V-(으)ㄴ/는 것 같다
Đây là cấu trúc phổ biến nhất để nói về một suy đoán hoặc nhận xét của người nói.
| STT | Loại | Cấu trúc | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 01 | Động từ hiện tại | V-는 것 같다 | Suy đoán / nhận xét ở hiện tại |
| 02 | Động từ quá khứ | V-(으)ㄴ 것 같다 | Dùng với hành động đã xảy ra |
| 03 | Động từ tương lai / dự đoán | V-(으)ㄹ 것 같다 | Dự đoán sự việc sắp xảy ra |
| 04 | Tính từ | A-(으)ㄴ 것 같다 | Dùng để đưa ra nhận xét |
| 05 | Danh từ | N인 것 같다 | Phỏng đoán với danh từ |



