Từ vựng tiếng Hàn chủ đề: Đô thị
50 từ vựng tiếng Hàn về đô thị giúp bạn mở rộng vốn từ liên quan đến nhà ở, giao thông, môi trường, quy hoạch, dân số và đời sống thành phố.
Giới thiệu
Đô thị là một chủ đề rộng và thường xuyên xuất hiện khi nói về đời sống hiện đại. Từ nhà ở, đường sá, giao thông công cộng đến môi trường, dân số và quy hoạch, tất cả đều là những nội dung gần gũi với cuộc sống hằng ngày.
Đối với người học tiếng Hàn, từ vựng chủ đề đô thị còn hữu ích khi đọc tin tức, thảo luận về các vấn đề xã hội hoặc diễn đạt những thay đổi đang diễn ra tại một thành phố.
Trong bài học này, Duy Tân Education tổng hợp 50 từ vựng tiếng Hàn chủ đề Đô thị – 도시, kèm câu ví dụ để bạn hiểu cách sử dụng từ trong ngữ cảnh cụ thể và hỗ trợ quá trình ôn thi TOPIK.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Đô thị
Dưới đây là 50 từ vựng tiếng Hàn về đô thị. Hãy đọc đồng thời từ mới, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để ghi nhớ từ trong đúng ngữ cảnh sử dụng.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 1 | 도시 | Đô thị, thành phố | 도시에서 생활하는 사람들이 많아요. Có nhiều người sinh sống ở đô thị. |
| 2 | 도시화 | Đô thị hóa | 도시화가 빠르게 진행되고 있어요. Quá trình đô thị hóa đang diễn ra nhanh chóng. |
| 3 | 도심 | Khu trung tâm đô thị | 도심에는 회사와 상점이 많아요. Khu trung tâm đô thị có nhiều công ty và cửa hàng. |
| 4 | 도심지 | Khu vực trung tâm thành phố | 도심지의 교통이 복잡해요. Giao thông ở khu vực trung tâm thành phố phức tạp. |
| 5 | 주거 지역 | Khu dân cư | 이곳은 조용한 주거 지역이에요. Đây là một khu dân cư yên tĩnh. |
| 6 | 상업 지역 | Khu thương mại | 상업 지역에는 상점이 많아요. Khu thương mại có nhiều cửa hàng. |
| 7 | 공업 지역 | Khu công nghiệp | 공업 지역에 공장이 많아요. Khu công nghiệp có nhiều nhà máy. |
| 8 | 신도시 | Thành phố mới, đô thị mới | 신도시에 아파트가 많이 생겼어요. Nhiều khu chung cư đã được xây dựng ở đô thị mới. |
| 9 | 구도심 | Khu đô thị cũ | 구도심의 건물들은 오래됐어요. Các tòa nhà ở khu đô thị cũ đã lâu năm. |
| 10 | 주택 | Nhà ở | 새로운 주택이 많이 지어지고 있어요. Nhiều nhà ở mới đang được xây dựng. |
| 11 | 아파트 | Căn hộ chung cư | 도시에 아파트가 많아요. Ở thành phố có nhiều chung cư. |
| 12 | 건물 | Tòa nhà | 도심에 높은 건물이 많아요. Khu trung tâm có nhiều tòa nhà cao. |
| 13 | 고층 건물 | Tòa nhà cao tầng | 고층 건물이 계속 늘어나고 있어요. Các tòa nhà cao tầng đang tiếp tục tăng lên. |
| 14 | 빌딩 | Tòa nhà, cao ốc | 이 빌딩에는 회사가 많아요. Tòa nhà này có nhiều công ty. |
| 15 | 도로 | Đường sá | 도시의 도로가 넓어졌어요. Đường sá trong thành phố đã rộng hơn. |
| 16 | 교차로 | Ngã tư, giao lộ | 교차로에서 신호를 기다렸어요. Tôi đã chờ đèn tín hiệu ở giao lộ. |
| 17 | 교통 | Giao thông | 출근 시간에는 교통이 복잡해요. Giờ đi làm giao thông rất phức tạp. |
| 18 | 교통량 | Lưu lượng giao thông | 아침에는 교통량이 많아요. Buổi sáng lưu lượng giao thông rất lớn. |
| 19 | 교통 체증 | Tắc nghẽn giao thông | 퇴근 시간에는 교통 체증이 심해요. Giờ tan làm thường tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng. |
| 20 | 대중교통 | Phương tiện giao thông công cộng | 대중교통을 이용하면 편리해요. Sử dụng phương tiện công cộng thì tiện lợi. |
| 21 | 버스 | Xe buýt | 버스를 타고 출근해요. Tôi đi làm bằng xe buýt. |
| 22 | 지하철 | Tàu điện ngầm | 지하철이 빠르고 편리해요. Tàu điện ngầm nhanh và tiện lợi. |
| 23 | 택시 | Taxi | 택시를 타고 집에 갔어요. Tôi đã đi taxi về nhà. |
| 24 | 자전거 도로 | Đường dành cho xe đạp | 자전거 도로를 이용하세요. Hãy sử dụng đường dành cho xe đạp. |
| 25 | 보행자 | Người đi bộ | 보행자는 횡단보도를 이용해야 해요. Người đi bộ phải sử dụng vạch qua đường. |
| 26 | 횡단보도 | Vạch qua đường | 횡단보도에서 길을 건너세요. Hãy qua đường tại vạch qua đường. |
| 27 | 신호등 | Đèn giao thông | 신호등이 빨간색으로 바뀌었어요. Đèn giao thông đã chuyển sang màu đỏ. |
| 28 | 주차장 | Bãi đỗ xe | 주차장을 찾고 있어요. Tôi đang tìm bãi đỗ xe. |
| 29 | 공원 | Công viên | 도시 곳곳에 공원이 있어요. Có công viên ở nhiều nơi trong thành phố. |
| 30 | 녹지 | Không gian xanh | 도시에 녹지가 더 필요해요. Đô thị cần thêm không gian xanh. |
| 31 | 도시 공원 | Công viên đô thị | 주말에 도시 공원에서 산책했어요. Cuối tuần tôi đã đi dạo ở công viên đô thị. |
| 32 | 환경 | Môi trường | 도시 환경을 보호해야 해요. Phải bảo vệ môi trường đô thị. |
| 33 | 대기 오염 | Ô nhiễm không khí | 자동차 때문에 대기 오염이 심해졌어요. Ô nhiễm không khí trở nên nghiêm trọng do ô tô. |
| 34 | 소음 공해 | Ô nhiễm tiếng ồn | 도심의 소음 공해가 심해요. Ô nhiễm tiếng ồn ở trung tâm đô thị nghiêm trọng. |
| 35 | 쓰레기 | Rác | 도시에 쓰레기가 많이 쌓였어요. Rác chất đống nhiều trong thành phố. |
| 36 | 재활용 | Tái chế | 재활용을 적극적으로 해야 해요. Cần tích cực tái chế. |
| 37 | 상하수도 | Hệ thống cấp thoát nước | 도시의 상하수도 시설을 관리해요. Quản lý hệ thống cấp thoát nước của đô thị. |
| 38 | 전기 | Điện | 도시에서는 전기를 많이 사용해요. Ở đô thị sử dụng nhiều điện. |
| 39 | 도시 계획 | Quy hoạch đô thị | 도시 계획을 새롭게 세웠어요. Đã lập quy hoạch đô thị mới. |
| 40 | 개발 | Phát triển, xây dựng | 도시 개발이 빠르게 진행되고 있어요. Việc phát triển đô thị đang diễn ra nhanh chóng. |
| 41 | 재개발 | Tái phát triển, tái quy hoạch | 이 지역은 재개발이 예정되어 있어요. Khu vực này dự kiến được tái phát triển. |
| 42 | 건설 | Xây dựng | 새로운 도로 건설이 시작됐어요. Việc xây dựng con đường mới đã bắt đầu. |
| 43 | 인구 | Dân số | 도시의 인구가 계속 증가하고 있어요. Dân số đô thị tiếp tục tăng. |
| 44 | 인구 밀도 | Mật độ dân số | 이 지역은 인구 밀도가 높아요. Khu vực này có mật độ dân số cao. |
| 45 | 주차난 | Tình trạng thiếu chỗ đỗ xe | 도심의 주차난이 심각해요. Tình trạng thiếu chỗ đỗ xe ở trung tâm đô thị nghiêm trọng. |
| 46 | 주거 환경 | Môi trường sống | 주거 환경을 개선해야 해요. Cần cải thiện môi trường sống. |
| 47 | 생활 편의시설 | Cơ sở tiện ích sinh hoạt | 생활 편의시설이 잘 갖춰져 있어요. Các cơ sở tiện ích sinh hoạt được trang bị đầy đủ. |
| 48 | 도시 문제 | Vấn đề đô thị | 도시 문제를 해결하기 위한 노력이 필요해요. Cần nỗ lực để giải quyết các vấn đề đô thị. |
| 49 | 스마트시티 | Thành phố thông minh | 스마트시티 기술이 발전하고 있어요. Công nghệ thành phố thông minh đang phát triển. |
| 50 | 도시 생활 | Đời sống đô thị | 도시 생활은 편리하지만 복잡할 때도 있어요. Đời sống đô thị tiện lợi nhưng đôi khi cũng phức tạp. |
Với 50 từ trong bài, bạn không cần học tất cả cùng lúc. Hãy chia thành các nhóm: khu vực và nhà ở, giao thông, môi trường đô thị, quy hoạch – phát triển và đời sống đô thị.
Ví dụ, khi học nhóm giao thông, hãy ghi nhớ cùng lúc 교통 (giao thông), 교통량 (lưu lượng giao thông), 교통 체증 (tắc nghẽn giao thông) và 대중교통 (phương tiện giao thông công cộng). Những từ có mối liên hệ sẽ dễ nhớ hơn khi học theo cụm.
Hãy thử viết 5–7 câu bằng tiếng Hàn để giới thiệu về thành phố nơi bạn đang sống. Bạn có thể mô tả giao thông, nhà ở, công viên, môi trường hoặc các tiện ích sinh hoạt.
Sau đó, hãy thử sử dụng các từ 도시 생활, 대중교통, 교통 체증, 공원, 주거 환경, 생활 편의시설 trong cùng một đoạn văn ngắn. Đây là cách luyện kết hợp từ vựng thay vì chỉ ghi nhớ từng từ riêng lẻ.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Chủ đề đô thị giúp bạn mở rộng vốn từ không chỉ về cuộc sống thành phố mà còn về giao thông, môi trường, dân số và những thay đổi của xã hội hiện đại. Hãy kết hợp từ mới với câu ví dụ và tình huống thực tế để ghi nhớ lâu hơn.
Tiếp tục theo dõi chuyên mục Tự học tiếng Hàn cùng Duy Tân Education để học thêm từ vựng, ngữ pháp và những kiến thức hữu ích cho quá trình ôn thi TOPIK.



