Học theo từng nhóm đặc điểm
Chia từ thành khuôn mặt, tóc, chiều cao – vóc dáng, làn da và các tính từ miêu tả để ghi nhớ có hệ thống.
Từ vựng tiếng Hàn Theo Chủ Đề Ngoại Hình | Duy Tân Education
Khuôn mặt, mái tóc, chiều cao, vóc dáng hay ấn tượng ban đầu là những nội dung thường xuất hiện khi giới thiệu và miêu tả một người. Cùng Duy Tân Education học 50 từ vựng tiếng Hàn chủ đề ngoại hình để mở rộng vốn từ, luyện diễn đạt và hỗ trợ quá trình ôn thi TOPIK.
Khi giới thiệu bạn bè, người thân hoặc mô tả một nhân vật, chúng ta thường nhắc đến khuôn mặt, tóc, chiều cao, vóc dáng và những đặc điểm dễ nhận biết. Đây là nhóm từ vựng cơ bản nhưng có tính ứng dụng cao trong giao tiếp hằng ngày.
Khi học tiếng Hàn, bạn nên ghi nhớ cả danh từ chỉ bộ phận hoặc đặc điểm và tính từ dùng để miêu tả. Ví dụ, thay vì chỉ học 머리, hãy liên hệ thêm với 길다, 짧다, 까맣다. Cách học theo cụm giúp tăng khả năng vận dụng khi giao tiếp và ôn thi TOPIK.
Chia từ thành khuôn mặt, tóc, chiều cao – vóc dáng, làn da và các tính từ miêu tả để ghi nhớ có hệ thống.
Chọn một người hoặc nhân vật quen thuộc, sau đó dùng 3–5 từ trong bài để tự mô tả bằng tiếng Hàn.
Ghi nhớ theo cặp như 키가 크다 – 키가 작다, 날씬하다 – 뚱뚱하다 để phân biệt nghĩa nhanh hơn.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 1 | 외모 | Ngoại hình | 외모도 중요해요. Ngoại hình cũng quan trọng. |
| 2 | 얼굴 | Khuôn mặt | 얼굴이 예뻐요. Khuôn mặt rất đẹp. |
| 3 | 머리 | Tóc | 머리가 길어요. Tóc dài. |
| 4 | 머리카락 | Sợi tóc | 머리카락이 부드러워요. Tóc mềm mại. |
| 5 | 눈 | Mắt | 눈이 커요. Đôi mắt to. |
| 6 | 코 | Mũi | 코가 높아요. Mũi cao. |
| 7 | 입 | Miệng | 입이 작아요. Miệng nhỏ. |
| 8 | 귀 | Tai | 귀가 작아요. Tai nhỏ. |
| 9 | 이 | Răng | 이가 하얘요. Răng trắng. |
| 10 | 목 | Cổ | 목이 길어요. Cổ dài. |
| 11 | 키 | Chiều cao | 키가 커요. Cao người. |
| 12 | 키가 크다 | Cao | 제 동생은 키가 커요. Em tôi cao. |
| 13 | 키가 작다 | Thấp | 저는 키가 작아요. Tôi thấp. |
| 14 | 몸 | Cơ thể | 몸이 건강해요. Cơ thể khỏe mạnh. |
| 15 | 몸매 | Dáng người | 몸매가 좋아요. Dáng người đẹp. |
| 16 | 날씬하다 | Thon, gầy | 언니는 날씬해요. Chị gái thon thả. |
| 17 | 뚱뚱하다 | Mập | 조금 뚱뚱해요. Hơi mập. |
| 18 | 마르다 | Gầy | 너무 말랐어요. Quá gầy. |
| 19 | 통통하다 | Mũm mĩm | 아이가 통통해요. Đứa trẻ mũm mĩm. |
| 20 | 잘생기다 | Đẹp trai | 오빠는 잘생겼어요. Anh ấy đẹp trai. |
| 21 | 예쁘다 | Xinh đẹp | 친구가 예뻐요. Bạn tôi rất xinh. |
| 22 | 아름답다 | Đẹp (trang trọng) | 풍경이 아름다워요. Phong cảnh rất đẹp. |
| 23 | 귀엽다 | Đáng yêu | 강아지가 귀여워요. Chú chó rất đáng yêu. |
| 24 | 멋있다 | Ngầu, đẹp trai | 정말 멋있어요. Thật ngầu. |
| 25 | 웃다 | Cười | 웃는 얼굴이 예뻐요. Nụ cười rất đẹp. |
| 26 | 미소 | Nụ cười | 미소가 아름다워요. Nụ cười đẹp. |
| 27 | 긴 머리 | Tóc dài | 긴 머리가 잘 어울려요. Tóc dài rất hợp. |
| 28 | 짧은 머리 | Tóc ngắn | 짧은 머리가 편해요. Tóc ngắn rất tiện. |
| 29 | 곱슬머리 | Tóc xoăn | 곱슬머리가 귀여워요. Tóc xoăn rất đáng yêu. |
| 30 | 생머리 | Tóc thẳng | 생머리가 예뻐요. Tóc thẳng rất đẹp. |
| 31 | 검은 머리 | Tóc đen | 검은 머리가 잘 어울려요. Tóc đen rất hợp. |
| 32 | 갈색 머리 | Tóc nâu | 갈색 머리예요. Đó là tóc màu nâu. |
| 33 | 안경 | Kính mắt | 안경을 써요. Tôi đeo kính. |
| 34 | 안경을 쓰다 | Đeo kính | 언니는 안경을 써요. Chị gái tôi đeo kính. |
| 35 | 수염 | Râu | 수염이 길어요. Râu dài. |
| 36 | 피부 | Làn da | 피부가 좋아요. Làn da đẹp. |
| 37 | 하얗다 | Trắng | 피부가 하얘요. Da trắng. |
| 38 | 까맣다 | Đen | 머리가 까매요. Tóc đen. |
| 39 | 둥글다 | Tròn | 얼굴이 둥글어요. Khuôn mặt tròn. |
| 40 | 갸름하다 | Thon gọn | 얼굴이 갸름해요. Khuôn mặt thon gọn. |
| 41 | 젊다 | Trẻ | 아직 젊어요. Vẫn còn trẻ. |
| 42 | 늙다 | Già | 할아버지는 연세가 많으세요. Ông đã lớn tuổi. |
| 43 | 주름 | Nếp nhăn | 주름이 조금 있어요. Có một ít nếp nhăn. |
| 44 | 인상 | Ấn tượng, diện mạo | 인상이 좋아요. Ấn tượng rất tốt. |
| 45 | 매력 | Sức hấp dẫn | 매력이 많아요. Rất có sức hút. |
| 46 | 매력적이다 | Cuốn hút | 정말 매력적이에요. Rất cuốn hút. |
| 47 | 닮다 | Giống | 아버지를 닮았어요. Tôi giống bố. |
| 48 | 닮은꼴 | Giống hệt | 두 사람이 닮은꼴이에요. Hai người rất giống nhau. |
| 49 | 첫인상 | Ấn tượng đầu tiên | 첫인상이 좋았어요. Ấn tượng đầu tiên rất tốt. |
| 50 | 어울리다 | Hợp, phù hợp | 이 옷이 잘 어울려요. Bộ quần áo này rất hợp. |
Từ vựng ngoại hình sẽ dễ nhớ hơn khi được gắn với hình ảnh và người thật. Hãy thường xuyên quan sát, tự đặt câu miêu tả và đọc lại câu ví dụ để biến những từ mới thành vốn từ có thể sử dụng trong giao tiếp.
Theo dõi chuyên mục Tự học tiếng Hàn của Duy Tân Education để tiếp tục học từ vựng theo chủ đề, củng cố ngữ pháp, luyện giao tiếp và xây dựng nền tảng vững chắc cho quá trình ôn thi TOPIK.
Từ khóa: Duy Tân Education · học tiếng Hàn · ôn thi TOPIK · từ vựng tiếng Hàn · từ vựng chủ đề ngoại hình
Tìm kiếm nhanh
Bài viết liên quan
Trụ sở chính: Tòa nhà Prime – 3D Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
Các văn phòng đại diện:
- Tỉnh Quảng Ninh: Số 39 Thôn 4, Xã Quảng Long, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh
- Thành phố Đà Nẵng: 46 Quách Xân, P.An Khê, TP. Đà Nẵng
- Tỉnh Nghệ An: 34 Trần Thủ Độ, Phường Trường Vinh, Nghệ An
- Tỉnh An Giang: ấp Ngọc Lợi, Ngọc Chúc, An Giang (Kiên Giang cũ)
Chi nhánh
- Tỉnh Cần Thơ: Cổng B Cao Đẳng Cần Thơ 413 đường 30/4, phường Hưng Lợi, TP. Cần Thơ.
Liên kết nhanh
Subscribe new
Để lại thông tin mua hàng,
chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay
Khóa học đã chọn (0 )
Thông báo