을 늦게 하는 사람이 많습니다. Nhiều người kết hôn muộn.
41 육아 Nuôi con 육아 지원이 필요합니다. Cần hỗ trợ nuôi con.
42 보육 Chăm sóc trẻ 보육 시설을 확대해야 합니다. Cần mở rộng cơ sở chăm sóc trẻ.
43 출산 휴가 Nghỉ thai sản 출산 휴가를 사용했습니다. Đã sử dụng nghỉ thai sản.
44 육아휴직 Nghỉ chăm con 육아휴직을 신청했습니다. Đã đăng ký nghỉ chăm con.
45 인구 구조 Cơ cấu dân số 인구 구조가 변화하고 있습니다. Cơ cấu dân số thay đổi.
46 고령 인구 Dân số cao tuổi 고령 인구가 빠르게 증가합니다. Dân số cao tuổi tăng nhanh.
47 세대 Thế hệ 세대 간 갈등이 있습니다. Có xung đột giữa các thế hệ.
48 세대 차이 Khoảng cách thế hệ 세대 차이를 이해해야 합니다. Cần hiểu khoảng cách thế hệ.
49 사회 문제 Vấn đề xã hội 고령화는 중요한 사회 문제입니다. Già hóa là vấn đề xã hội quan trọng.
50 인구 정책 Chính sách dân số 정부는 새로운 인구 정책을 발표했습니다. Chính phủ công bố chính sách dân số mới.

Các nhóm từ vựng nổi bật trong bài

  • Dân số và mức sinh: dân số, tỷ lệ sinh, mức sinh, trẻ sơ sinh và suy giảm dân số.
  • Già hóa xã hội: già hóa dân số, xã hội già hóa, xã hội siêu già và dân số cao tuổi.
  • Phúc lợi người cao tuổi: lương hưu, bảo hiểm hưu trí, tuổi già và người già sống một mình.
  • Lao động: dân số trong độ tuổi lao động, lực lượng lao động, thiếu lao động và lao động nước ngoài.
  • Gia đình và nuôi con: kết hôn, tỷ lệ ly hôn, nuôi con, chăm sóc trẻ và nghỉ chăm con.
  • Chính sách xã hội: chính sách khuyến sinh, chính sách phúc lợi, nhập cư và chính sách dân số.

Cách học từ vựng dân số và già hóa hiệu quả

  • Chia từ vựng thành từng nhóm nhỏ như mức sinh, người cao tuổi, lao động, gia đình và chính sách xã hội.
  • Đọc thành tiếng câu ví dụ để luyện phát âm, ngữ điệu và cách sử dụng từ trong ngữ cảnh.
  • Tự viết một đoạn ngắn về tình trạng dân số hoặc già hóa tại Hàn Quốc bằng các từ đã học.
  • Luyện nhận diện những cụm từ thường gặp trong bài đọc TOPIK như 인구 감소, 저출산고령화.
  • Ôn lại từ theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày để ghi nhớ lâu hơn.

Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK

Học từ vựng theo từng chủ đề xã hội giúp người học xây dựng vốn từ có hệ thống, nâng cao khả năng đọc hiểu và tự tin hơn khi trình bày quan điểm bằng tiếng Hàn.

Đồng hành cùng Duy Tân Education để tiếp tục cập nhật các bài học tiếng Hàn, tài liệu từ vựng, ngữ pháp và nội dung ôn thi TOPIK phù hợp với nhiều trình độ.

Từ khóa: Duy Tân Education, học tiếng Hàn, ôn thi TOPIK, từ vựng tiếng Hàn về dân số và già hóa.

Bài viết liên quan

Trụ sở chính: Tòa nhà Prime – 3D Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP.HCM

Các văn phòng đại diện:

- Tỉnh Quảng Ninh: Số 39 Thôn 4, Xã Quảng Long, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh

Thành phố Đà Nẵng: 46 Quách Xân, P.An Khê, TP. Đà Nẵng

Tỉnh Nghệ An: 34 Trần Thủ Độ, Phường Trường Vinh, Nghệ An

- Tỉnh An Giang: ấp Ngọc Lợi, Ngọc Chúc, An Giang (Kiên Giang cũ)

Chi nhánh

- Tỉnh Cần Thơ: Cổng B Cao Đẳng Cần Thơ 413 đường 30/4, phường Hưng Lợi, TP. Cần Thơ.

Subscribe new

© 2023. All Rights Reserved

Để lại thông tin mua hàng,
chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay

Khóa học đã chọn (0 )

Thông báo