Nhóm cảm xúc theo sắc thái
Chia thành cảm xúc tích cực, tiêu cực, lo lắng – căng thẳng, tức giận và cảm xúc trong các mối quan hệ.
Từ vựng tiếng Hàn Theo Chủ Đề Tâm trạng và Cảm xúc | Duy Tân Education
Vui, buồn, lo lắng, hồi hộp, tức giận hay biết ơn đều là những cảm xúc xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp. Cùng Duy Tân Education học 50 từ vựng tiếng Hàn chủ đề tâm trạng và cảm xúc để diễn đạt suy nghĩ tự nhiên hơn, mở rộng vốn từ và hỗ trợ quá trình ôn thi TOPIK.
Khi trò chuyện bằng tiếng Hàn, việc diễn đạt tâm trạng giúp câu chuyện trở nên tự nhiên và có chiều sâu hơn. Từ cảm xúc tích cực như hạnh phúc, vui mừng, hào hứng đến những trạng thái như buồn, căng thẳng, bất an, thất vọng hay ngại ngùng đều là những nhóm từ có tính ứng dụng cao.
Khi học tiếng Hàn, thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa tiếng Việt, hãy gắn mỗi từ với một tình huống cụ thể. Ví dụ, nghĩ đến một lần bạn vui, lo lắng hay tự hào rồi đọc câu ví dụ tương ứng. Cách học này giúp tăng khả năng ghi nhớ và hỗ trợ tốt hơn cho quá trình ôn thi TOPIK.
Chia thành cảm xúc tích cực, tiêu cực, lo lắng – căng thẳng, tức giận và cảm xúc trong các mối quan hệ.
Mỗi từ hãy gắn với một trải nghiệm của bạn. Liên hệ cá nhân giúp từ mới trở nên cụ thể và dễ ghi nhớ hơn.
Mỗi ngày chọn 1–2 từ để mô tả tâm trạng hiện tại bằng một câu tiếng Hàn ngắn và đúng ngữ cảnh.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 1 | 기분 | Tâm trạng | 오늘 기분이 좋아요. Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt. |
| 2 | 감정 | Cảm xúc | 감정을 표현해 보세요. Hãy biểu lộ cảm xúc của bạn. |
| 3 | 좋다 | Tốt | 기분이 정말 좋아요. Tâm trạng rất tốt. |
| 4 | 나쁘다 | Xấu | 오늘 기분이 나빠요. Hôm nay tâm trạng tôi không tốt. |
| 5 | 행복하다 | Hạnh phúc | 가족과 함께라서 행복해요. Tôi hạnh phúc vì ở bên gia đình. |
| 6 | 기쁘다 | Vui mừng | 시험에 합격해서 기뻐요. Tôi vui vì đã đỗ kỳ thi. |
| 7 | 즐겁다 | Vui vẻ | 친구와 있어서 즐거워요. Tôi vui vì ở cùng bạn. |
| 8 | 신나다 | Hào hứng | 내일 여행이라서 신나요. Tôi háo hức vì mai đi du lịch. |
| 9 | 재미있다 | Thú vị | 영화가 정말 재미있어요. Bộ phim rất thú vị. |
| 10 | 웃다 | Cười | 모두 함께 웃었어요. Mọi người cùng cười. |
| 11 | 미소 | Nụ cười | 미소가 아름다워요. Nụ cười rất đẹp. |
| 12 | 슬프다 | Buồn | 영화를 보고 슬펐어요. Tôi buồn sau khi xem phim. |
| 13 | 울다 | Khóc | 아이가 울고 있어요. Đứa trẻ đang khóc. |
| 14 | 속상하다 | Buồn, thất vọng | 시험을 못 봐서 속상해요. Tôi buồn vì làm bài thi không tốt. |
| 15 | 실망하다 | Thất vọng | 결과에 실망했어요. Tôi thất vọng về kết quả. |
| 16 | 우울하다 | U sầu | 요즘 조금 우울해요. Dạo này tôi hơi u sầu. |
| 17 | 외롭다 | Cô đơn | 혼자 있어서 외로워요. Tôi cô đơn vì ở một mình. |
| 18 | 무섭다 | Sợ | 귀신이 무서워요. Tôi sợ ma. |
| 19 | 겁나다 | Lo sợ | 시험이 겁나요. Tôi lo sợ kỳ thi. |
| 20 | 놀라다 | Ngạc nhiên | 갑자기 놀랐어요. Tôi đã rất ngạc nhiên. |
| 21 | 당황하다 | Lúng túng | 질문을 듣고 당황했어요. Tôi lúng túng khi nghe câu hỏi. |
| 22 | 긴장하다 | Căng thẳng | 면접 전에 긴장했어요. Tôi căng thẳng trước buổi phỏng vấn. |
| 23 | 불안하다 | Bất an | 미래가 조금 불안해요. Tôi hơi bất an về tương lai. |
| 24 | 걱정하다 | Lo lắng | 부모님이 걱정돼요. Tôi lo cho bố mẹ. |
| 25 | 걱정 | Sự lo lắng | 걱정이 많아요. Tôi có nhiều điều phải lo. |
| 26 | 답답하다 | Bức bối | 마음이 답답해요. Tôi cảm thấy ngột ngạt trong lòng. |
| 27 | 화나다 | Tức giận | 친구에게 화났어요. Tôi giận bạn. |
| 28 | 화 | Cơn giận | 화를 참으세요. Hãy kiềm chế cơn giận. |
| 29 | 짜증 나다 | Bực mình | 너무 짜증 나요. Tôi rất bực mình. |
| 30 | 부끄럽다 | Xấu hổ | 사람들 앞에서 부끄러웠어요. Tôi xấu hổ trước mọi người. |
| 31 | 창피하다 | Ngượng | 실수해서 창피했어요. Tôi ngượng vì mắc lỗi. |
| 32 | 민망하다 | Ngại ngùng | 조금 민망했어요. Tôi hơi ngại. |
| 33 | 편하다 | Thoải mái | 집에 있으니까 편해요. Ở nhà nên rất thoải mái. |
| 34 | 안심하다 | Yên tâm | 무사해서 안심했어요. Tôi yên tâm vì mọi việc đều ổn. |
| 35 | 만족하다 | Hài lòng | 결과에 만족해요. Tôi hài lòng với kết quả. |
| 36 | 자랑스럽다 | Tự hào | 부모님이 자랑스러워요. Tôi tự hào về bố mẹ. |
| 37 | 감동하다 | Cảm động | 영화를 보고 감동했어요. Tôi cảm động sau khi xem phim. |
| 38 | 감사하다 | Biết ơn | 도와주셔서 감사합니다. Cảm ơn vì đã giúp tôi. |
| 39 | 고맙다 | Cảm ơn | 정말 고마워요. Thật sự cảm ơn bạn. |
| 40 | 미안하다 | Xin lỗi | 늦어서 미안해요. Xin lỗi vì đến muộn. |
| 41 | 죄송하다 | Xin lỗi (kính ngữ) | 정말 죄송합니다. Tôi thật sự xin lỗi. |
| 42 | 사랑하다 | Yêu | 가족을 사랑해요. Tôi yêu gia đình. |
| 43 | 좋아하다 | Thích | 한국 음악을 좋아해요. Tôi thích nhạc Hàn Quốc. |
| 44 | 싫어하다 | Ghét, không thích | 매운 음식을 싫어해요. Tôi không thích đồ ăn cay. |
| 45 | 부럽다 | Ghen tị (theo nghĩa tích cực) | 친구가 부러워요. Tôi ngưỡng mộ bạn mình. |
| 46 | 후회하다 | Hối hận | 공부를 안 해서 후회해요. Tôi hối hận vì không học. |
| 47 | 참다 | Chịu đựng, nhịn | 화를 참았어요. Tôi đã kiềm chế cơn giận. |
| 48 | 용서하다 | Tha thứ | 친구를 용서했어요. Tôi đã tha thứ cho bạn. |
| 49 | 응원하다 | Cổ vũ | 항상 응원할게요. Tôi sẽ luôn ủng hộ bạn. |
| 50 | 힘내다 | Lấy lại tinh thần, cố lên | 힘내세요! 잘할 수 있어요. Cố lên nhé! Bạn sẽ làm được. |
Từ vựng về tâm trạng và cảm xúc sẽ trở nên dễ nhớ hơn khi được gắn với trải nghiệm thực tế. Hãy luyện diễn đạt cảm xúc bằng những câu ngắn mỗi ngày, đọc lại câu ví dụ và thường xuyên ôn theo nhóm từ có liên quan.
Theo dõi chuyên mục Tự học tiếng Hàn của Duy Tân Education để tiếp tục học từ vựng theo chủ đề, củng cố ngữ pháp, luyện giao tiếp và xây dựng nền tảng vững chắc cho quá trình ôn thi TOPIK.
Từ khóa: Duy Tân Education · học tiếng Hàn · ôn thi TOPIK · từ vựng tiếng Hàn · từ vựng chủ đề tâm trạng và cảm xúc
Tìm kiếm nhanh
Bài viết liên quan
Trụ sở chính: Tòa nhà Prime – 3D Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
Các văn phòng đại diện:
- Tỉnh Quảng Ninh: Số 39 Thôn 4, Xã Quảng Long, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh
- Thành phố Đà Nẵng: 46 Quách Xân, P.An Khê, TP. Đà Nẵng
- Tỉnh Nghệ An: 34 Trần Thủ Độ, Phường Trường Vinh, Nghệ An
- Tỉnh An Giang: ấp Ngọc Lợi, Ngọc Chúc, An Giang (Kiên Giang cũ)
Chi nhánh
- Tỉnh Cần Thơ: Cổng B Cao Đẳng Cần Thơ 413 đường 30/4, phường Hưng Lợi, TP. Cần Thơ.
Liên kết nhanh
Subscribe new
Để lại thông tin mua hàng,
chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay
Khóa học đã chọn (0 )
Thông báo