Nhà bếp là không gian quen thuộc trong đời sống hằng ngày, vì vậy từ vựng về dụng cụ trong bếp thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp, các chương trình nấu ăn, hướng dẫn sử dụng thiết bị và môi trường làm việc liên quan đến nhà hàng, khách sạn.
Việc ghi nhớ tên gọi của các vật dụng như nồi, chảo, dao, bát đĩa, lò vi sóng hay tủ lạnh sẽ giúp bạn mô tả thao tác nấu ăn và hiểu các chỉ dẫn bằng tiếng Hàn dễ dàng hơn. Dưới đây là 50 từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ trong bếp, đi kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ song ngữ theo đúng tài liệu gốc.
Danh sách 50 từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ trong bếp
Toàn bộ từ vựng, nghĩa và câu ví dụ được giữ nguyên theo tài liệu gốc. Bảng sử dụng toàn bộ chiều rộng trang, nội dung dài tự động xuống dòng và không tạo thanh cuộn ngang.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa (Câu tiếng Hàn và dịch tiếng Việt) |
|---|---|---|---|
| 1 | 냄비 | Nồi | 냄비를 사용합니다. Tôi sử dụng nồi. |
| 2 | 프라이팬 | Chảo | 프라이팬을 사용합니다. Tôi sử dụng chảo. |
| 3 | 칼 | Dao | 칼을 사용합니다. Tôi sử dụng dao. |
| 4 | 도마 | Thớt | 도마를 사용합니다. Tôi sử dụng thớt. |
| 5 | 숟가락 | Muỗng | 숟가락을 사용합니다. Tôi sử dụng muỗng. |
| 6 | 젓가락 | Đũa | 젓가락을 사용합니다. Tôi sử dụng đũa. |
| 7 | 포크 | Nĩa | 포크를 사용합니다. Tôi sử dụng nĩa. |
| 8 | 접시 | Đĩa | 접시를 사용합니다. Tôi sử dụng đĩa. |
| 9 | 그릇 | Bát | 그릇을 사용합니다. Tôi sử dụng bát. |
| 10 | 컵 | Cốc | 컵을 사용합니다. Tôi sử dụng cốc. |
| 11 | 유리컵 | Ly thủy tinh | 유리컵을 사용합니다. Tôi sử dụng ly thủy tinh. |
| 12 | 주전자 | Ấm nước | 주전자를 사용합니다. Tôi sử dụng ấm nước. |
| 13 | 전자레인지 | Lò vi sóng | 전자레인지를 사용합니다. Tôi sử dụng lò vi sóng. |
| 14 | 오븐 | Lò nướng | 오븐을 사용합니다. Tôi sử dụng lò nướng. |
| 15 | 믹서기 | Máy xay | 믹서기를 사용합니다. Tôi sử dụng máy xay. |
| 16 | 밥솥 | Nồi cơm điện | 밥솥을 사용합니다. Tôi sử dụng nồi cơm điện. |
| 17 | 국자 | Vá | 국자를 사용합니다. Tôi sử dụng vá. |
| 18 | 뒤집개 | Xẻng lật | 뒤집개를 사용합니다. Tôi sử dụng xẻng lật. |
| 19 | 집게 | Kẹp gắp | 집게를 사용합니다. Tôi sử dụng kẹp gắp. |
| 20 | 채 | Rây | 채를 사용합니다. Tôi sử dụng rây. |
| 21 | 강판 | Bàn nạo | 강판을 사용합니다. Tôi sử dụng bàn nạo. |
| 22 | 가위 | Kéo | 가위를 사용합니다. Tôi sử dụng kéo. |
| 23 | 계량컵 | Cốc đong | 계량컵을 사용합니다. Tôi sử dụng cốc đong. |
| 24 | 계량스푼 | Muỗng đong | 계량스푼을 사용합니다. Tôi sử dụng muỗng đong. |
| 25 | 병따개 | Đồ mở chai | 병따개를 사용합니다. Tôi sử dụng đồ mở chai. |
| 26 | 캔따개 | Đồ mở hộp | 캔따개를 사용합니다. Tôi sử dụng đồ mở hộp. |
| 27 | 쟁반 | Khay | 쟁반을 사용합니다. Tôi sử dụng khay. |
| 28 | 행주 | Khăn lau | 행주를 사용합니다. Tôi sử dụng khăn lau. |
| 29 | 고무장갑 | Găng tay cao su | 고무장갑을 사용합니다. Tôi sử dụng găng tay cao su. |
| 30 | 수세미 | Miếng rửa bát | 수세미를 사용합니다. Tôi sử dụng miếng rửa bát. |
| 31 | 식기건조대 | Giá úp bát | 식기건조대를 사용합니다. Tôi sử dụng giá úp bát. |
| 32 | 싱크대 | Bồn rửa | 싱크대를 사용합니다. Tôi sử dụng bồn rửa. |
| 33 | 수도꼭지 | Vòi nước | 수도꼭지를 사용합니다. Tôi sử dụng vòi nước. |
| 34 | 냉장고 | Tủ lạnh | 냉장고를 사용합니다. Tôi sử dụng tủ lạnh. |
| 35 | 냉동실 | Ngăn đá | 냉동실을 사용합니다. Tôi sử dụng ngăn đá. |
| 36 | 식탁 | Bàn ăn | 식탁을 사용합니다. Tôi sử dụng bàn ăn. |
| 37 | 의자 | Ghế | 의자를 사용합니다. Tôi sử dụng ghế. |
| 38 | 양념통 | Hũ gia vị | 양념통을 사용합니다. Tôi sử dụng hũ gia vị. |
| 39 | 후추통 | Lọ tiêu | 후추통을 사용합니다. Tôi sử dụng lọ tiêu. |
| 40 | 소금통 | Lọ muối | 소금통을 사용합니다. Tôi sử dụng lọ muối. |
| 41 | 식용유병 | Chai dầu ăn | 식용유병을 사용합니다. Tôi sử dụng chai dầu ăn. |
| 42 | 채칼 | Dao bào | 채칼을 사용합니다. Tôi sử dụng dao bào. |
| 43 | 감자칼 | Dao gọt | 감자칼을 사용합니다. Tôi sử dụng dao gọt. |
| 44 | 절구 | Cối giã | 절구를 사용합니다. Tôi sử dụng cối giã. |
| 45 | 절굿공이 | Chày giã | 절굿공이를 사용합니다. Tôi sử dụng chày giã. |
| 46 | 밀대 | Cây cán bột | 밀대를 사용합니다. Tôi sử dụng cây cán bột. |
| 47 | 베이킹 트레이 | Khay nướng | 베이킹 트레이를 사용합니다. Tôi sử dụng khay nướng. |
| 48 | 거품기 | Phới đánh trứng | 거품기를 사용합니다. Tôi sử dụng phới đánh trứng. |
| 49 | 주걱 | Muôi xới cơm | 주걱을 사용합니다. Tôi sử dụng muôi xới cơm. |
| 50 | 보온병 | Bình giữ nhiệt | 보온병을 사용합니다. Tôi sử dụng bình giữ nhiệt. |
Mẫu câu xuất hiện trong bài
Cấu trúc này có nghĩa là “Tôi sử dụng…”. Tiểu từ 을 được dùng sau danh từ có phụ âm cuối, còn 를 được dùng sau danh từ không có phụ âm cuối.
Ví dụ: 냄비를 사용합니다. – Tôi sử dụng nồi; 칼을 사용합니다. – Tôi sử dụng dao.
Cách học từ vựng dụng cụ nhà bếp hiệu quả
- Chia từ vựng thành các nhóm nhỏ: dụng cụ nấu, thiết bị điện, đồ dùng bàn ăn, vật dụng vệ sinh và dụng cụ làm bánh.
- Dán nhãn tên tiếng Hàn lên các vật dụng thực tế trong bếp để ghi nhớ bằng hình ảnh.
- Đọc thành tiếng câu ví dụ và chỉ vào đúng đồ vật để tạo liên kết giữa âm thanh, chữ viết và hình ảnh.
- Tự thay đổi danh từ trong mẫu câu 을/를 사용합니다 để luyện nói với toàn bộ danh sách.
- Ôn tập theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày để ghi nhớ lâu hơn.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Học từ vựng theo chủ đề giúp người học xây dựng vốn từ có hệ thống, dễ ghi nhớ và thuận tiện hơn khi vận dụng vào giao tiếp, đọc hiểu cũng như các bài luyện thi tiếng Hàn.
Đồng hành cùng Duy Tân Education để tiếp tục cập nhật các bài học tiếng Hàn, tài liệu từ vựng, ngữ pháp và nội dung ôn thi TOPIK phù hợp với nhiều trình độ.
Từ khóa: Duy Tân Education, học tiếng Hàn, ôn thi TOPIK, từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ trong bếp.



