Văn phòng là môi trường có nhiều thiết bị và vật dụng được sử dụng hằng ngày, từ máy tính, máy in, bàn phím đến bút viết, hồ sơ, máy chiếu và các thiết bị hỗ trợ họp trực tuyến. Việc ghi nhớ tên gọi của những đồ dùng này bằng tiếng Hàn sẽ giúp người học giao tiếp chính xác hơn trong môi trường công sở.
Nhóm từ vựng này đặc biệt hữu ích với người đang học tập, làm việc tại doanh nghiệp Hàn Quốc hoặc chuẩn bị cho các tình huống giao tiếp liên quan đến công việc. Dưới đây là 50 từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ trong văn phòng, đi kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ song ngữ theo đúng nội dung tài liệu gốc.
Danh sách 50 từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ trong văn phòng
Toàn bộ từ vựng, nghĩa và câu ví dụ được giữ nguyên theo tài liệu gốc. Bảng sử dụng toàn bộ chiều rộng trang, nội dung dài tự động xuống dòng và không tạo thanh cuộn ngang.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa (Câu tiếng Hàn và dịch tiếng Việt) |
|---|---|---|---|
| 1 | 컴퓨터 | Máy tính | 새 컴퓨터를 구입했습니다. Tôi đã mua máy tính mới. |
| 2 | 프린터 | Máy in | 프린터로 계약서를 출력했습니다. Tôi đã in hợp đồng. |
| 3 | 복사기 | Máy photocopy | 복사기가 고장 났습니다. Máy photocopy bị hỏng. |
| 4 | 스캐너 | Máy quét | 서류를 스캔해서 보냈습니다. Tôi đã quét và gửi tài liệu. |
| 5 | 마우스 | Chuột | 마우스를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng chuột để xử lý công việc. |
| 6 | 키보드 | Bàn phím | 키보드를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng bàn phím để xử lý công việc. |
| 7 | 책상 | Bàn làm việc | 책상을사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng bàn làm việc để xử lý công việc. |
| 8 | 의자 | Ghế | 의자을/를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng ghế để xử lý công việc. |
| 9 | 서류철 | Bìa hồ sơ | 서류철을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng bìa hồ sơ để xử lý công việc. |
| 10 | 파일 | Tập hồ sơ | 파일을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng tập hồ sơ để xử lý công việc. |
| 11 | 볼펜 | Bút bi | 볼펜을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng bút bi để xử lý công việc. |
| 12 | 연필 | Bút chì | 연필을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng bút chì để xử lý công việc. |
| 13 | 지우개 | Tẩy | 지우개를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng tẩy để xử lý công việc. |
| 14 | 가위 | Kéo | 가위를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng kéo để xử lý công việc. |
| 15 | 스테이플러 | Dập ghim | 스테이플러를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng dập ghim để xử lý công việc. |
| 16 | 클립 | Kẹp giấy | 클립을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng kẹp giấy để xử lý công việc. |
| 17 | 메모지 | Giấy ghi chú | 메모지를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng giấy ghi chú để xử lý công việc. |
| 18 | 달력 | Lịch | 달력을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng lịch để xử lý công việc. |
| 19 | 전화기 | Điện thoại | 전화기를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng điện thoại để xử lý công việc. |
| 20 | 팩스 | Máy fax | 팩스를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng máy fax để xử lý công việc. |
| 21 | 프로젝터 | Máy chiếu | 프로젝터를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng máy chiếu để xử lý công việc. |
| 22 | 화이트보드 | Bảng trắng | 화이트보드를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng bảng trắng để xử lý công việc. |
| 23 | 마커 | Bút lông | 마커를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng bút lông để xử lý công việc. |
| 24 | 계산기 | Máy tính cầm tay | 계산기를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng máy tính cầm tay để xử lý công việc. |
| 25 | USB | USB | USB을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng usb để xử lý công việc. |
| 26 | 모니터 | Màn hình | 모니터를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng màn hình để xử lý công việc. |
| 27 | 노트북 | Laptop | 노트북을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng laptop để xử lý công việc. |
| 28 | 충전기 | Bộ sạc | 충전기를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng bộ sạc để xử lý công việc. |
| 29 | 멀티탭 | Ổ cắm | 멀티탭을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng ổ cắm để xử lý công việc. |
| 30 | 서랍 | Ngăn kéo | 서랍을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng ngăn kéo để xử lý công việc. |
| 31 | 캐비닛 | Tủ hồ sơ | 캐비닛을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng tủ hồ sơ để xử lý công việc. |
| 32 | 명함 | Danh thiếp | 명함을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng danh thiếp để xử lý công việc. |
| 33 | 출입카드 | Thẻ ra vào | 출입카드를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng thẻ ra vào để xử lý công việc. |
| 34 | 시계 | Đồng hồ | 시계를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng đồng hồ để xử lý công việc. |
| 35 | 봉투 | Phong bì | 봉투를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng phong bì để xử lý công việc. |
| 36 | 우표 | Tem | 우표를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng tem để xử lý công việc. |
| 37 | 라벨기 | Máy in nhãn | 라벨기를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng máy in nhãn để xử lý công việc. |
| 38 | 문서 세단기 | Máy hủy giấy | 문서 세단기를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng máy hủy giấy để xử lý công việc. |
| 39 | 테이프 | Băng keo | 테이프를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng băng keo để xử lý công việc. |
| 40 | 풀 | Hồ dán | 풀을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng hồ dán để xử lý công việc. |
| 41 | 자 | Thước | 자를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng thước để xử lý công việc. |
| 42 | 형광펜 | Bút nhớ | 형광펜을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng bút nhớ để xử lý công việc. |
| 43 | 수첩 | Sổ tay | 수첩을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng sổ tay để xử lý công việc. |
| 44 | 독서대 | Giá đỡ sách | 독서대를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng giá đỡ sách để xử lý công việc. |
| 45 | 전원 버튼 | Nút nguồn | 전원 버튼을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng nút nguồn để xử lý công việc. |
| 46 | 헤드셋 | Tai nghe | 헤드셋을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng tai nghe để xử lý công việc. |
| 47 | 웹캠 | Webcam | 웹캠을 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng webcam để xử lý công việc. |
| 48 | 마이크 | Micro | 마이크를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng micro để xử lý công việc. |
| 49 | 공기청정기 | Máy lọc không khí | 공기청정기를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng máy lọc không khí để xử lý công việc. |
| 50 | 정수기 | Máy nước | 정수기를 사용해서 업무를 처리합니다. Tôi sử dụng máy nước để xử lý công việc. |
Mẫu câu xuất hiện trong bài
Mẫu câu này mang nghĩa “Tôi sử dụng … để xử lý công việc”. Cấu trúc -아서/어서 được dùng để liên kết phương tiện hoặc cách thức thực hiện với hành động tiếp theo.
Ví dụ: 마우스를 사용해서 업무를 처리합니다. – Tôi sử dụng chuột để xử lý công việc.
Cách học từ vựng dụng cụ văn phòng hiệu quả
- Chia từ vựng thành các nhóm: thiết bị điện tử, đồ dùng viết, hồ sơ, thiết bị họp và vật dụng hỗ trợ công việc.
- Dán nhãn tiếng Hàn lên những đồ vật thường xuyên sử dụng tại bàn làm việc.
- Đọc thành tiếng câu ví dụ và chỉ vào đúng vật dụng để ghi nhớ bằng hình ảnh.
- Thay đổi danh từ trong mẫu câu để luyện nói với toàn bộ danh sách từ vựng.
- Ôn lại từ theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày để tăng khả năng ghi nhớ lâu dài.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Học từ vựng theo từng chủ đề giúp người học xây dựng vốn từ có hệ thống, tăng khả năng đọc hiểu và tự tin hơn khi giao tiếp trong môi trường học tập cũng như công việc.
Đồng hành cùng Duy Tân Education để tiếp tục cập nhật các bài học tiếng Hàn, tài liệu từ vựng, ngữ pháp và nội dung ôn thi TOPIK phù hợp với nhiều trình độ.
Từ khóa: Duy Tân Education, học tiếng Hàn, ôn thi TOPIK, từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ trong văn phòng.



