Chia từ theo nhóm món ăn
Học riêng món Hàn, thịt – hải sản, trái cây – rau củ, đồ uống và từ miêu tả hương vị để dễ hệ thống.
Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Ẩm Thực | Duy Tân Education
Ẩm thực là một trong những chủ đề gần gũi nhất khi học ngoại ngữ. Cùng Duy Tân Education học 50 từ vựng tiếng Hàn về món ăn, thực phẩm, đồ uống và hương vị để dễ dàng gọi món, trò chuyện về đồ ăn và bổ sung vốn từ hữu ích cho quá trình ôn thi TOPIK.
Từ cơm, canh, kim chi đến thịt nướng, trái cây, rau củ và đồ uống, các từ vựng ẩm thực xuất hiện rất thường xuyên trong giao tiếp đời sống. Đây cũng là nhóm từ dễ học vì người học có thể liên hệ trực tiếp với món ăn và trải nghiệm hằng ngày.
Khi học tiếng Hàn, bạn nên kết hợp tên món ăn với động từ hoặc tính từ mô tả như ăn, uống, nấu, ngon, cay, ngọt, mặn hay nhạt. Cách học theo ngữ cảnh giúp tăng khả năng ghi nhớ và hỗ trợ tốt hơn cho phần từ vựng khi ôn thi TOPIK.
Học riêng món Hàn, thịt – hải sản, trái cây – rau củ, đồ uống và từ miêu tả hương vị để dễ hệ thống.
Khi ăn hoặc uống một món, thử gọi tên món đó bằng tiếng Hàn và tự mô tả hương vị bằng từ trong bài.
Chọn một món trong bảng rồi tự tạo câu hỏi hoặc câu gọi món. Cách này giúp từ vựng chuyển nhanh sang phản xạ giao tiếp.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 1 | 음식 | Đồ ăn | 한국 음식이 맛있어요. Đồ ăn Hàn Quốc rất ngon. |
| 2 | 밥 | Cơm | 밥을 먹었어요. Tôi đã ăn cơm. |
| 3 | 국 | Canh | 국이 따뜻해요. Canh còn nóng. |
| 4 | 찌개 | Canh hầm | 김치찌개를 좋아해요. Tôi thích canh kim chi. |
| 5 | 김치 | Kim chi | 김치를 자주 먹어요. Tôi thường ăn kim chi. |
| 6 | 비빔밥 | Cơm trộn | 비빔밥을 주문했어요. Tôi đã gọi cơm trộn. |
| 7 | 불고기 | Thịt bò xào nướng | 불고기가 맛있어요. Thịt bò xào nướng rất ngon. |
| 8 | 삼겹살 | Ba chỉ nướng | 삼겹살을 먹으러 갔어요. Tôi đi ăn ba chỉ nướng. |
| 9 | 냉면 | Mì lạnh | 여름에는 냉면을 먹어요. Mùa hè tôi ăn mì lạnh. |
| 10 | 라면 | Mì gói | 라면을 끓였어요. Tôi đã nấu mì. |
| 11 | 떡볶이 | Bánh gạo cay | 떡볶이를 좋아해요. Tôi thích bánh gạo cay. |
| 12 | 김밥 | Cơm cuộn | 김밥을 샀어요. Tôi đã mua cơm cuộn. |
| 13 | 만두 | Bánh bao, há cảo | 만두를 먹었어요. Tôi đã ăn há cảo. |
| 14 | 치킨 | Gà rán | 치킨을 시켰어요. Tôi đã gọi gà rán. |
| 15 | 피자 | Pizza | 피자를 같이 먹어요. Chúng ta cùng ăn pizza nhé. |
| 16 | 햄버거 | Hamburger | 햄버거를 좋아해요. Tôi thích hamburger. |
| 17 | 빵 | Bánh mì | 빵을 샀어요. Tôi đã mua bánh mì. |
| 18 | 계란 | Trứng | 계란을 삶았어요. Tôi đã luộc trứng. |
| 19 | 고기 | Thịt | 고기를 많이 먹어요. Tôi ăn nhiều thịt. |
| 20 | 소고기 | Thịt bò | 소고기를 구웠어요. Tôi đã nướng thịt bò. |
| 21 | 돼지고기 | Thịt heo | 돼지고기를 좋아해요. Tôi thích thịt heo. |
| 22 | 닭고기 | Thịt gà | 닭고기를 먹었어요. Tôi đã ăn thịt gà. |
| 23 | 생선 | Cá | 생선을 자주 먹어요. Tôi thường ăn cá. |
| 24 | 새우 | Tôm | 새우를 구웠어요. Tôi đã nướng tôm. |
| 25 | 과일 | Trái cây | 과일을 많이 먹어요. Tôi ăn nhiều trái cây. |
| 26 | 사과 | Táo | 사과를 먹었어요. Tôi đã ăn táo. |
| 27 | 바나나 | Chuối | 바나나를 좋아해요. Tôi thích chuối. |
| 28 | 포도 | Nho | 포도가 달아요. Nho rất ngọt. |
| 29 | 딸기 | Dâu tây | 딸기를 샀어요. Tôi đã mua dâu tây. |
| 30 | 수박 | Dưa hấu | 수박이 시원해요. Dưa hấu rất mát. |
| 31 | 채소 | Rau củ | 채소를 많이 먹어요. Tôi ăn nhiều rau. |
| 32 | 상추 | Xà lách | 상추를 먹어요. Tôi ăn xà lách. |
| 33 | 오이 | Dưa leo | 오이를 좋아해요. Tôi thích dưa leo. |
| 34 | 토마토 | Cà chua | 토마토를 샀어요. Tôi đã mua cà chua. |
| 35 | 감자 | Khoai tây | 감자를 삶았어요. Tôi đã luộc khoai tây. |
| 36 | 양파 | Hành tây | 양파를 썰었어요. Tôi đã cắt hành tây. |
| 37 | 물 | Nước | 물을 마셨어요. Tôi đã uống nước. |
| 38 | 우유 | Sữa | 우유를 마셔요. Tôi uống sữa. |
| 39 | 주스 | Nước ép | 오렌지주스를 마셨어요. Tôi đã uống nước cam. |
| 40 | 커피 | Cà phê | 커피를 좋아해요. Tôi thích cà phê. |
| 41 | 차 | Trà | 차를 마셨어요. Tôi đã uống trà. |
| 42 | 음료수 | Nước giải khát | 음료수를 샀어요. Tôi đã mua nước giải khát. |
| 43 | 맛있다 | Ngon | 음식이 맛있어요. Đồ ăn rất ngon. |
| 44 | 맛없다 | Không ngon | 이 음식은 맛없어요. Món này không ngon. |
| 45 | 맵다 | Cay | 김치가 매워요. Kim chi rất cay. |
| 46 | 달다 | Ngọt | 케이크가 달아요. Bánh ngọt rất ngọt. |
| 47 | 짜다 | Mặn | 국이 조금 짜요. Canh hơi mặn. |
| 48 | 싱겁다 | Nhạt | 음식이 싱거워요. Đồ ăn hơi nhạt. |
| 49 | 배고프다 | Đói bụng | 배가 고파요. Tôi đói bụng rồi. |
| 50 | 배부르다 | No bụng | 배불러요. Tôi no rồi. |
Từ vựng ẩm thực rất dễ áp dụng vào đời sống, vì vậy hãy tận dụng những bữa ăn hằng ngày để ôn lại từ mới. Chỉ cần gọi tên món ăn, nói hương vị hoặc tự đặt một câu ngắn bằng tiếng Hàn, bạn đã tạo thêm một lần ghi nhớ chủ động.
Theo dõi chuyên mục Tự học tiếng Hàn của Duy Tân Education để tiếp tục học từ vựng theo chủ đề, củng cố ngữ pháp, luyện giao tiếp và xây dựng nền tảng vững chắc cho quá trình ôn thi TOPIK.
Từ khóa: Duy Tân Education · học tiếng Hàn · ôn thi TOPIK · từ vựng tiếng Hàn · từ vựng chủ đề ẩm thực
Tìm kiếm nhanh
Bài viết liên quan
Trụ sở chính: Tòa nhà Prime – 3D Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
Các văn phòng đại diện:
- Tỉnh Quảng Ninh: Số 39 Thôn 4, Xã Quảng Long, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh
- Thành phố Đà Nẵng: 46 Quách Xân, P.An Khê, TP. Đà Nẵng
- Tỉnh Nghệ An: 34 Trần Thủ Độ, Phường Trường Vinh, Nghệ An
- Tỉnh An Giang: ấp Ngọc Lợi, Ngọc Chúc, An Giang (Kiên Giang cũ)
Chi nhánh
- Tỉnh Cần Thơ: Cổng B Cao Đẳng Cần Thơ 413 đường 30/4, phường Hưng Lợi, TP. Cần Thơ.
Liên kết nhanh
Subscribe new
Để lại thông tin mua hàng,
chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay
Khóa học đã chọn (0 )
Thông báo