Học theo tình huống
Nhóm từ thành các tình huống: hỏi thăm sức khỏe, cảm xúc, động viên, liên lạc, chúc mừng và tạm biệt.
Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Thăm Hỏi | Duy Tân Education
Hỏi thăm sức khỏe, bày tỏ cảm xúc, động viên, chúc mừng hay giữ liên lạc đều là những tình huống rất quen thuộc trong giao tiếp hằng ngày. Cùng Duy Tân Education học 50 từ vựng tiếng Hàn chủ đề thăm hỏi để tăng phản xạ giao tiếp và bổ sung vốn từ hữu ích cho quá trình ôn thi TOPIK.
Khi gặp lại bạn bè, hỏi thăm người thân, gửi lời động viên hay chúc ai đó một ngày tốt lành, người Hàn thường sử dụng những cách diễn đạt ngắn gọn nhưng giàu sắc thái. Nắm được nhóm từ vựng này sẽ giúp bạn hiểu hội thoại nhanh hơn và giao tiếp tự nhiên hơn trong nhiều tình huống đời sống.
Khi học tiếng Hàn, đừng chỉ ghi nhớ nghĩa của từng từ. Hãy học cùng câu ví dụ để nhận biết ngữ cảnh, mức độ lịch sự và cách kết hợp từ. Đây cũng là cách hiệu quả để củng cố vốn từ trong quá trình ôn thi TOPIK.
Nhóm từ thành các tình huống: hỏi thăm sức khỏe, cảm xúc, động viên, liên lạc, chúc mừng và tạm biệt.
Ưu tiên ghi nhớ cả cụm như 안부를 묻다, 감기에 걸리다, 또 만나요 thay vì tách từng từ riêng lẻ.
Chọn 3–5 từ và tự tạo đoạn hỏi – đáp giữa hai người để luyện phản xạ giao tiếp thực tế.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 1 | 안부 | Lời hỏi thăm | 안부를 전했어요. Tôi đã gửi lời hỏi thăm. |
| 2 | 안부를 묻다 | Hỏi thăm | 친구에게 안부를 물었어요. Tôi hỏi thăm bạn. |
| 3 | 안부를 전하다 | Gửi lời hỏi thăm | 부모님께 안부를 전해 주세요. Hãy gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ nhé. |
| 4 | 건강 | Sức khỏe | 건강이 제일 중요해요. Sức khỏe là quan trọng nhất. |
| 5 | 건강하다 | Khỏe mạnh | 저는 건강해요. Tôi khỏe mạnh. |
| 6 | 아프다 | Đau, ốm | 어제 많이 아팠어요. Hôm qua tôi bị ốm nhiều. |
| 7 | 감기에 걸리다 | Bị cảm | 감기에 걸렸어요. Tôi bị cảm rồi. |
| 8 | 괜찮다 | Ổn | 이제 괜찮아요. Bây giờ tôi ổn rồi. |
| 9 | 잘 지내다 | Sống tốt, khỏe không | 잘 지내세요? Bạn dạo này khỏe không? |
| 10 | 오랜만이다 | Lâu rồi | 오랜만이에요. Lâu rồi không gặp. |
| 11 | 반갑다 | Rất vui | 만나서 반갑습니다. Rất vui được gặp bạn. |
| 12 | 걱정하다 | Lo lắng | 너무 걱정하지 마세요. Đừng lo lắng quá. |
| 13 | 걱정 | Sự lo lắng | 걱정이 많아요. Tôi có nhiều điều lo lắng. |
| 14 | 기분 | Tâm trạng | 오늘 기분이 좋아요. Hôm nay tâm trạng tôi tốt. |
| 15 | 좋다 | Tốt | 기분이 좋아요. Tâm trạng rất tốt. |
| 16 | 나쁘다 | Xấu | 몸 상태가 나빠요. Tình trạng sức khỏe không tốt. |
| 17 | 피곤하다 | Mệt | 오늘 너무 피곤해요. Hôm nay tôi rất mệt. |
| 18 | 바쁘다 | Bận | 요즘 많이 바빠요. Dạo này tôi rất bận. |
| 19 | 한가하다 | Rảnh | 오늘은 한가해요. Hôm nay tôi rảnh. |
| 20 | 행복하다 | Hạnh phúc | 매일 행복해요. Mỗi ngày tôi đều hạnh phúc. |
| 21 | 즐겁다 | Vui vẻ | 즐거운 하루였어요. Đó là một ngày vui vẻ. |
| 22 | 슬프다 | Buồn | 조금 슬퍼요. Tôi hơi buồn. |
| 23 | 웃다 | Cười | 많이 웃으세요. Hãy cười thật nhiều nhé. |
| 24 | 울다 | Khóc | 아이가 울었어요. Đứa trẻ đã khóc. |
| 25 | 힘들다 | Vất vả | 요즘 많이 힘들어요. Dạo này tôi rất vất vả. |
| 26 | 힘내다 | Lấy lại tinh thần | 힘내세요! Cố lên nhé! |
| 27 | 응원하다 | Cổ vũ | 항상 응원할게요. Tôi sẽ luôn ủng hộ bạn. |
| 28 | 축하하다 | Chúc mừng | 생일을 축하해요. Chúc mừng sinh nhật. |
| 29 | 감사하다 | Biết ơn | 도와주셔서 감사합니다. Cảm ơn vì đã giúp tôi. |
| 30 | 고맙다 | Cảm ơn | 정말 고마워요. Thật sự cảm ơn bạn. |
| 31 | 미안하다 | Xin lỗi | 늦어서 미안해요. Xin lỗi vì đến muộn. |
| 32 | 죄송하다 | Xin lỗi (lịch sự) | 정말 죄송합니다. Tôi thật sự xin lỗi. |
| 33 | 연락하다 | Liên lạc | 나중에 연락하세요. Sau này hãy liên lạc nhé. |
| 34 | 전화하다 | Gọi điện | 오늘 전화할게요. Hôm nay tôi sẽ gọi điện. |
| 35 | 문자 | Tin nhắn | 문자를 보냈어요. Tôi đã gửi tin nhắn. |
| 36 | 답장하다 | Trả lời tin nhắn | 답장을 빨리 했어요. Tôi đã trả lời nhanh. |
| 37 | 소식 | Tin tức | 좋은 소식이 있어요. Có tin tốt đấy. |
| 38 | 만나다 | Gặp | 내일 만나요. Hẹn gặp bạn ngày mai. |
| 39 | 헤어지다 | Chia tay, tạm biệt | 다음에 또 만나요. Lần sau lại gặp nhé. |
| 40 | 방문하다 | Thăm | 친구를 방문했어요. Tôi đã đến thăm bạn. |
| 41 | 돌아오다 | Trở về | 무사히 돌아왔어요. Tôi đã trở về an toàn. |
| 42 | 여행하다 | Đi du lịch | 여행은 즐거웠어요. Chuyến du lịch rất vui. |
| 43 | 휴가 | Kỳ nghỉ | 휴가 잘 보내세요. Chúc bạn có kỳ nghỉ vui vẻ. |
| 44 | 날씨 | Thời tiết | 오늘 날씨가 좋아요. Hôm nay thời tiết đẹp. |
| 45 | 조심하다 | Cẩn thận | 감기 조심하세요. Hãy cẩn thận kẻo bị cảm. |
| 46 | 건강하세요 | Chúc khỏe mạnh | 항상 건강하세요. Chúc bạn luôn khỏe mạnh. |
| 47 | 또 만나요 | Hẹn gặp lại | 다음에 또 만나요. Hẹn gặp lại lần sau. |
| 48 | 잘 부탁드립니다 | Mong được giúp đỡ | 잘 부탁드립니다. Rất mong nhận được sự giúp đỡ của bạn. |
| 49 | 새해 복 많이 받으세요 | Chúc mừng năm mới | 새해 복 많이 받으세요. Chúc mừng năm mới. |
| 50 | 좋은 하루 보내세요 | Chúc một ngày tốt lành | 좋은 하루 보내세요. Chúc bạn một ngày tốt lành. |
Muốn nhớ từ vựng lâu, hãy biến từng từ thành một tình huống bạn có thể gặp ngoài đời: hỏi thăm một người bạn, động viên khi ai đó mệt, gửi lời chúc hoặc hẹn gặp lại. Việc liên hệ từ mới với ngữ cảnh cụ thể sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh và sử dụng tự nhiên hơn.
Theo dõi chuyên mục Tự học tiếng Hàn của Duy Tân Education để tiếp tục bổ sung từ vựng theo chủ đề, luyện các mẫu câu giao tiếp và xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc phục vụ quá trình ôn thi TOPIK.
Từ khóa: Duy Tân Education · học tiếng Hàn · ôn thi TOPIK · từ vựng tiếng Hàn · từ vựng chủ đề thăm hỏi
Tìm kiếm nhanh
Bài viết liên quan
Trụ sở chính: Tòa nhà Prime – 3D Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
Các văn phòng đại diện:
- Tỉnh Quảng Ninh: Số 39 Thôn 4, Xã Quảng Long, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh
- Thành phố Đà Nẵng: 46 Quách Xân, P.An Khê, TP. Đà Nẵng
- Tỉnh Nghệ An: 34 Trần Thủ Độ, Phường Trường Vinh, Nghệ An
- Tỉnh An Giang: ấp Ngọc Lợi, Ngọc Chúc, An Giang (Kiên Giang cũ)
Chi nhánh
- Tỉnh Cần Thơ: Cổng B Cao Đẳng Cần Thơ 413 đường 30/4, phường Hưng Lợi, TP. Cần Thơ.
Liên kết nhanh
Subscribe new
Để lại thông tin mua hàng,
chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay
Khóa học đã chọn (0 )
Thông báo