Học theo cụm tình huống
Nhóm các từ về địa điểm mua sắm, giá cả, thực phẩm, trang phục và lượng từ để tạo liên kết ghi nhớ.
Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Mua Đồ | Duy Tân Education
Mua sắm là một chủ đề quen thuộc trong giao tiếp hằng ngày và cũng giúp người học luyện nhiều mẫu câu thực tế. Cùng Duy Tân Education hệ thống lại 50 từ vựng cơ bản về cửa hàng, giá cả, thực phẩm, quần áo và lượng từ để việc học tiếng Hàn trở nên dễ nhớ và dễ sử dụng hơn.
Khi đi chợ, vào siêu thị, mua quần áo hay gọi đồ uống, người học thường xuyên gặp những từ liên quan đến mua – bán, giá tiền, tên sản phẩm và đơn vị đếm. Học từ vựng theo một chủ đề cụ thể giúp bạn kết nối từ mới với tình huống sử dụng, thay vì ghi nhớ từng từ rời rạc.
Với bài học này, bạn có thể đọc từng từ, đối chiếu nghĩa tiếng Việt rồi luyện ngay bằng câu ví dụ. Đây cũng là cách hữu ích để mở rộng vốn từ khi học tiếng Hàn và xây dựng nền tảng từ vựng phục vụ quá trình ôn thi TOPIK.
Nhóm các từ về địa điểm mua sắm, giá cả, thực phẩm, trang phục và lượng từ để tạo liên kết ghi nhớ.
Không chỉ học nghĩa của từ. Hãy đọc thành tiếng câu tiếng Hàn để ghi nhớ cách từ xuất hiện trong ngữ cảnh.
Dùng mẫu câu có sẵn rồi đổi tên món đồ, số lượng hoặc giá tiền để tạo thêm câu của riêng bạn.
Tips học nhanh: Mỗi lượt chỉ nên học khoảng 8–10 từ. Sau khi đọc từ mới, hãy che cột “Nghĩa tiếng Việt”, tự đoán nghĩa, sau đó đọc lại câu ví dụ 2–3 lần. Cuối buổi, chọn 5 từ bất kỳ và tự đặt câu để kiểm tra mức độ ghi nhớ.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 1 | 사다 | Mua | 저는 사과를 삽니다. Tôi mua táo. |
| 2 | 팔다 | Bán | 가게에서 과일을 팝니다. Cửa hàng bán trái cây. |
| 3 | 가게 | Cửa hàng | 가게에 사람이 많습니다. Cửa hàng có nhiều người. |
| 4 | 시장 | Chợ | 어머니는 시장에 갑니다. Mẹ đi chợ. |
| 5 | 백화점 | Trung tâm thương mại | 백화점에서 쇼핑합니다. Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại. |
| 6 | 마트 | Siêu thị | 마트에서 우유를 샀습니다. Tôi đã mua sữa ở siêu thị. |
| 7 | 쇼핑하다 | Mua sắm | 주말에 쇼핑합니다. Cuối tuần tôi đi mua sắm. |
| 8 | 값 | Giá | 이 옷의 값이 얼마예요? Giá của chiếc áo này là bao nhiêu? |
| 9 | 얼마예요? | Bao nhiêu tiền? | 이 사과는 얼마예요? Quả táo này bao nhiêu tiền? |
| 10 | 원 | Won (đơn vị tiền) | 이 책은 만 원입니다. Quyển sách này giá 10.000 won. |
| 11 | 돈 | Tiền | 돈이 없습니다. Tôi không có tiền. |
| 12 | 싸다 | Rẻ | 이 가방은 쌉니다. Chiếc cặp này rẻ. |
| 13 | 비싸다 | Đắt | 이 신발은 비쌉니다. Đôi giày này đắt. |
| 14 | 크다 | To, lớn | 큰 가방을 사고 싶어요. Tôi muốn mua chiếc cặp lớn. |
| 15 | 작다 | Nhỏ | 작은 컵을 주세요. Cho tôi chiếc cốc nhỏ. |
| 16 | 많다 | Nhiều | 손님이 많습니다. Có nhiều khách. |
| 17 | 적다 | Ít | 사람이 적습니다. Có ít người. |
| 18 | 사과 | Táo | 사과 두 개 주세요. Cho tôi hai quả táo. |
| 19 | 오렌지 | Cam | 오렌지를 좋아합니다. Tôi thích cam. |
| 20 | 딸기 | Dâu tây | 딸기가 맛있습니다. Dâu tây rất ngon. |
| 21 | 배 | Lê | 배를 하나 샀습니다. Tôi mua một quả lê. |
| 22 | 포도 | Nho | 포도를 먹고 싶어요. Tôi muốn ăn nho. |
| 23 | 수박 | Dưa hấu | 수박이 큽니다. Quả dưa hấu rất to. |
| 24 | 바나나 | Chuối | 바나나를 샀습니다. Tôi đã mua chuối. |
| 25 | 밥 | Cơm | 밥을 먹습니다. Tôi ăn cơm. |
| 26 | 빵 | Bánh mì | 빵을 하나 주세요. Cho tôi một ổ bánh mì. |
| 27 | 우유 | Sữa | 우유를 마십니다. Tôi uống sữa. |
| 28 | 주스 | Nước ép | 오렌지 주스를 주세요. Cho tôi nước cam ép. |
| 29 | 물 | Nước | 물을 한 병 주세요. Cho tôi một chai nước. |
| 30 | 커피 | Cà phê | 커피를 마십니다. Tôi uống cà phê. |
| 31 | 차 | Trà | 차를 좋아합니다. Tôi thích trà. |
| 32 | 케이크 | Bánh kem | 케이크를 샀습니다. Tôi đã mua bánh kem. |
| 33 | 과자 | Bánh, đồ ăn vặt | 과자를 먹습니다. Tôi ăn bánh. |
| 34 | 신발 | Giày | 신발을 사고 싶어요. Tôi muốn mua giày. |
| 35 | 운동화 | Giày thể thao | 운동화가 편합니다. Giày thể thao rất thoải mái. |
| 36 | 구두 | Giày tây | 구두를 샀습니다. Tôi đã mua giày tây. |
| 37 | 옷 | Quần áo | 새 옷을 샀습니다. Tôi đã mua quần áo mới. |
| 38 | 티셔츠 | Áo thun | 티셔츠가 예쁩니다. Chiếc áo thun đẹp. |
| 39 | 바지 | Quần | 바지를 입습니다. Tôi mặc quần. |
| 40 | 치마 | Váy | 치마를 샀습니다. Tôi đã mua váy. |
| 41 | 모자 | Mũ | 모자를 써 보세요. Hãy đội thử chiếc mũ. |
| 42 | 가방 | Túi xách, cặp | 가방이 아주 예쁩니다. Chiếc túi rất đẹp. |
| 43 | 명함 | Danh thiếp | 명함을 주세요. Xin hãy cho tôi danh thiếp. |
| 44 | 한국어 책 | Sách tiếng Hàn | 한국어 책을 샀습니다. Tôi đã mua sách tiếng Hàn. |
| 45 | 개 | Cái (lượng từ) | 사과 세 개 주세요. Cho tôi ba quả táo. |
| 46 | 병 | Chai | 물 두 병 주세요. Cho tôi hai chai nước. |
| 47 | 잔 | Ly, cốc | 커피 한 잔 주세요. Cho tôi một ly cà phê. |
| 48 | 권 | Quyển (sách) | 책 두 권을 샀습니다. Tôi đã mua hai quyển sách. |
| 49 | 켤레 | Đôi (giày) | 신발 한 켤레 주세요. Cho tôi một đôi giày. |
| 50 | 무엇을 드릴까요? | Tôi có thể giúp gì cho bạn? | 어서 오세요. 무엇을 드릴까요? Xin chào quý khách. Tôi có thể giúp gì cho bạn? |
Từ vựng sẽ dễ nhớ hơn khi được học đều đặn, đặt trong ngữ cảnh và lặp lại thường xuyên. Hãy lưu lại bài viết, chia 50 từ thành từng nhóm nhỏ và luyện mỗi ngày bằng chính các câu ví dụ trong bảng.
Theo dõi chuyên mục Tự học tiếng Hàn của Duy Tân Education để tiếp tục bổ sung từ vựng theo chủ đề, củng cố nền tảng ngôn ngữ và hỗ trợ quá trình ôn thi TOPIK một cách có hệ thống.
Từ khóa: Duy Tân Education · học tiếng Hàn · ôn thi TOPIK · từ vựng tiếng Hàn · tiếng Hàn chủ đề mua đồ
Tìm kiếm nhanh
Bài viết liên quan
Trụ sở chính: Tòa nhà Prime – 3D Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
Các văn phòng đại diện:
- Tỉnh Quảng Ninh: Số 39 Thôn 4, Xã Quảng Long, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh
- Thành phố Đà Nẵng: 46 Quách Xân, P.An Khê, TP. Đà Nẵng
- Tỉnh Nghệ An: 34 Trần Thủ Độ, Phường Trường Vinh, Nghệ An
- Tỉnh An Giang: ấp Ngọc Lợi, Ngọc Chúc, An Giang (Kiên Giang cũ)
Chi nhánh
- Tỉnh Cần Thơ: Cổng B Cao Đẳng Cần Thơ 413 đường 30/4, phường Hưng Lợi, TP. Cần Thơ.
Liên kết nhanh
Subscribe new
Để lại thông tin mua hàng,
chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay
Khóa học đã chọn (0 )
Thông báo