Học theo cặp đối lập
Ghi nhớ theo cặp như 오른쪽 – 왼쪽, 앞 – 뒤, 안 – 밖, 이쪽 – 저쪽 để tạo liên kết nhanh và tránh nhầm lẫn.
Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề: Tìm Đường | Duy Tân Education
Khi sinh sống, học tập hoặc du lịch tại Hàn Quốc, việc hỏi đường và hiểu chỉ dẫn là kỹ năng giao tiếp rất cần thiết. Cùng Duy Tân Education học 50 từ vựng tiếng Hàn về phương hướng, vị trí, địa điểm và cách chỉ đường để tăng phản xạ giao tiếp và hỗ trợ quá trình ôn thi TOPIK.
Những từ như bên trái, bên phải, phía trước, đối diện, ngã ba, ngã tư, lối vào hay lối ra thường xuyên xuất hiện khi hỏi và chỉ đường. Nắm chắc nhóm từ này giúp bạn hiểu chỉ dẫn nhanh hơn và tự tin hơn khi di chuyển ở nơi chưa quen thuộc.
Khi học tiếng Hàn, bạn nên học từ mới cùng câu chỉ dẫn hoàn chỉnh thay vì ghi nhớ từng từ riêng lẻ. Việc kết hợp phương hướng, địa điểm và động từ di chuyển sẽ giúp bạn vừa tăng vốn từ, vừa củng cố khả năng nghe – nói và hỗ trợ hiệu quả cho quá trình ôn thi TOPIK.
Ghi nhớ theo cặp như 오른쪽 – 왼쪽, 앞 – 뒤, 안 – 밖, 이쪽 – 저쪽 để tạo liên kết nhanh và tránh nhầm lẫn.
Tự vẽ ngã ba, ngã tư, ngân hàng, trường học hoặc cửa hàng rồi luyện chỉ đường bằng các từ trong bài.
Thử mô tả đường từ nhà đến trường, công ty hoặc trạm xe buýt bằng tiếng Hàn để tăng khả năng ứng dụng.
Bảng dưới đây giữ nguyên nội dung từ vựng và ví dụ trong tài liệu gốc. Phần nghĩa tiếng Việt của câu ví dụ được đặt ngay bên dưới câu tiếng Hàn trong cùng một ô để bảng luôn đủ 4 cột và hiển thị trọn chiều rộng trang.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 1 | 길 | Đường | 길이 넓어요. Con đường rộng. |
| 2 | 길을 찾다 | Tìm đường | 길을 찾고 있어요. Tôi đang tìm đường. |
| 3 | 길을 묻다 | Hỏi đường | 경찰에게 길을 물었어요. Tôi đã hỏi đường cảnh sát. |
| 4 | 방향 | Hướng | 이 방향으로 가세요. Hãy đi theo hướng này. |
| 5 | 위치 | Vị trí | 현재 위치가 어디예요? Vị trí hiện tại ở đâu? |
| 6 | 지도 | Bản đồ | 지도를 봤어요. Tôi đã xem bản đồ. |
| 7 | 길 안내 | Chỉ đường | 길 안내를 부탁합니다. Xin hãy chỉ đường. |
| 8 | 오른쪽 | Bên phải | 오른쪽으로 가세요. Hãy đi sang phải. |
| 9 | 왼쪽 | Bên trái | 왼쪽으로 도세요. Hãy rẽ trái. |
| 10 | 앞 | Phía trước | 은행이 앞에 있어요. Ngân hàng ở phía trước. |
| 11 | 뒤 | Phía sau | 학교 뒤에 있어요. Ở phía sau trường học. |
| 12 | 옆 | Bên cạnh | 편의점 옆이에요. Ở bên cạnh cửa hàng tiện lợi. |
| 13 | 맞은편 | Đối diện | 은행 맞은편에 있어요. Ở đối diện ngân hàng. |
| 14 | 근처 | Gần | 근처에 병원이 있어요. Gần đây có bệnh viện. |
| 15 | 멀다 | Xa | 학교가 멀어요. Trường ở xa. |
| 16 | 가깝다 | Gần | 지하철역이 가까워요. Ga tàu điện ngầm ở gần. |
| 17 | 직진하다 | Đi thẳng | 쭉 직진하세요. Hãy đi thẳng. |
| 18 | 돌다 | Rẽ | 여기에서 오른쪽으로 도세요. Hãy rẽ phải ở đây. |
| 19 | 건너다 | Băng qua | 횡단보도를 건너세요. Hãy qua đường ở vạch sang đường. |
| 20 | 사거리 | Ngã tư | 사거리에서 왼쪽으로 가세요. Hãy rẽ trái ở ngã tư. |
| 21 | 삼거리 | Ngã ba | 삼거리에서 오른쪽으로 도세요. Hãy rẽ phải ở ngã ba. |
| 22 | 횡단보도 | Vạch qua đường | 횡단보도를 이용하세요. Hãy sử dụng vạch sang đường. |
| 23 | 신호등 | Đèn giao thông | 신호등을 잘 보세요. Hãy chú ý đèn giao thông. |
| 24 | 골목 | Hẻm, ngõ | 골목으로 들어가세요. Hãy đi vào ngõ. |
| 25 | 입구 | Lối vào | 입구가 저쪽에 있어요. Lối vào ở phía kia. |
| 26 | 출구 | Lối ra | 출구는 2번이에요. Lối ra là số 2. |
| 27 | 건물 | Tòa nhà | 큰 건물이 보여요. Bạn sẽ thấy một tòa nhà lớn. |
| 28 | 층 | Tầng | 2층에 있어요. Nó ở tầng 2. |
| 29 | 엘리베이터 | Thang máy | 엘리베이터를 타세요. Hãy đi thang máy. |
| 30 | 계단 | Cầu thang | 계단으로 올라가세요. Hãy đi lên bằng cầu thang. |
| 31 | 병원 | Bệnh viện | 병원이 어디예요? Bệnh viện ở đâu? |
| 32 | 은행 | Ngân hàng | 은행까지 어떻게 가요? Đi đến ngân hàng như thế nào? |
| 33 | 우체국 | Bưu điện | 우체국이 가까워요. Bưu điện ở gần. |
| 34 | 학교 | Trường học | 학교 앞에서 만나요. Hãy gặp nhau trước trường. |
| 35 | 도서관 | Thư viện | 도서관은 오른쪽에 있어요. Thư viện ở bên phải. |
| 36 | 편의점 | Cửa hàng tiện lợi | 편의점이 보여요. Bạn sẽ thấy cửa hàng tiện lợi. |
| 37 | 공원 | Công viên | 공원이 왼쪽에 있어요. Công viên ở bên trái. |
| 38 | 버스 정류장 | Trạm xe buýt | 버스 정류장에서 내리세요. Hãy xuống ở trạm xe buýt. |
| 39 | 지하철역 | Ga tàu điện ngầm | 지하철역이 멀어요? Ga tàu điện ngầm có xa không? |
| 40 | 택시 | Taxi | 택시를 타세요. Hãy đi taxi. |
| 41 | 버스 | Xe buýt | 버스를 타면 돼요. Bạn chỉ cần đi xe buýt. |
| 42 | 도착하다 | Đến nơi | 목적지에 도착했어요. Tôi đã đến điểm đến. |
| 43 | 출발하다 | Khởi hành | 지금 출발해요. Bây giờ tôi xuất phát. |
| 44 | 목적지 | Điểm đến | 목적지가 어디예요? Điểm đến là đâu? |
| 45 | 이쪽 | Phía này | 이쪽으로 오세요. Hãy đến phía này. |
| 46 | 저쪽 | Phía kia | 저쪽으로 가세요. Hãy đi về phía kia. |
| 47 | 안 | Bên trong | 안으로 들어가세요. Hãy vào bên trong. |
| 48 | 밖 | Bên ngoài | 밖에서 기다릴게요. Tôi sẽ đợi ở bên ngoài. |
| 49 | 얼마나 걸리다 | Mất bao lâu | 여기까지 얼마나 걸려요? Đến đây mất bao lâu? |
| 50 | 길을 잃다 | Lạc đường | 길을 잃었어요. Tôi bị lạc đường. |
Từ vựng tìm đường sẽ dễ nhớ hơn khi được gắn với hình ảnh và không gian thực tế. Hãy quan sát những địa điểm xung quanh, tự mô tả vị trí và thử chỉ đường bằng tiếng Hàn để biến từ mới thành phản xạ sử dụng.
Theo dõi chuyên mục Tự học tiếng Hàn của Duy Tân Education để tiếp tục học từ vựng theo chủ đề, củng cố ngữ pháp, luyện giao tiếp và xây dựng nền tảng vững chắc cho quá trình ôn thi TOPIK.
Từ khóa: Duy Tân Education · học tiếng Hàn · ôn thi TOPIK · từ vựng tiếng Hàn · từ vựng chủ đề tìm đường
Tìm kiếm nhanh
Bài viết liên quan
Trụ sở chính: Tòa nhà Prime – 3D Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
Các văn phòng đại diện:
- Tỉnh Quảng Ninh: Số 39 Thôn 4, Xã Quảng Long, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh
- Thành phố Đà Nẵng: 46 Quách Xân, P.An Khê, TP. Đà Nẵng
- Tỉnh Nghệ An: 34 Trần Thủ Độ, Phường Trường Vinh, Nghệ An
- Tỉnh An Giang: ấp Ngọc Lợi, Ngọc Chúc, An Giang (Kiên Giang cũ)
Chi nhánh
- Tỉnh Cần Thơ: Cổng B Cao Đẳng Cần Thơ 413 đường 30/4, phường Hưng Lợi, TP. Cần Thơ.
Liên kết nhanh
Subscribe new
Để lại thông tin mua hàng,
chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay
Khóa học đã chọn (0 )
Thông báo