NGỮ PHÁP BẮT ĐẦU BẰNG ㄷ | Ngữ pháp ôn thi Topik I (sơ cấp) - DTE

Đối với người học tiếng Hàn ở trình độ sơ cấp, ngữ pháp là nền tảng quan trọng giúp hiểu câu, đọc đúng ý và sử dụng tiếng Hàn tự nhiên hơn. Trong kỳ thi TOPIK I, các mẫu ngữ pháp cơ bản thường xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh quen thuộc như học tập, sinh hoạt, giao tiếp hằng ngày.
Trong bài viết này, Duy Tân Education sẽ cùng bạn tổng hợp những mẫu ngữ pháp bắt đầu bằng ㄷ thường gặp nhất ở trình độ sơ cấp. Mỗi cấu trúc đều được trình bày ngắn gọn với ý nghĩa, ví dụ minh họa bằng tiếng Hàn và bản dịch tiếng Việt nhằm giúp người học dễ hiểu, dễ áp dụng và nâng cao hiệu quả ôn tập.
Hãy cùng Duy Tân Education chinh phục TOPIK I từng bước một thông qua việc xây dựng nền tảng ngữ pháp thật vững chắc nhé!

NGỮ PHÁP BẮT ĐẦU BẰNG ㄷ
1. -다 (Văn viết)
Ý nghĩa: Đuôi câu thường dùng trong báo chí, sách vở, tin tức.
Ví dụ:
오늘 서울에 비가 온다.
→ Hôm nay ở Seoul trời mưa.
2. -다 (Thân mật)
Ý nghĩa: Cách nói thân mật với bạn bè hoặc người nhỏ tuổi hơn.
Ví dụ:
나 지금 집에 간다.
→ Tao giờ về nhà đây.
3. -다 (Độc thoại, cảm thán)
Ý nghĩa: Tự nói với bản thân, bộc lộ cảm xúc.
Ví dụ:
벌써 12시다!
→ Đã 12 giờ rồi!
4. -다가
Ý nghĩa: Đang làm việc này thì chuyển sang việc khác.
Ví dụ:
공부하다가 친구를 만났어요.
→ Đang học thì gặp bạn.
5. -다고 하다
Ý nghĩa: Lời nói gián tiếp (câu trần thuật).
Ví dụ:
민수 씨가 내일 온다고 했어요.
→ Min-su nói ngày mai sẽ đến.
6. -도
Ý nghĩa: Cũng.
Ví dụ:
저도 한국어를 공부해요.
→ Tôi cũng học tiếng Hàn.
7. -때문에
Ý nghĩa: Vì... nên...
Ví dụ:
비 때문에 늦었어요.
→ Vì trời mưa nên tôi đến muộn.
Bài viết liên quan
- Tất tần tật về kỳ thi TOPIK II (Trình độ trung cấp và cao cấp)
- Tổng hợp Ngữ Pháp đồng nghĩa tiếng Hàn - Phần 1 | Duy Tân Education
- Tổng hợp Ngữ Pháp đồng nghĩa tiếng Hàn - Phần 3 | Duy Tân Education
- Tổng hợp Ngữ Pháp đồng nghĩa tiếng Hàn - Phần 2 | Duy Tân Education
- Tổng hợp Ngữ Pháp đồng nghĩa tiếng Hàn - Phần 4 | Duy Tân Education
- Tổng hợp Ngữ Pháp đồng nghĩa tiếng Hàn - Phần 5 | Duy Tân Education
- Tổng hợp Ngữ Pháp đồng nghĩa tiếng Hàn - Phần 6 | Duy Tân Education
- Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Vị Trí | Duy Tân Education
- Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Mua Đồ | Duy Tân Education
- Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Công Việc | Duy Tân Education
- Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Thăm Hỏi | Duy Tân Education
- Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Sở Thích | Duy Tân Education
- Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Ẩm Thực | Duy Tân Education
- Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Giao Thông | Duy Tân Education
- Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Tìm Đường | Duy Tân Education
- Từ vựng tiếng Hàn Theo Chủ Đề Ngoại Hình | Duy Tân Education
- Từ vựng tiếng Hàn Theo Chủ Đề Cuộc Gặp Gỡ | Duy Tân Education
- Từ vựng tiếng Hàn Theo Chủ Đề Tâm trạng và Cảm xúc | Duy Tân Education
- Từ vựng tiếng Hàn Theo Chủ Đề Lỗi sai | Duy Tân Education
- Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Tương Lai Của Bản Thân | Duy Tân Education



