Từ vựng tiếng Hàn chủ đề: Nỗi lo lắng
50 từ vựng tiếng Hàn giúp bạn diễn đạt sự lo lắng, bất an, căng thẳng, áp lực và cách trấn tĩnh, tìm kiếm sự giúp đỡ cũng như giải quyết những điều khiến bản thân bận tâm.
Giới thiệu
Trong cuộc sống, chúng ta có thể cảm thấy lo lắng trước kỳ thi, công việc, tương lai hoặc những vấn đề chưa được giải quyết. Trong tiếng Hàn cũng có nhiều từ và cách diễn đạt khác nhau để nói về những trạng thái này.
Những từ như 걱정, 불안, 긴장, 고민 hay 스트레스 đều liên quan đến sự lo lắng, nhưng được sử dụng trong những tình huống và sắc thái khác nhau.
Cùng Duy Tân Education học 50 từ vựng tiếng Hàn chủ đề Nỗi lo lắng qua các câu ví dụ thực tế, đồng thời mở rộng vốn từ phục vụ giao tiếp, học tiếng Hàn và ôn thi TOPIK.
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Nỗi lo lắng
Dưới đây là 50 từ và cụm từ trong tài liệu. Hãy đọc đồng thời từ tiếng Hàn, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để hiểu rõ cách sử dụng trong từng ngữ cảnh.
| STT | Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|---|
| 1 | 걱정 | Sự lo lắng | 요즘 걱정이 많아요.Dạo này tôi có nhiều điều lo lắng. |
| 2 | 걱정하다 | Lo lắng | 시험 결과를 걱정하고 있어요.Tôi đang lo lắng về kết quả kỳ thi. |
| 3 | 걱정되다 | Cảm thấy lo lắng | 내일 날씨가 걱정돼요.Tôi lo lắng về thời tiết ngày mai. |
| 4 | 불안 | Sự bất an, lo âu | 미래에 대한 불안이 있어요.Tôi có sự bất an về tương lai. |
| 5 | 불안하다 | Bất an, lo lắng | 혼자 있어서 불안해요.Tôi cảm thấy bất an vì ở một mình. |
| 6 | 긴장 | Sự căng thẳng, hồi hộp | 면접 때문에 긴장이 돼요.Tôi hồi hộp vì buổi phỏng vấn. |
| 7 | 긴장하다 | Căng thẳng, hồi hộp | 시험을 앞두고 긴장했어요.Tôi đã hồi hộp trước kỳ thi. |
| 8 | 두렵다 | Sợ hãi | 앞으로의 일이 두려워요.Tôi sợ những chuyện sắp tới. |
| 9 | 무섭다 | Đáng sợ, sợ | 혼자 밤길을 걷는 것이 무서워요.Tôi sợ đi bộ một mình vào ban đêm. |
| 10 | 염려 | Sự lo ngại | 부모님이 자녀를 많이 염려하세요.Bố mẹ rất lo lắng cho con cái. |
| 11 | 염려하다 | Lo ngại | 건강을 염려하고 있어요.Tôi đang lo ngại về sức khỏe. |
| 12 | 고민 | Nỗi băn khoăn, trăn trở | 요즘 진로에 대해 고민이 많아요.Dạo này tôi rất băn khoăn về định hướng tương lai. |
| 13 | 고민하다 | Băn khoăn, trăn trở | 어떤 직업을 선택할지 고민하고 있어요.Tôi đang băn khoăn không biết chọn nghề nào. |
| 14 | 마음이 무겁다 | Nặng lòng | 문제가 해결되지 않아서 마음이 무거워요.Tôi nặng lòng vì vấn đề chưa được giải quyết. |
| 15 | 신경 쓰이다 | Bận tâm | 작은 일도 계속 신경 쓰여요.Ngay cả chuyện nhỏ cũng khiến tôi bận tâm mãi. |
| 16 | 신경 쓰다 | Để tâm, bận tâm | 다른 사람의 말에 너무 신경 쓰지 마세요.Đừng quá bận tâm đến lời người khác. |
| 17 | 걱정거리 | Điều lo lắng | 요즘 걱정거리가 하나 있어요.Dạo này tôi có một điều lo lắng. |
| 18 | 문제 | Vấn đề | 해결해야 할 문제가 있어요.Có một vấn đề cần giải quyết. |
| 19 | 어려움 | Khó khăn | 여러 가지 어려움이 있어요.Có nhiều khó khăn khác nhau. |
| 20 | 스트레스 | Căng thẳng, stress | 일 때문에 스트레스를 많이 받아요.Tôi bị căng thẳng nhiều vì công việc. |
| 21 | 스트레스를 받다 | Bị căng thẳng | 요즘 시험 때문에 스트레스를 받아요.Dạo này tôi bị căng thẳng vì kỳ thi. |
| 22 | 압박감 | Cảm giác áp lực | 취업에 대한 압박감이 커요.Cảm giác áp lực về việc tìm việc rất lớn. |
| 23 | 부담 | Gánh nặng, áp lực | 책임에 대한 부담이 커요.Gánh nặng về trách nhiệm rất lớn. |
| 24 | 부담스럽다 | Cảm thấy áp lực, nặng nề | 혼자 결정해야 해서 부담스러워요.Tôi cảm thấy áp lực vì phải tự quyết định. |
| 25 | 불편하다 | Khó chịu, không thoải mái | 이 상황이 조금 불편해요.Tình huống này khiến tôi hơi khó chịu. |
| 26 | 초조하다 | Bồn chồn, sốt ruột | 결과를 기다리면서 초조했어요.Tôi bồn chồn khi chờ kết quả. |
| 27 | 답답하다 | Bức bối, ngột ngạt | 문제가 해결되지 않아 답답해요.Tôi bức bối vì vấn đề chưa được giải quyết. |
| 28 | 막막하다 | Mịt mờ, không biết phải làm gì | 앞으로 어떻게 해야 할지 막막해요.Tôi không biết phải làm gì trong tương lai. |
| 29 | 힘들다 | Khó khăn, mệt mỏi | 요즘 일이 많아서 힘들어요.Dạo này tôi mệt mỏi vì nhiều việc. |
| 30 | 지치다 | Kiệt sức, mệt mỏi | 걱정을 많이 해서 지쳤어요.Tôi mệt mỏi vì đã lo lắng quá nhiều. |
| 31 | 잠이 안 오다 | Không ngủ được | 걱정이 많아서 잠이 안 와요.Tôi không ngủ được vì có nhiều điều lo lắng. |
| 32 | 마음이 편하다 | Thấy nhẹ lòng, thoải mái | 문제가 해결되니까 마음이 편해졌어요.Vấn đề được giải quyết nên tôi thấy nhẹ lòng. |
| 33 | 안심하다 | Yên tâm | 무사하다는 소식을 듣고 안심했어요.Nghe tin mọi người bình an tôi đã yên tâm. |
| 34 | 안심되다 | Cảm thấy yên tâm | 친구가 도와줘서 안심됐어요.Tôi cảm thấy yên tâm vì bạn đã giúp. |
| 35 | 진정하다 | Bình tĩnh lại | 먼저 마음을 진정하세요.Trước tiên hãy bình tĩnh lại. |
| 36 | 마음을 가라앉히다 | Trấn tĩnh, làm dịu tâm trạng | 깊게 숨을 쉬면서 마음을 가라앉혔어요.Tôi hít thở sâu để trấn tĩnh. |
| 37 | 해결하다 | Giải quyết | 걱정되는 문제를 해결했어요.Tôi đã giải quyết vấn đề khiến mình lo lắng. |
| 38 | 해결되다 | Được giải quyết | 문제가 잘 해결됐어요.Vấn đề đã được giải quyết ổn thỏa. |
| 39 | 상담하다 | Tư vấn, trao đổi | 선생님과 고민을 상담했어요.Tôi đã trao đổi về nỗi băn khoăn với giáo viên. |
| 40 | 상담받다 | Được tư vấn | 전문가에게 상담을 받았어요.Tôi đã được chuyên gia tư vấn. |
| 41 | 도움을 받다 | Nhận được sự giúp đỡ | 친구에게 도움을 받았어요.Tôi đã nhận được sự giúp đỡ từ bạn. |
| 42 | 털어놓다 | Tâm sự, giãi bày | 친구에게 걱정을 털어놓았어요.Tôi đã tâm sự nỗi lo lắng với bạn. |
| 43 | 생각이 많다 | Có nhiều điều phải suy nghĩ | 요즘 생각이 많아서 잠을 잘 못 자요.Dạo này tôi có nhiều điều phải suy nghĩ nên ngủ không ngon. |
| 44 | 부정적이다 | Tiêu cực | 너무 부정적으로 생각하지 마세요.Đừng suy nghĩ quá tiêu cực. |
| 45 | 긍정적이다 | Tích cực | 긍정적으로 생각하려고 해요.Tôi cố gắng suy nghĩ tích cực. |
| 46 | 미래 | Tương lai | 미래에 대해 걱정하고 있어요.Tôi đang lo lắng về tương lai. |
| 47 | 취업 | Việc tìm việc, xin việc | 취업 때문에 걱정이 많아요.Tôi rất lo lắng về việc tìm việc. |
| 48 | 성적 | Thành tích, điểm số | 성적이 떨어질까 봐 걱정돼요.Tôi lo điểm số sẽ giảm. |
| 49 | 건강 | Sức khỏe | 가족의 건강이 걱정돼요.Tôi lo lắng về sức khỏe của gia đình. |
| 50 | 안전 | An toàn | 가족의 안전을 걱정하고 있어요.Tôi đang lo lắng về sự an toàn của gia đình. |
Hãy chia từ vựng thành các nhóm nhỏ: lo lắng – bất an, căng thẳng – áp lực, trạng thái khi gặp khó khăn, trấn tĩnh – giải quyết vấn đề và nguyên nhân gây lo lắng. Việc học theo nhóm giúp bạn phân biệt những từ có nghĩa gần nhau.
Ví dụ, bạn có thể học cùng 걱정 (sự lo lắng), 걱정하다 (lo lắng), 걱정되다 (cảm thấy lo lắng) và 걱정거리 (điều lo lắng). Học theo “gia đình từ” giúp ghi nhớ nhanh và hiểu cấu trúc tốt hơn.
Hãy thử viết một đoạn ngắn 5–7 câu bằng tiếng Hàn về một điều từng khiến bạn lo lắng. Bạn có thể viết theo trình tự: nguyên nhân → cảm xúc → cách giải quyết → trạng thái sau khi vấn đề được giải quyết.
Thử sử dụng các từ 걱정, 불안하다, 스트레스를 받다, 고민하다, 상담하다, 해결하다, 안심하다 trong cùng một đoạn văn để luyện khả năng liên kết từ vựng.
Cùng Duy Tân Education học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK
Chủ đề nỗi lo lắng giúp bạn diễn đạt nhiều trạng thái cảm xúc thường gặp trong cuộc sống, từ lo lắng, bất an, áp lực đến cảm giác nhẹ lòng và yên tâm khi vấn đề được giải quyết.
Tiếp tục theo dõi chuyên mục Tự học tiếng Hàn cùng Duy Tân Education để bổ sung từ vựng, ngữ pháp và kiến thức hữu ích cho quá trình học tiếng Hàn – ôn thi TOPIK.



